1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề

1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề
Quý Lê
Quý LêXem tác giả

Khám phá danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản được phân loại khoa học theo chủ đề giúp bạn tự học nhẹ nhàng và nhớ sâu hằng ngày

Khi mới bắt đầu học tiếng Anh, hoặc khi muốn tìm lại những viên gạch nền tảng sau một thời gian dài bỏ bê, hầu hết chúng ta đều dễ rơi vào cảm giác quá tải. Việc đối mặt với hàng vạn từ vựng mới mỗi ngày dễ làm bạn kiệt sức và hoài nghi vào khả năng của bản thân.

Trong bài viết này, mình muốn chia sẻ một hướng đi tối giản hơn. Thay vì cố gắng học thật nhiều, chúng ta sẽ tập trung làm chủ nhóm 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản có tần suất sử dụng cao nhất hằng ngày. Khi sở hữu một bộ từ vựng cốt lõi được chọn lọc kỹ lưỡng, bạn sẽ thấy việc đọc hiểu và diễn đạt ý tưởng trở nên nhẹ nhàng hơn rất nhiều.

Bảng phân bổ 1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Để việc học có mục tiêu và định hướng rõ ràng, toàn bộ lượng từ vựng cốt lõi này đã được mình phân chia khoa học thành 6 nhóm chủ đề gần gũi nhất với đời sống hằng ngày.

Phân chia 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thành 6 chủ đề gần gũi (63 ký tự)
Sắp xếp từ vựng theo chủ đề khoa học giúp tăng hiệu quả ghi nhớ.

Tên nhóm chủ đề

Số lượng từ vựng

Động từ, đại từ và mạo từ cốt lõi

200 từ

Đời sống hằng ngày, ăn uống và gia đình

200 từ

Thời gian, con số và trạng từ thông dụng

150 từ

Trường học, công việc và địa điểm

150 từ

Tính từ miêu tả và trạng thái cảm xúc

150 từ

Du lịch, giao thông và động từ chuyển động

150 từ

Tổng cộng

1000 từ

Chi tiết các nhóm từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Thay vì chỉ đưa ra vài từ mẫu làm ví dụ, dưới đây là sự phân tích chi tiết và phân loại cụ thể cho toàn bộ các nhóm từ vựng, giúp bạn biết chính xác 1000 từ vựng này gồm những gì và học một cách trọn vẹn nhất.

Nhóm 1 - Động từ, đại từ và mạo từ - 200 từ

Đây là nhóm từ hạt nhân xuất hiện trong hầu hết mọi câu nói tiếng Anh. Nắm chắc nhóm này giúp bạn xây dựng được một khung xương vững chắc và linh hoạt cho mọi ý tưởng muốn diễn đạt. Thay vì chỉ cung cấp một vài ví dụ đại diện, mình đã hệ thống hóa đầy đủ cả 200 từ ngay trong bảng dưới đây để bạn tiện lưu lại hằng ngày.

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa tiếng Việt

1

I

Đại từ

/aɪ/

Tôi (chủ ngữ)

2

You

Đại từ

/juː/

Bạn, các bạn

3

He

Đại từ

/hiː/

Anh ấy

4

She

Đại từ

/ʃiː/

Cô ấy

5

It

Đại từ

/ɪt/

6

We

Đại từ

/wiː/

Chúng tôi, chúng ta

7

They

Đại từ

/ðeɪ/

Họ, chúng nó

8

Me

Đại từ

/miː/

Tôi (tân ngữ)

9

Him

Đại từ

/hɪm/

Anh ấy (tân ngữ)

10

Her

Đại từ

/hɜːr/

Cô ấy (tân ngữ) hoặc Của cô ấy

11

Us

Đại từ

/ʌs/

Chúng tôi (tân ngữ)

12

Them

Đại từ

/ðem/

Họ (tân ngữ)

13

My

Tính từ sở hữu

/maɪ/

Của tôi

14

Your

Tính từ sở hữu

/jɔːr/

Của bạn

15

His

Tính từ sở hữu

/hɪz/

Của anh ấy

16

Its

Tính từ sở hữu

/ɪts/

Của nó

17

Our

Tính từ sở hữu

/aʊər/

Của chúng tôi

18

Their

Tính từ sở hữu

/ðeər/

Của họ

19

Mine

Đại từ sở hữu

/maɪn/

Cái của tôi

20

Yours

Đại từ sở hữu

/jɔːrz/

Cái của bạn

21

Ours

Đại từ sở hữu

/ˈaʊəz/

Cái của chúng tôi

22

Theirs

Đại từ sở hữu

/ðeəz/

Cái của họ

23

Myself

Đại từ phản thân

/maɪˈself/

Chính tôi

24

Yourself

Đại từ phản thân

/jɔːˈself/

Chính bạn

25

Himself

Đại từ phản thân

/hɪmˈself/

Chính anh ấy

26

Who

Đại từ

/huː/

Ai

27

What

Đại từ

/wɒt/

Cái gì

28

Where

Trạng từ

/weər/

Ở đâu

29

When

Trạng từ

/wen/

Khi nào

30

Why

Trạng từ

/waɪ/

Tại sao

31

How

Trạng từ

/haʊ/

Như thế nào

32

Which

Đại từ

/wɪtʃ/

Cái nào, người nào

33

Whose

Đại từ

/huːz/

Của ai

34

This

Chỉ định từ

/ðɪs/

Đây, cái này

35

That

Chỉ định từ

/ðæt/

Kia, cái kia

36

These

Chỉ định từ

/ðiːz/

Những cái này

37

Those

Chỉ định từ

/ðəʊz/

Những cái kia

38

Here

Trạng từ

/hɪər/

Ở đây

39

There

Trạng từ

/ðeər/

Ở kia, có

40

Somewhere

Trạng từ

/ˈsʌm.weər/

Đâu đó

41

Anywhere

Trạng từ

/ˈen.i.weər/

Bất kỳ đâu

42

Everywhere

Trạng từ

/ˈev.ri.weər/

Khắp nơi

43

Nowhere

Trạng từ

/ˈnəʊ.weər/

Không nơi nào

44

Inside

Trạng từ

/ɪnˈsaɪd/

Bên trong

45

Outside

Trạng từ

/ˌaʊtˈsaɪd/

Bên ngoài

46

Above

Giới từ

/əˈbʌv/

Phía trên

47

Below

Giới từ

/bɪˈləʊ/

Phía dưới

48

Near

Giới từ

/nɪər/

Gần

49

Far

Trạng từ

/fɑːr/

Xa

50

Next

Tính từ

/nekst/

Tiếp theo

51

A

Mạo từ

/ə/

Một (đứng trước phụ âm)

52

An

Mạo từ

/ən/

Một (đứng trước nguyên âm)

53

The

Mạo từ

/ðiː/

Xác định (chỉ đối tượng đã biết)

54

In

Giới từ

/ɪn/

Trong, ở trong

55

On

Giới từ

/ɒn/

Trên, ở trên

56

At

Giới từ

/æt/

Tại, lúc

57

By

Giới từ

/baɪ/

Bởi, bằng cách, cạnh bên

58

For

Giới từ

/fɔːr/

Cho, dành cho

59

With

Giới từ

/wɪð/

Với, cùng với

60

About

Giới từ

/əˈbaʊt/

Về, khoảng

61

To

Giới từ

/tuː/

Đến, hướng tới

62

From

Giới từ

/frɒm/

Từ (địa điểm hoặc thời gian)

63

Of

Giới từ

/ɒv/

Của

64

Under

Giới từ

/ˈʌn.dər/

Dưới, ở dưới

65

Over

Giới từ

/ˈəʊ.vər/

Qua, vượt qua

66

Between

Giới từ

/bɪˈtwiːn/

Ở giữa hai đối tượng

67

Among

Giới từ

/əˈmʌŋ/

Giữa nhiều đối tượng

68

Through

Giới từ

/θruː/

Xuyên qua, thông qua

69

During

Giới từ

/ˈdjʊə.rɪŋ/

Trong suốt khoảng thời gian

70

Before

Giới từ

/bɪˈfɔːr/

Trước, trước khi

71

After

Giới từ

/ˈɑːf.tər/

Sau, sau khi

72

Without

Giới từ

/wɪˈðaʊt/

Không có, thiếu

73

Against

Giới từ

/əˈɡeɪnst/

Chống lại, tựa vào

74

Behind

Giới từ

/bɪˈhaɪnd/

Đằng sau

75

In front of

Cụm giới từ

/ɪn frʌnt ɒv/

Đằng trước

76

Up

Giới từ

/ʌp/

Lên, hướng lên

77

Down

Giới từ

/daʊn/

Xuống, hướng xuống

78

Into

Giới từ

/ˈɪn.tuː/

Vào trong

79

Out of

Cụm giới từ

/aʊt ɒv/

Ra khỏi, hết sạch

80

Onto

Giới từ

/ˈɒn.tuː/

Lên trên bề mặt

81

Off

Giới từ

/ɒf/

Rời khỏi, tắt

82

Towards

Giới từ

/təˈwɔːdz/

Hướng về phía

83

Across

Giới từ

/əˈkrɒs/

Băng qua

84

Along

Giới từ

/əˈlɒŋ/

Dọc theo

85

Past

Giới từ

/pɑːst/

Trôi qua, đi qua

86

Until

Giới từ

/ʌnˈtɪl/

Cho đến khi

87

Since

Giới từ

/sɪns/

Từ khi, kể từ

88

Ago

Trạng từ

/əˈɡəʊ/

Cách đây

89

Out

Trạng từ

/aʊt/

Ra ngoài

90

Beside

Giới từ

/bɪˈsaɪd/

Bên cạnh

91

Beyond

Giới từ

/bɪˈjɒnd/

Vượt ra ngoài

92

Within

Giới từ

/wɪˈðɪn/

Trong vòng, trong phạm vi

93

Throughout

Giới từ

/θruːˈaʊt/

Suốt, khắp nơi

94

Like

Giới từ

/laɪk/

Giống như

95

As

Giới từ

/æz/

Như là, khi

96

Than

Giới từ

/ðæn/

Hơn (dùng trong so sánh)

97

Except

Giới từ

/ɪkˈsept/

Ngoại trừ

98

Despite

Giới từ

/dɪˈspaɪt/

Mặc dù, bất chấp

99

Instead of

Cụm giới từ

/ɪnˈsted ɒv/

Thay vì

100

Because of

Cụm giới từ

/bɪˈkɒz ɒv/

Bởi vì

101

Be

Động từ

/biː/

Thì, là, ở

102

Have

Động từ

/hæv/

103

Do

Động từ

/duː/

Làm

104

Will

Trợ động từ

/wɪl/

Sẽ

105

Can

Trợ động từ

/kæn/

Có thể

106

Should

Trợ động từ

/ʃʊd/

Nên

107

Would

Trợ động từ

/wʊd/

Sẽ (quá khứ của will)

108

May

Trợ động từ

/meɪ/

Có thể, có lẽ

109

Must

Trợ động từ

/mʌst/

Phải

110

Say

Động từ

/seɪ/

Nói

111

Go

Động từ

/ɡəʊ/

Đi

112

Get

Động từ

/ɡet/

Nhận lấy, có được

113

Make

Động từ

/meɪk/

Chế tạo, làm ra

114

Take

Động từ

/teɪk/

Cầm, lấy, mang đi

115

See

Động từ

/siː/

Nhìn, thấy

116

Know

Động từ

/nəʊ/

Biết

117

Think

Động từ

/θɪŋk/

Nghĩ, suy nghĩ

118

Come

Động từ

/kʌm/

Đến, tới

119

Give

Động từ

/ɡɪv/

Cho, tặng

120

Look

Động từ

/lʊk/

Nhìn, xem

121

Use

Động từ

/juːz/

Sử dụng

122

Find

Động từ

/faɪnd/

Tìm thấy

123

Want

Động từ

/wɒnt/

Muốn

124

Tell

Động từ

/tel/

Kể, bảo

125

Ask

Động từ

/ɑːsk/

Hỏi, yêu cầu

126

Work

Động từ

/wɜːk/

Làm việc

127

Seem

Động từ

/siːm/

Dường như, có vẻ

128

Feel

Động từ

/fiːl/

Cảm thấy

129

Try

Động từ

/traɪ/

Thử, cố gắng

130

Leave

Động từ

/liːv/

Rời đi, bỏ lại

131

Call

Động từ

/kɔːl/

Gọi, gọi điện

132

Keep

Động từ

/kiːp/

Giữ, duy trì

133

Provide

Động từ

/prəˈvaɪd/

Cung cấp

134

Hold

Động từ

/həʊld/

Cầm, nắm, giữ

135

Turn

Động từ

/tɜːn/

Xoay, quay, rẽ

136

Show

Động từ

/ʃəʊ/

Cho xem, chỉ ra

137

Hear

Động từ

/hɪər/

Nghe thấy

138

Play

Động từ

/pleɪ/

Chơi

139

Run

Động từ

/rʌn/

Chạy

140

Move

Động từ

/muːv/

Di chuyển

141

Live

Động từ

/lɪv/

Sống, sinh sống

142

Believe

Động từ

/bɪˈliːv/

Tin, tin tưởng

143

Bring

Động từ

/brɪŋ/

Mang đến, mang lại

144

Write

Động từ

/raɪt/

Viết

145

Sit

Động từ

/sɪt/

Ngồi

146

Stand

Động từ

/stænd/

Đứng

147

Lose

Động từ

/luːz/

Mất, thua

148

Pay

Động từ

/peɪ/

Trả tiền, thanh toán

149

Meet

Động từ

/miːt/

Gặp gỡ

150

Include

Động từ

/ɪnˈkluːd/

Bao gồm

151

Continue

Động từ

/kənˈtɪn.juː/

Tiếp tục

152

Set

Động từ

/set/

Thiết lập, đặt để

153

Learn

Động từ

/lɜːn/

Học

154

Change

Động từ

/tʃeɪndʒ/

Thay đổi

155

Lead

Động từ

/liːd/

Dẫn dắt, dẫn đầu

156

Understand

Động từ

/ˌʌn.dəˈstænd/

Hiểu

157

Watch

Động từ

/wɒtʃ/

Xem, theo dõi

158

Follow

Động từ

/ˈfɒl.əʊ/

Đi theo, theo dõi

159

Stop

Động từ

/stɒp/

Dừng lại

160

Create

Động từ

/kriːˈeɪt/

Tạo ra

161

Speak

Động từ

/spiːk/

Nói (ngôn ngữ)

162

Read

Động từ

/riːd/

Đọc

163

Allow

Động từ

/əˈlaʊ/

Cho phép

164

Add

Động từ

/æd/

Thêm vào

165

Spend

Động từ

/spend/

Tiêu xài, dành (thời gian, tiền bạc)

166

Grow

Động từ

/ɡəʊ/

Lớn lên, phát triển

167

Open

Động từ

/ˈəʊ.pən/

Mở ra

168

Walk

Động từ

/wɔːk/

Đi bộ

169

Win

Động từ

/wɪn/

Chiến thắng

170

Offer

Động từ

/ˈɒf.ər/

Đề nghị, cung cấp

171

Remember

Động từ

/rɪˈmem.bər/

Nhớ, ghi nhớ

172

Love

Động từ

/lʌv/

Yêu, yêu mến

173

Consider

Động từ

/kənˈsɪd.ər/

Xem xét, cân nhắc

174

Appear

Động từ

/əˈpɪər/

Xuất hiện, hóa ra

175

Buy

Động từ

/baɪ/

Mua

176

Serve

Động từ

/sɜːv/

Phục vụ

177

Die

Động từ

/daɪ/

Chết, qua đời

178

Send

Động từ

/send/

Gửi đi

179

Expect

Động từ

/ɪkˈspekt/

Mong đợi, kỳ vọng

180

Build

Động từ

/bɪld/

Xây dựng

181

Stay

Động từ

/steɪ/

Ở lại, duy trì

182

Fall

Động từ

/fɔːl/

Rơi, ngã

183

Cut

Động từ

/kʌt/

Cắt

184

Reach

Động từ

/riːt/

Chạm tới, đạt tới

185

Kill

Động từ

/kɪl/

Tiêu diệt, giết

186

Remain

Động từ

/rɪˈmeɪn/

Còn lại, duy trì trạng thái

187

Let

Động từ

/let/

Cho phép, để cho

188

Put

Động từ

/pʊt/

Đặt, để

189

Mean

Động từ

/miːn/

Có nghĩa là

190

Begin

Động từ

/bɪˈɡɪn/

Bắt đầu

191

Start

Động từ

/stɑːt/

Khởi đầu, bắt đầu

192

Help

Động từ

/help/

Giúp đỡ

193

Talk

Động từ

/tɔːk/

Trò chuyện, nói chuyện

194

Play

Động từ

/pleɪ/

Chơi

195

Run

Động từ

/rʌn/

Chạy

196

Move

Động từ

/muːv/

Di chuyển, chuyển động

197

Show

Động từ

/ʃəʊ/

Cho thấy, trình bày

198

Feel

Động từ

/fiːl/

Cảm nhận

199

Learn

Động từ

/lɜːn/

Học hỏi

200

Live

Động từ

/lɪv/

Sống, sinh sống

Nhóm 2 - Đời sống hằng ngày, ăn uống và gia đình - 200 từ

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa tiếng Việt

201

Father

Danh từ

/ˈfɑː.ðər/

Bố, cha

202

Mother

Danh từ

/ˈmʌð.ər/

Mẹ

203

Parent

Danh từ

/ˈpeə.rənt/

Cha mẹ

204

Child

Danh từ

/tʃaɪld/

Đứa trẻ

205

Children

Danh từ

/ˈtʃɪl.drən/

Trẻ em, con cái (số nhiều)

206

Baby

Danh từ

/ˈbeɪ.bi/

Em bé, trẻ sơ sinh

207

Son

Danh từ

/sʌn/

Con trai (đối với cha mẹ)

208

Daughter

Danh từ

/ˈdɔː.tər/

Con gái (đối với cha mẹ)

209

Brother

Danh từ

/ˈbrʌð.ər/

Anh, em trai

210

Sister

Danh từ

/ˈsɪs.tər/

Chị, em gái

211

Husband

Danh từ

/ˈhʌz.bənd/

Chồng

212

Wife

Danh từ

/waɪf/

Vợ

213

Grandfather

Danh từ

/ˈɡræn.fɑː.ðər/

Ông nội, ông ngoại

214

Grandmother

Danh từ

/ˈɡræn.mʌð.ər/

Bà nội, bà ngoại

215

Uncle

Danh từ

/ˈʌŋ.kəl/

Bác, chú, cậu

216

Aunt

Danh từ

/ɑːnt/

Bác, cô, dì

217

Cousin

Danh từ

/ˈkʌz.ən/

Anh chị em họ

218

Friend

Danh từ

/frend/

Bạn bè

219

Neighbor

Danh từ

/ˈneɪ.bər/

Hàng xóm

220

Guest

Danh từ

/ɡest/

Khách khứa, khách mời

221

Partner

Danh từ

/ˈpɑːt.nər/

Bạn đời, đối tác

222

Boss

Danh từ

/bɒs/

Sếp, ông chủ

223

Colleague

Danh từ

/ˈkɒl.iːɡ/

Đồng nghiệp

224

Member

Danh từ

/ˈmem.bər/

Thành viên

225

Family

Danh từ

/ˈfæm.əl.i/

Gia đình

226

Relative

Danh từ

/ˈrel.ə.tɪv/

Họ hàng, người thân

227

Boyfriend

Danh từ

/ˈbɔɪ.frend/

Bạn trai

228

Girlfriend

Danh từ

/ˈɡɜːl.frend/

Bạn gái

229

Classmate

Danh từ

/ˈklɑːs.meɪt/

Bạn cùng lớp

230

Person

Danh từ

/ˈpɜː.sən/

Người, cá nhân

231

House

Danh từ

/haʊs/

Ngôi nhà

232

Home

Danh từ

/həʊm/

Nhà, tổ ấm

233

Room

Danh từ

/ruːm/

Căn phòng

234

Kitchen

Danh từ

/ˈkɪtʃ.ən/

Nhà bếp

235

Bedroom

Danh từ

/ˈbed.ruːm/

Phòng ngủ

236

Bathroom

Danh từ

/ˈbɑːθ.ruːm/

Phòng tắm

237

Living room

Danh từ

/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/

Phòng khách

238

Garden

Danh từ

/ˈɡɑː.dən/

Khu vườn

239

Wall

Danh từ

/wɔːl/

Bức tường

240

Floor

Danh từ

/flɔːr/

Sàn nhà, tầng nhà

241

Door

Danh từ

/dɔːr/

Cửa ra vào

242

Window

Danh từ

/ˈwɪn.dəʊ/

Cửa sổ

243

Bed

Danh từ

/bed/

Cái giường

244

Table

Danh từ

/ˈteɪ.bəl/

Cái bàn

245

Chair

Danh từ

/tʃeər/

Cái ghế

246

Desk

Danh từ

/desk/

Bàn làm việc, bàn học

247

Sofa

Danh từ

/ˈsəʊ.fə/

Ghế sô pha

248

Key

Danh từ

/kiː/

Chìa khóa

249

Clock

Danh từ

/klɒk/

Đồng hồ treo tường

250

Cup

Danh từ

/kʌp/

Cái tách, cái cúp

251

Glass

Danh từ

/ɡlɑːs/

Ly thủy tinh, kính

252

Plate

Danh từ

/pleɪt/

Cái đĩa

253

Bowl

Danh từ

/bəʊl/

Cái bát, cái tô

254

Spoon

Danh từ

/spuːn/

Cái thìa, cái muỗng

255

Fork

Danh từ

/fɔːk/

Cái nĩa, cái dĩa

256

Knife

Danh từ

/naɪf/

Con dao

257

Bottle

Danh từ

/ˈbɒt.əl/

Cái chai

258

Bag

Danh từ

/bæɡ/

Cái túi, cái cặp

259

Box

Danh từ

/bɒks/

Cái hộp, cái thùng

260

Phone

Danh từ

/fəʊn/

Điện thoại

261

Computer

Danh từ

/kəmˈpjuː.tər/

Máy vi tính

262

Television

Danh từ

/ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/

Vô tuyến, ti vi

263

Light

Danh từ

/laɪt/

Ánh sáng, bóng đèn

264

Mirror

Danh từ

/ˈmɪr.ər/

Tấm gương

265

Brush

Danh từ

/brʌʃ/

Bàn chải

266

Soap

Danh từ

/səʊp/

Xà phòng

267

Towel

Danh từ

/taʊəl/

Khăn tắm, khăn lau

268

Blanket

Danh từ

/ˈblæŋ.kɪt/

Cái chăn, cái mền

269

Pillow

Danh từ

/ˈpɪl.əʊ/

Cái gối

270

Fan

Danh từ

/fæn/

Cái quạt

271

Roof

Danh từ

/ruːf/

Mái nhà

272

Gate

Danh từ

/ɡeɪt/

Cổng

273

Stairs

Danh từ

/steəz/

Cầu thang bộ

274

Cabinet

Danh từ

/ˈkæb.ɪ.nət/

Tủ có nhiều ngăn

275

Fridge

Danh từ

/frɪdʒ/

Tủ lạnh

276

Oven

Danh từ

/ˈʌv.ən/

Lò nướng

277

Lamp

Danh từ

/læmp/

Đèn ngủ, đèn để bàn

278

Curtain

Danh từ

/ˈkɜː.tən/

Rèm cửa

279

Bin

Danh từ

/bɪn/

Thùng rác

280

Doorbell

Danh từ

/ˈdɔː.bel/

Chuông cửa

281

Food

Danh từ

/fuːd/

Thức ăn, thực phẩm

282

Water

Danh từ

/ˈwɔː.tər/

Nước

283

Bread

Danh từ

/bred/

Bánh mì

284

Rice

Danh từ

/raɪs/

Gạo, cơm

285

Noodle

Danh từ

/ˈnuː.dəl/

Mì, sợi mì

286

Meat

Danh từ

/miːt/

Thịt

287

Beef

Danh từ

/biːf/

Thịt bò

288

Pork

Danh từ

/pɔːk/

Thịt lợn, thịt heo

289

Chicken

Danh từ

/ˈtʃɪk.ɪn/

Thịt gà, con gà

290

Fish

Danh từ

/fɪʃ/

Cá, thịt cá

291

Egg

Danh từ

/eɡ/

Quả trứng

292

Soup

Danh từ

/suːp/

Súp, canh

293

Salad

Danh từ

/ˈsæl.əd/

Món rau trộn, xà lách

294

Fruit

Danh từ

/fruːt/

Trái cây, hoa quả

295

Apple

Danh từ

/ˈæp.əl/

Quả táo

296

Banana

Danh từ

/bəˈnɑː.nə/

Quả chuối

297

Orange

Danh từ

/ˈɒr.ɪndʒ/

Quả cam

298

Lemon

Danh từ

/ˈlem.ən/

Quả chanh vàng

299

Grape

Danh từ

/ɡreɪp/

Quả nho

300

Vegetable

Danh từ

/ˈvedʒ.tə.bəl/

Rau củ

301

Potato

Danh từ

/pəˈteɪ.təʊ/

Củ khoai tây

302

Tomato

Danh từ

/təˈmɑː.təʊ/

Quả cà chua

303

Onion

Danh từ

/ˈʌn.jən/

Củ hành tây

304

Carrot

Danh từ

/ˈkær.ət/

Củ cà rốt

305

Garlic

Danh từ

/ˈɡɑː.lɪk/

Củ tỏi

306

Salt

Danh từ

/sɒlt/

Muối ăn

307

Sugar

Danh từ

/ˈʃʊɡ.ər/

Đường ăn

308

Milk

Danh từ

/mɪlk/

Sữa

309

Butter

Danh từ

/ˈbʌt.ər/

Bơ thực vật / bơ sữa

310

Cheese

Danh từ

/tʃiːz/

Phô mai

311

Tea

Danh từ

/tiː/

Trà

312

Coffee

Danh từ

/ˈɒf.i/

Cà phê

313

Juice

Danh từ

/dʒuːs/

Nước ép trái cây

314

Beer

Danh từ

/bɪər/

Bia

315

Wine

Danh từ

/waɪn/

Rượu vang

316

Ice

Danh từ

/aɪs/

Đá lạnh

317

Sweet

Danh từ

/swiːt/

Kẹo, đồ ngọt

318

Cake

Danh từ

/keɪk/

Bánh ngọt, bánh kem

319

Cookie

Danh từ

/ˈkʊk.i/

Bánh quy

320

Chocolate

Danh từ

/ˈtʃɒk.lət/

Sô-cô-la

321

Pizza

Danh từ

/ˈpiːt.sə/

Bánh pizza

322

Burger

Danh từ

/ˈbɜː.ɡər/

Bánh kẹp thịt

323

Sandwich

Danh từ

/ˈsæn.wɪdʒ/

Bánh mì kẹp lát

324

Sausage

Danh từ

/ˈsɒs.ɪdʒ/

Xúc xích

325

Ham

Danh từ

/hæm/

Thịt nguội, giăm bông

326

Seafood

Danh từ

/ˈsiː.fuːd/

Hải sản

327

Shrimp

Danh từ

/ʃrɪmp/

Con tôm

328

Crab

Danh từ

/kræb/

Con cua

329

Pasta

Danh từ

/ˈpæs.tə/

Mì Ý, mì ống

330

Flour

Danh từ

/flauər/

Bột mì, bột

331

Sauce

Danh từ

/sɔːs/

Nước sốt, nước chấm

332

Pepper

Danh từ

/ˈpep.ər/

Hạt tiêu, quả ớt chuông

333

Chili

Danh từ

/ˈtʃɪl.i/

Quả ớt

334

Ginger

Danh từ

/ˈdʒɪn.dʒər/

Củ gừng

335

Bean

Danh từ

/biːn/

Hạt đậu

336

Nut

Danh từ

/nʌt/

Quả hạch, hạt khô

337

Coconut

Danh từ

/ˈkəʊ.kə.nʌt/

Quả dừa

338

Strawberry

Danh từ

/ˈstrɔː.bər.i/

Quả dâu tây

339

Peach

Danh từ

/piːtʃ/

Quả đào

340

Mango

Danh từ

/ˈmæŋ.ɡəʊ/

Quả xoài

341

Watermelon

Danh từ

/ˈwɔː.tə.mel.ən/

Quả dưa hấu

342

Cabbage

Danh từ

/ˈkæb.ɪdʒ/

Bắp cải

343

Cucumber

Danh từ

/ˈkjuː.kʌm.bər/

Dưa chuột, dưa leo

344

Corn

Danh từ

/kɔːn/

Ngô, bắp

345

Mushroom

Danh từ

/ˈmʌʃ.ruːm/

Nấm

346

Oil

Danh từ

/ɔɪl/

Dầu ăn, dầu máy

347

Vinegar

Danh từ

/ˈvɪn.ɪ.ɡər/

Giấm

348

Honey

Danh từ

/ˈhʌn.i/

Mật ong

349

Jam

Danh từ

/dʒæm/

Mứt trái cây

350

Dessert

Danh từ

/dɪˈzɜːt/

Món tráng miệng

351

Wake

Động từ

/weɪk/

Thức giấc, tỉnh dậy

352

Sleep

Động từ

/sliːp/

Ngủ

353

Eat

Động từ

/iːt/

Ăn

354

Drink

Động từ

/drɪŋk/

Uống

355

Wash

Động từ

/wɒʃ/

Rửa, giặt

356

Clean

Động từ

/kliːn/

Lau dọn, làm sạch

357

Cook

Động từ

/kʊk/

Nấu ăn

358

Sweep

Động từ

/swiːp/

Quét (nhà, sân)

359

Iron

Động từ

/aɪən/

Là, ủi (quần áo)

360

Brush

Động từ

/brʌʃ/

Chải (răng, tóc)

361

Dress

Động từ

/dres/

Mặc quần áo

362

Bath

Động từ

/bɑːθ/

Tắm bồn

363

Shower

Động từ

/ʃaʊər/

Tắm vòi hoa sen

364

Rest

Động từ

/rest/

Nghỉ ngơi

365

Talk

Động từ

/tɔːk/

Trò chuyện, nói chuyện

366

Listen

Động từ

/ˈlɪs.ən/

Lắng nghe

367

Watch

Động từ

/wɒtʃ/

Xem, theo dõi

368

Read

Động từ

/riːd/

Đọc

369

Write

Động từ

/raɪt/

Viết

370

Call

Động từ

/kɔːl/

Gọi điện, gọi tên

371

Text

Động từ

/tekst/

Nhắn tin

372

Laugh

Động từ

/lɑːf/

Cười lớn

373

Cry

Động từ

/kraɪ/

Khóc

374

Smile

Động từ

/smaɪl/

Mỉm cười

375

Sit

Động từ

/sɪt/

Ngồi

376

Stand

Động từ

/stænd/

Đứng

377

Walk

Động từ

/wɔːk/

Đi bộ

378

Run

Động từ

/rʌn/

Chạy

379

Buy

Động từ

/baɪ/

Mua

380

Pay

Động từ

/peɪ/

Thanh toán, trả tiền

381

Open

Động từ

/ˈəʊ.pən/

Mở ra

382

Close

Động từ

/kləʊz/

Đóng lại

383

Turn on

Động từ

/tɜːn ɒn/

Bật (thiết bị)

384

Turn off

Động từ

/tɜːn ɒf/

Tắt (thiết bị)

385

Lock

Động từ

/lɒk/

Khóa lại

386

Unlock

Động từ

/ʌnˈlɒk/

Mở khóa

387

Pray

Động từ

/preɪ/

Cầu nguyện

388

Exercise

Động từ

/ˈek.sə.saɪz/

Tập thể dục

389

Study

Động từ

/ˈstʌd.i/

Học bài, học tập

390

Garden

Động từ

/ˈɡɑː.dən/

Làm vườn

391

Relax

Động từ

/rɪˈlæks/

Thư giãn, giải trí

392

Feed

Động từ

/fiːd/

Cho ăn (em bé, thú cưng)

393

Play

Động từ

/pleɪ/

Chơi đùa

394

Sing

Động từ

/sɪŋ/

Hát

395

Dance

Động từ

/dɑːns/

Nhảy múa

396

Paint

Động từ

/peɪnt/

Vẽ tranh, sơn tường

397

Sew

Động từ

/səʊ/

May, khâu vá

398

Wait

Động từ

/weɪt/

Chờ đợi

399

Work

Động từ

/wɜːk/

Làm việc

400

Dream

Động từ

/driːm/

Mơ mộng, mơ thấy

Nhóm 3 - Thời gian, con số và trạng từ thông dụng - 150 từ

Thời gian trôi đi một cách thầm lặng, và cuộc sống của chúng ta được đong đếm bằng những khoảnh khắc, những con số và mức độ mà chúng ta hiện diện trong từng trải nghiệm hằng ngày. Khi học nhóm từ vựng về thời gian, con số và trạng từ, chúng ta đang học cách định lượng, định hình và mang lại sự ngăn nắp, rõ ràng cho từng câu nói của mình.

Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 từ vựng thuộc nhóm Thời gian, con số và trạng từ thông dụng (tiếp nối từ số thứ tự 401 đến 550). Hy vọng sự chi tiết và hệ thống hóa này sẽ giúp bạn có một cái nhìn thật rõ ràng, mạch lạc, dễ tiếp nhận hằng ngày.

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa tiếng Việt

401

Time

Danh từ

/taɪm/

Thời gian, thời điểm, lần

402

Year

Danh từ

/jɪər/

Năm

403

Month

Danh từ

/mʌnθ/

Tháng

404

Week

Danh từ

/wiːk/

Tuần

405

Day

Danh từ

/deɪ/

Ngày, ban ngày

406

Hour

Danh từ

/aʊər/

Giờ, tiếng đồng hồ

407

Minute

Danh từ

/ˈmɪn.ɪt/

Phút

408

Second

Danh từ

/ˈsek.ənd/

Giây, thứ hai

409

Morning

Danh từ

/ˈmɔː.nɪŋ/

Buổi sáng

410

Afternoon

Danh từ

/ˌɑːf.təˈnuːn/

Buổi chiều

411

Evening

Danh từ

/ˈiːv.nɪŋ/

Buổi tối

412

Night

Danh từ

/naɪt/

Ban đêm

413

Today

Danh từ / Trạng từ

/təˈdeɪ/

Hôm nay

414

Yesterday

Danh từ / Trạng từ

/ˈjes.tə.deɪ/

Hôm qua

415

Tomorrow

Danh từ / Trạng từ

/təˈmɒr.əʊ/

Ngày mai

416

Weekend

Danh từ

/ˈwiːk.end/

Cuối tuần

417

Monday

Danh từ

/ˈmʌn.deɪ/

Thứ Hai

418

Tuesday

Danh từ

/ˈtʃuːz.deɪ/

Thứ Ba

419

Wednesday

Danh từ

/ˈwenz.deɪ/

Thứ Tư

420

Thursday

Danh từ

/ˈθɜːz.deɪ/

Thứ Năm

421

Friday

Danh từ

/ˈfraɪ.deɪ/

Thứ Sáu

422

Saturday

Danh từ

/ˈsæt.ə.deɪ/

Thứ Bảy

423

Sunday

Danh từ

/ˈsʌn.deɪ/

Chủ Nhật

424

January

Danh từ

/ˈdʒæn.ju.ə.ri/

Tháng Một

425

February

Danh từ

/ˈfeb.ru.ə.ri/

Tháng Hai

426

March

Danh từ

/mɑːtʃ/

Tháng Ba

427

April

Danh từ

/ˈeɪ.prəl/

Tháng Tư

428

May

Danh từ

/meɪ/

Tháng Năm

429

June

Danh từ

/dʒuːn/

Tháng Sáu

430

July

Danh từ

/dʒuˈlaɪ/

Tháng Bảy

431

August

Danh từ

/ɔːˈɡʌst/

Tháng Tám

432

September

Danh từ

/sepˈtem.bər/

Tháng Chín

433

October

Danh từ

/ɒkˈtəʊ.bər/

Tháng Mười

434

November

Danh từ

/nəʊˈvem.bər/

Tháng Mười Một

435

December

Danh từ

/dɪˈsem.bər/

Tháng Mười Hai

436

Spring

Danh từ

/sprɪŋ/

Mùa xuân

437

Summer

Danh từ

/ˈsʌm.ər/

Mùa hè, mùa hạ

438

Autumn

Danh từ

/ˈɔː.təm/

Mùa thu

439

Winter

Danh từ

/ˈwɪn.tər/

Mùa đông

440

Future

Danh từ / Tính từ

/ˈfjuː.tʃər/

Tương lai

441

Past

Danh từ / Tính từ

/pɑːst/

Quá khứ, đã qua

442

Present

Danh từ / Tính từ

/ˈprez.ənt/

Hiện tại, món quà

443

Clock

Danh từ

/klɒk/

Đồng hồ treo tường

444

Watch

Danh từ / Động từ

/wɒtʃ/

Đồng hồ đeo tay, xem

445

Early

Tính từ / Trạng từ

/ˈɜː.li/

Sớm

446

Late

Tính từ / Trạng từ

/leɪt/

Muộn, trễ

447

Century

Danh từ

/ˈsen.tʃər.i/

Thế kỷ

448

Decade

Danh từ

/ˈdek.eɪd/

Thập kỷ

449

Season

Danh từ

/ˈsiː.zən/

Mùa trong năm

450

Moment

Danh từ

/ˈməʊ.mənt/

Khoảnh khắc, lúc

451

One

Số từ

/wʌn/

Số một

452

Two

Số từ

/tuː/

Số hai

453

Three

Số từ

/θriː/

Số ba

454

Four

Số từ

/fɔːr/

Số bốn

455

Five

Số từ

/faɪv/

Số năm

456

Six

Số từ

/sɪks/

Số sáu

457

Seven

Số từ

/ˈsev.ən/

Số bảy

458

Eight

Số từ

/eɪt/

Số tám

459

Nine

Số từ

/naɪn/

Số chín

460

Ten

Số từ

/ten/

Số mười

461

Eleven

Số từ

/ɪˈlev.ən/

Số mười một

462

Twelve

Số từ

/twelv/

Số mười hai

463

Thirteen

Số từ

/ˌθɜːˈtiːn/

Số mười ba

464

Fourteen

Số từ

/ˌfɔːˈtiːn/

Số mười bốn

465

Fifteen

Số từ

/ˌfɪfˈtiːn/

Số mười lăm

466

Sixteen

Số từ

/ˌsɪkˈstiːn/

Số mười sáu

467

Seventeen

Số từ

/ˌsev.ənˈtiːn/

Số mười bảy

468

Eighteen

Số từ

/ˌeɪˈtiːn/

Số mười tám

469

Nineteen

Số từ

/ˌnaɪnˈtiːn/

Số mười chín

470

Twenty

Số từ

/ˈtwen.ti/

Số hai mươi

471

Thirty

Số từ

/ˈθɜː.ti/

Số ba mươi

472

Forty

Số từ

/ˈfɔː.ti/

Số bốn mươi

473

Fifty

Số từ

/ˈfɪf.ti/

Số năm mươi

474

Sixty

Số từ

/ˈsɪk.sti/

Số sáu mươi

475

Seventy

Số từ

/ˈsev.ən.ti/

Số bảy mươi

476

Eighty

Số từ

/ˈeɪ.ti/

Số tám mươi

477

Ninety

Số từ

/ˈnaɪn.ti/

Số chín mươi

478

Hundred

Số từ

/ˈhʌn.drəd/

Trăm

479

Thousand

Số từ

/ˈθaʊ.zənd/

Nghìn, ngàn

480

Million

Số từ

/ˈmɪl.jən/

Triệu

481

First

Số thứ tự

/fɜːst/

Thứ nhất, đầu tiên

482

Second

Số thứ tự

/ˈsek.ənd/

Thứ hai

483

Third

Số thứ tự

/θɜːd/

Thứ ba

484

Last

Tính từ / Trạng từ

/lɑːst/

Cuối cùng, vừa qua

485

Next

Tính từ / Trạng từ

/nekst/

Tiếp theo

486

All

Lượng từ

/ɔːl/

Tất cả

487

Some

Lượng từ

/sʌm/

Một vài, một ít

488

Any

Lượng từ

/ˈen.i/

Bất kỳ

489

Many

Lượng từ

/ˈmen.i/

Nhiều (dùng với danh từ đếm được)

490

Much

Lượng từ

/mʌtʃ/

Nhiều (dùng với danh từ không đếm được)

491

Few

Lượng từ

/fjuː/

Một ít, vài (dạng đếm được)

492

Little

Lượng từ

/ˈlɪt.əl/

Một ít, ít (dạng không đếm được)

493

More

Lượng từ

/mɔːr/

Nhiều hơn

494

Most

Lượng từ

/məʊst/

Hầu hết, nhiều nhất

495

No

Chỉ định từ

/nəʊ/

Không có

496

None

Đại từ

/nʌn/

Không ai, không cái gì

497

Each

Lượng từ

/iːtʃ/

Mỗi, từng

498

Every

Lượng từ

/ˈev.ri/

Mọi, mỗi

499

Both

Lượng từ

/bəʊθ/

Cả hai

500

Half

Lượng từ

/hɑːf/

Một nửa

501

Always

Trạng từ

/ˈɔːl.weɪz/

Luôn luôn

502

Usually

Trạng từ

/ˈjuː.ʒu.ə.li/

Thường xuyên

503

Often

Trạng từ

/ˈɒf.ən/

Thường

504

Sometimes

Trạng từ

/ˈsʌm.taɪmz/

Thỉnh thoảng

505

Rarely

Trạng từ

/ˈreə.li/

Hiếm khi

506

Never

Trạng từ

/ˈnev.ər/

Không bao giờ

507

Hard

Trạng từ / Tính từ

/hɑːd/

Chăm chỉ, khó khăn

508

Easily

Trạng từ

/ˈiː.zɪ.li/

Một cách dễ dàng

509

Quickly

Trạng từ

/ˈkwɪk.li/

Một cách nhanh chóng

510

Slowly

Trạng từ

/ˈsləʊ.li/

Một cách chậm chạp

511

Very

Trạng từ

/ˈver.i/

Rất

512

Too

Trạng từ

/tuː/

Quá, cũng vậy

513

Quite

Trạng từ

/kwaɪt/

Khá, hoàn toàn

514

Extremely

Trạng từ

/ɪkˈstriːm.li/

Cực kỳ, vô cùng

515

Almost

Trạng từ

/ˈɔːl.məʊst/

Hầu như, suýt nữa

516

Already

Trạng từ

/ɔːlˈred.i/

Đã... rồi

517

Yet

Trạng từ

/jet/

Chưa (dùng trong câu phủ định/nghi vấn)

518

Still

Trạng từ

/stɪl/

Vẫn, vẫn còn

519

Only

Trạng từ

/ˈəʊn.li/

Chỉ, duy nhất

520

Just

Trạng từ

/dʒʌst/

Vừa mới, chỉ

521

Also

Trạng từ

/ˈɔːl.səʊ/

Cũng, cũng thế

522

Even

Trạng từ

/ˈiː.vən/

Ngay cả, thậm chí

523

Perhaps

Trạng từ

/pəˈhæps/

Có lẽ, có thể

524

Maybe

Trạng từ

/ˈmeɪ.bi/

Có lẽ

525

Suddenly

Trạng từ

/ˈsʌd.ən.li/

Đột nhiên, bỗng nhiên

526

Especially

Trạng từ

/ɪˈspeʃ.əl.i/

Đặc biệt là

527

Finally

Trạng từ

/ˈfaɪ.nəl.i/

Cuối cùng thì

528

Together

Trạng từ

/təˈɡeð.ər/

Cùng nhau

529

Alone

Trạng từ / Tính từ

/əˈləʊn/

Một mình

530

Here

Trạng từ

/hɪər/

Ở đây

531

There

Trạng từ

/ðeər/

Ở đó, ở kia

532

Everywhere

Trạng từ

/ˈev.ri.weər/

Khắp mọi nơi

533

Nowhere

Trạng từ

/ˈnəʊ.weər/

Không nơi nào

534

Clearly

Trạng từ

/ˈklɪə.li/

Một cách rõ ràng

535

Carefully

Trạng từ

/ˈkeə.fəl.i/

Một cách cẩn thận

536

Well

Trạng từ / Tính từ

/wel/

Tốt, khỏe mạnh

537

Badly

Trạng từ

/ˈbæd.li/

Tồi tệ, rất nhiều

538

Deeply

Trạng từ

/ˈdiːp.li/

Sâu sắc

539

Nearly

Trạng từ

/ˈnɪə.li/

Gần như

540

Completely

Trạng từ

/kəmˈpliːt.li/

Hoàn toàn

541

Absolutely

Trạng từ

/ˌæb.səˈluːt.li/

Tuyệt đối, hoàn toàn

542

Possibly

Trạng từ

/ˈpɒs.ə.bli/

Có khả năng, có lẽ

543

Probably

Trạng từ

/ˈprɒb.ə.bli/

Có lẽ, có khả năng cao

544

Certainly

Trạng từ

/ˈsɜː.tən.li/

Chắc chắn

545

Fast

Trạng từ / Tính từ

/fɑːst/

Nhanh

546

Quietly

Trạng từ

/ˈkwaɪ.ət.li/

Lặng lẽ, nhẹ nhàng

547

Loudly

Trạng từ

/ˈlaʊd.li/

Ồn ào, lớn tiếng

548

Softly

Trạng từ

/ˈsɒft.li/

Nhẹ nhàng, êm ái

549

Simply

Trạng từ

/ˈsɪm.pli/

Đơn giản, một cách đơn giản

550

Barely

Trạng từ

/ˈbeə.li/

Vừa vặn, hầu như không

Nhóm 4 - Trường học, công việc và địa điểm - 150 từ

Học tập và làm việc chiếm một phần rất lớn trong hành trình trưởng thành của mỗi chúng ta. Đó là nơi chúng ta tìm kiếm tri thức, kết nối với đồng nghiệp, xây dựng sự nghiệp và định vị bản thân trong xã hội. Khi đi dạo qua những con phố trong thành phố, bước vào một ngôi trường hay một văn phòng bận rộn, việc gọi tên được những địa điểm, đồ vật hay hoạt động xung quanh sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin và chủ động hơn rất nhiều.

Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 từ vựng thuộc nhóm Trường học, công việc và địa điểm (tiếp nối từ số thứ tự 551 đến 700). Hy vọng bộ từ vựng thực tế này sẽ giúp bạn mở rộng không gian giao tiếp hằng ngày một cách tự nhiên và hiệu quả.

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa tiếng Việt

551

School

Danh từ

/skuːl/

Trường học

552

University

Danh từ

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

Trường đại học

553

College

Danh từ

/ˈkɒl.ɪdʒ/

Trường cao đẳng, trường đại học

554

Class

Danh từ

/klɑːs/

Lớp học, khóa học

555

Classroom

Danh từ

/ˈklɑːs.ruːm/

Phòng học

556

Student

Danh từ

/ˈstjuː.dənt/

Học sinh, sinh viên

557

Teacher

Danh từ

/ˈtiː.tʃər/

Giáo viên, thầy cô

558

Principal

Danh từ

/ˈprɪn.sə.pəl/

Hiệu trưởng

559

Lesson

Danh từ

/ˈles.ən/

Bài học

560

Subject

Danh từ

/ˈsʌb.dʒekt/

Môn học, chủ đề

561

Math

Danh từ

/mæθ/

Môn toán

562

Science

Danh từ

/ˈsaɪ.əns/

Khoa học, môn khoa học

563

History

Danh từ

/ˈhɪs.tər.i/

Lịch sử, môn lịch sử

564

Art

Danh từ

/ɑːt/

Nghệ thuật, mỹ thuật

565

English

Danh từ

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Tiếng Anh, môn tiếng Anh

566

Book

Danh từ

/bʊk/

Quyển sách

567

Notebook

Danh từ

/ˈnəʊt.bʊk/

Quyển vở, sổ ghi chép

568

Pen

Danh từ

/pen/

Bút bi, cái bút

569

Pencil

Danh từ

/ˈpen.səl/

Bút chì

570

Eraser

Danh từ

/ɪˈreɪ.zər/

Cục tẩy, cục gôm

571

Ruler

Danh từ

/ˈruː.lər/

Thước kẻ

572

Desk

Danh từ

/desk/

Bàn học, bàn làm việc

573

Blackboard

Danh từ

/ˈblæk.bɔːd/

Bảng đen

574

Computer

Danh từ

/kəmˈpjuː.tər/

Máy vi tính

575

Library

Danh từ

/ˈlaɪ.brər.i/

Thư viện

576

Homework

Danh từ

/ˈhəʊm.wɜːk/

Bài tập về nhà

577

Test

Danh từ

/test/

Bài kiểm tra

578

Exam

Danh từ

/ɪɡˈzæm/

Kỳ thi, bài thi

579

Grade

Danh từ

/ɡreɪd/

Lớp học (grade 1, 2...), điểm số

580

Degree

Danh từ

/dɪˈɡriː/

Bằng cấp, học vị, độ

581

Study

Động từ

/ˈstʌd.i/

Học tập, nghiên cứu

582

Learn

Động từ

/lɜːn/

Học, tiếp thu kiến thức

583

Read

Động từ

/riːd/

Đọc

584

Write

Động từ

/raɪt/

Viết

585

Listen

Động từ

/ˈlɪs.ən/

Nghe, lắng nghe

586

Speak

Động từ

/spiːk/

Nói (ngôn ngữ, phát biểu)

587

Explain

Động từ

/ɪkˈspleɪn/

Giải thích

588

Ask

Động từ

/ɑːsk/

Hỏi, yêu cầu

589

Answer

Động từ / Danh từ

/ˈɑːn.sər/

Trả lời, câu trả lời

590

Pass

Động từ

/pɑːs/

Đỗ, vượt qua (kỳ thi, bài kiểm tra)

591

Fail

Động từ

/feɪl/

Trượt, hỏng (kỳ thi, bài kiểm tra)

592

Course

Danh từ

/kɔːs/

Khóa học

593

Dictionary

Danh từ

/ˈdɪk.ʃən.ər.i/

Từ điển

594

Lecture

Danh từ

/ˈlek.tʃər/

Bài giảng

595

Professor

Danh từ

/prəˈfes.ər/

Giáo sư

596

Laboratory

Danh từ

/ləˈbɒr.ə.tər.i/

Phòng thí nghiệm

597

Certificate

Danh từ

/səˈtɪf.ɪ.kət/

Chứng chỉ, chứng nhận

598

Semester

Danh từ

/sɪˈmes.tər/

Học kỳ

599

Uniform

Danh từ

/ˈjuː.nɪ.fɔːm/

Đồng phục

600

Schedule

Danh từ

/ˈʃedʒ.uːl/

Lịch trình, thời khóa biểu

601

Work

Động từ / Danh từ

/wɜːk/

Làm việc, công việc

602

Job

Danh từ

/dʒɒb/

Nghề nghiệp, việc làm

603

Career

Danh từ

/kəˈrɪər/

Sự nghiệp

604

Office

Danh từ

/ˈɒf.ɪs/

Văn phòng

605

Company

Danh từ

/ˈkʌm.pə.ni/

Công ty

606

Department

Danh từ

/dɪˈpɑːt.mənt/

Bộ phận, phòng ban

607

Boss

Danh từ

/bɒs/

Sếp, ông chủ

608

Manager

Danh từ

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

Người quản lý

609

Employee

Danh từ

/ɪmˈplɔɪ.iː/

Nhân viên

610

Worker

Danh từ

/ˈwɜː.kər/

Công nhân, người lao động

611

Colleague

Danh từ

/ˈkɒl.iːɡ/

Đồng nghiệp

612

Business

Danh từ

/ˈbɪz.nɪs/

Việc kinh doanh, doanh nghiệp

613

Industry

Danh từ

/ˈtʃɪk.ɪn/

Công nghiệp, ngành công nghiệp

614

Service

Danh từ

/ˈsɜː.vɪs/

Dịch vụ

615

Salary

Danh từ

/ˈsæl.ər.i/

Tiền lương

616

Pay

Động từ

/peɪ/

Trả lương, thanh toán

617

Money

Danh từ

/ˈmʌn.i/

Tiền bạc

618

Tax

Danh từ

/tæks/

Thuế

619

Meeting

Danh từ

/ˈmiː.tɪŋ/

Cuộc họp

620

Report

Danh từ / Động từ

/rɪˈpɔːt/

Báo cáo, bản báo cáo

621

Document

Danh từ

/ˈdɒk.jə.mənt/

Tài liệu, công văn

622

Email

Danh từ

/ˈiː.meɪl/

Thư điện tử

623

Phone

Danh từ

/fəʊn/

Điện thoại

624

Client

Danh từ

/ˈklaɪ.ənt/

Khách hàng (sử dụng dịch vụ)

625

Customer

Danh từ

/ˈkʌs.tə.mər/

Khách hàng mua hàng

626

Hire

Động từ

/haɪər/

Thuê, tuyển dụng

627

Fire

Động từ

/faɪər/

Sa thải, đuổi việc

628

Apply

Động từ

/əˈplaɪ/

Nộp đơn, ứng tuyển

629

Interview

Danh từ / Động từ

/ˈɪn.tə.vjuː/

Phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

630

Signature

Danh từ

/ˈsɪɡ.nə.tʃər/

Chữ ký

631

Project

Danh từ

/ˈpɒdʒ.ekt/

Dự án

632

Task

Danh từ

/tɑːsk/

Nhiệm vụ, công việc được giao

633

Plan

Danh từ / Động từ

/plæn/

Kế hoạch, lập kế hoạch

634

Target

Danh từ

/ˈtɑː.ɡɪt/

Mục tiêu nhắm tới

635

Success

Danh từ

/səkˈses/

Sự thành công

636

Failure

Danh từ

/ˈfeɪ.ljər/

Sự thất bại

637

Staff

Danh từ

/stɑːf/

Đội ngũ nhân viên

638

Bonus

Danh từ

/ˈbəʊ.nəs/

Tiền thưởng

639

Team

Danh từ

/tiːm/

Đội, nhóm

640

Contract

Danh từ

/ˈkɒn.trækt/

Hợp đồng

641

Workplace

Danh từ

/ˈwɜːk.pleɪs/

Nơi làm việc

642

Resume

Danh từ

/ˈrez.juː.meɪ/

Sơ yếu lý lịch

643

Promotion

Danh từ

/prəˈməʊ.ʃən/

Sự thăng tiến, thăng chức

644

Retirement

Danh từ

/rɪˈtaɪə.mənt/

Sự nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu

645

Break

Danh từ

/breɪk/

Giờ nghỉ giải lao

646

Cost

Danh từ / Động từ

/kɒst/

Chi phí, có giá là

647

Price

Danh từ

/praɪs/

Giá cả

648

Profit

Danh từ

/ˈprɒf.ɪt/

Lợi nhuận

649

Product

Danh từ

/ˈprɒd.ʌkt/

Sản phẩm

650

Brand

Danh từ

/brænd/

Thương hiệu

651

City

Danh từ

/ˈsɪt.i/

Thành phố

652

Town

Danh từ

/taʊn/

Thị trấn, thị xã

653

Village

Danh từ

/ˈvɪl.ɪdʒ/

Ngôi làng

654

Street

Danh từ

/striːt/

Con đường, tuyến đường

655

Road

Danh từ

/rəʊd/

Đường lộ

656

Building

Danh từ

/ˈbɪl.dɪŋ/

Tòa nhà, tòa cao ốc

657

Country

Danh từ

/ˈkʌn.tri/

Đất nước, quốc gia, vùng nông thôn

658

Bridge

Danh từ

/brɪdʒ/

Cây cầu

659

Square

Danh từ

/skweər/

Quảng trường, hình vuông

660

Shop

Danh từ

/ʃɒp/

Cửa hàng

661

Store

Danh từ

/stɔːr/

Cửa hiệu, tiệm tạp hóa

662

Market

Danh từ

/ˈmɑː.kɪt/

Chợ

663

Supermarket

Danh từ

/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/

Siêu thị

664

Bank

Danh từ

/bæŋk/

Ngân hàng

665

Post office

Danh từ

/ˈpəʊst ˌɒf.ɪs/

Bưu điện

666

Hospital

Danh từ

/ˈhɒs.pɪ.təl/

Bệnh viện

667

Clinic

Danh từ

/ˈklɪn.ɪk/

Phòng khám y tế

668

Pharmacy

Danh từ

/ˈfɑː.mə.si/

Hiệu thuốc, nhà thuốc

669

Park

Danh từ

/pɑːk/

Công viên

670

Garden

Danh từ

/ˈɡɑː.dən/

Khu vườn

671

Restaurant

Danh từ

/ˈres.trɒnt/

Nhà hàng, tiệm ăn

672

Cafe

Danh từ

/ˈkæf.eɪ/

Quán cà phê

673

Hotel

Danh từ

/həʊˈtel/

Khách sạn

674

Cinema

Danh từ

/ˈsɪn.ə.mɑː/

Rạp chiếu phim

675

Theater

Danh từ

/ˈθɪə.tər/

Nhà hát, rạp hát

676

Museum

Danh từ

/mjuːˈziː.əm/

Bảo tàng

677

Church

Danh từ

/tʃɜːtʃ/

Nhà thờ thiên chúa giáo

678

Temple

Danh từ

/ˈtem.pəl/

Ngôi đền, ngôi chùa

679

Station

Danh từ

/ˈsteɪ.ʃən/

Nhà ga, bến đỗ

680

Airport

Danh từ

/ˈeə.pɔːt/

Sân bay

681

Stop

Danh từ

/stɒp/

Điểm dừng xe

682

Police station

Danh từ

/pəˈliːs ˌsteɪ.ʃən/

Đồn cảnh sát

683

Fire station

Danh từ

/ˈfaɪə ˌsteɪ.ʃən/

Trạm cứu hỏa

684

Gas station

Danh từ

/ˈɡæs ˌsteɪ.ʃən/

Trạm xăng

685

Bakery

Danh từ

/ˈbeɪ.kər.i/

Tiệm bánh mì, tiệm bánh ngọt

686

Bookstore

Danh từ

/ˈbʊk.stɔːr/

Hiệu sách

687

Gym

Danh từ

/dʒɪm/

Phòng tập thể dục

688

Stadium

Danh từ

/ˈsteɪ.di.əm/

Sân vận động

689

Zoo

Danh từ

/zuː/

Vườn bách thú, sở thú

690

Parking lot

Danh từ

/ˈpɑː.kɪŋ ˌlɒt/

Bãi đỗ xe

691

Bus stop

Danh từ

/ˈbʌs ˌstɒp/

Trạm dừng xe buýt

692

Playground

Danh từ

/ˈpleɪ.ɡraʊnd/

Sân chơi trẻ em

693

Mall

Danh từ

/mɔːl/

Trung tâm thương mại

694

Sea

Danh từ

/siː/

Biển, vùng biển

695

Lake

Danh từ

/leɪk/

Hồ nước

696

River

Danh từ

/ˈrɪv.ər/

Sông, con sông

697

Forest

Danh từ

/ˈfɒr.ɪst/

Khu rừng

698

Beach

Danh từ

/biːtʃ/

Bãi biển

699

Castle

Danh từ

/ˈkɑː.səl/

Tòa lâu đài

700

Factory

Danh từ

/ˈfæk.tər.i/

Nhà máy, xí nghiệp

Nhóm 5 - Tính từ miêu tả và trạng thái cảm xúc - 150 từ

Ngôn từ là tấm gương soi chiếu thế giới bên ngoài và cả thế giới nội tâm sâu kín của mỗi chúng ta. Nếu danh từ cho ta cái tên của sự vật, động từ cho ta hành động, thì tính từ chính là chất liệu vẽ nên màu sắc, hình dáng, và những tầng cảm xúc tinh tế cho mọi cuộc trò chuyện. Khi biết cách diễn đạt những tính chất khách quan của cuộc sống hay những trạng thái cảm xúc của chính mình, câu nói của bạn sẽ lập tức trở nên chân thành và chạm đến trái tim người nghe.

Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 tính từ thuộc nhóm Tính từ miêu tả và trạng thái cảm xúc (tiếp nối từ số thứ tự 701 đến 850). Hy vọng bộ từ vựng đầy cảm xúc này sẽ giúp bạn tô điểm thêm sự ấm áp, sâu sắc cho những câu chuyện hằng ngày của mình.

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa tiếng Việt

701

Big

Tính từ

/bɪɡ/

To, lớn

702

Small

Tính từ

/smɔːl/

Nhỏ, bé

703

Large

Tính từ

/lɑːdʒ/

Rộng lớn, to lớn

704

Huge

Tính từ

/hjuːdʒ/

Khổng lồ, cực kỳ lớn

705

Tiny

Tính từ

/ˈtaɪ.ni/

Tí hon, rất nhỏ

706

Tall

Tính từ

/tɔːl/

Cao (chiều cao của người, cây, tòa nhà)

707

Short

Tính từ

/ʃɔːt/

Ngắn, thấp

708

High

Tính từ

/haɪ/

Cao (vị trí cao so với mặt đất)

709

Low

Tính từ

/ləʊ/

Thấp (vị trí thấp, mức độ thấp)

710

Long

Tính từ

/lɒŋ/

Dài, lâu

711

Wide

Tính từ

/waɪd/

Rộng, rộng rãi

712

Narrow

Tính từ

/ˈnær.əʊ/

Hẹp, chật hẹp

713

Heavy

Tính từ

/ˈhev.i/

Nặng, nặng nề

714

Light

Tính từ

/laɪt/

Nhẹ, sáng sủa

715

Hot

Tính từ

/hɒt/

Nóng, nóng bức

716

Cold

Tính từ

/kəʊld/

Lạnh, lạnh lẽo

717

Warm

Tính từ

/wɔːm/

Ấm, ấm áp

718

Cool

Tính từ

/kuːl/

Mát mẻ, mát dịu, ngầu

719

Clean

Tính từ

/kliːn/

Sạch sẽ, trong sạch

720

Dirty

Tính từ

/ˈdɜː.ti/

Bẩn thỉu, dơ bẩn

721

Fast

Tính từ

/fɑːst/

Nhanh, mau lẹ

722

Slow

Tính từ

/sləʊ/

Chậm chạp

723

Cheap

Tính từ

/tʃiːp/

Rẻ tiền, giá thấp

724

Expensive

Tính từ

/ɪkˈspen.sɪv/

Đắt đỏ, giá cao

725

Rich

Tính từ

/rɪtʃ/

Giàu có, phong phú

726

Poor

Tính từ

/pɔːr/

Nghèo khổ, đáng thương

727

Full

Tính từ

/fʊl/

Đầy, no

728

Empty

Tính từ

/ˈemp.ti/

Trống rỗng, trống không

729

New

Tính từ

/njuː/

Mới, mới mẻ

730

Old

Tính từ

/əʊld/

Cũ, già

731

Young

Tính từ

/jʌŋ/

Trẻ, trẻ tuổi

732

Beautiful

Tính từ

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

Đẹp, xinh đẹp

733

Ugly

Tính từ

/ˈʌɡ.li/

Xấu xí, khó nhìn

734

Safe

Tính từ

/seɪf/

An toàn

735

Dangerous

Tính từ

/ˈdeɪn.dʒər.əs/

Nguy hiểm

736

Easy

Tính từ

/ˈiː.zi/

Dễ dàng

737

Difficult

Tính từ

/ˈdɪf.ɪ.kəlt/

Khó khăn, phức tạp

738

Hard

Tính từ

/hɑːd/

Cứng, khó khăn, chăm chỉ

739

Soft

Tính từ

/sɒft/

Mềm, mềm mại

740

Strong

Tính từ

/strɒŋ/

Mạnh mẽ, khỏe mạnh

741

Weak

Tính từ

/wiːk/

Yếu ớt, yếu đuối

742

Dark

Tính từ

/dɑːk/

Tối tăm, u ám

743

Wet

Tính từ

/wet/

Ướt, ẩm ướt

744

Dry

Tính từ

/draɪ/

Khô, khô ráo

745

Open

Tính từ

/ˈəʊ.pən/

Mở, cởi mở

746

Closed

Tính từ

/kləʊzd/

Đóng, khép kín

747

Quiet

Tính từ

/ˈkwaɪ.ət/

Yên tĩnh, lặng lẽ

748

Noisy

Tính từ

/ˈnɔɪ.zi/

Ồn ào, náo nhiệt

749

Fat

Tính từ

/fæt/

Béo, mập

750

Thin

Tính từ

/θɪn/

Mỏng, gầy

751

Thick

Tính từ

/θɪk/

Dày, đậm

752

Sweet

Tính từ

/swiːt/

Ngọt ngào, dịu dàng

753

Sour

Tính từ

/saʊər/

Chua

754

Bitter

Tính từ

/ˈbɪt.ər/

Đắng, cay đắng

755

Salty

Tính từ

/ˈsɒl.ti/

Mặn, nhiều muối

756

Fresh

Tính từ

/freʃ/

Tươi, tươi mát

757

Delicious

Tính từ

/dɪˈlɪʃ.əs/

Ngon miệng, thơm ngon

758

Deep

Tính từ

/diːp/

Sâu, sâu sắc

759

Shallow

Tính từ

/ˈʃæl.əʊ/

Nông, nông cạn

760

Flat

Tính từ

/flæt/

Bằng phẳng, tẹt

761

Rough

Tính từ

/rʌf/

Gồ ghề, thô ráp

762

Smooth

Tính từ

/smuːð/

Mượt mà, trôi chảy

763

Sharp

Tính từ

/ʃɑːp/

Sắc, bén, nhạy bén

764

Dull

Tính từ

/dʌl/

Cùn, đần độn, tẻ nhạt

765

Tight

Tính từ

/taɪt/

Chật, chặt chẽ

766

Loose

Tính từ

/luːs/

Lỏng, rộng

767

Loud

Tính từ

/laʊd/

To, lớn (âm thanh)

768

Silent

Tính từ

/ˈsaɪ.lənt/

Im lặng, tĩnh lặng

769

Bright

Tính từ

/braɪt/

Sáng sủa, tươi sáng

770

Clear

Tính từ

/klɪər/

Rõ ràng, trong suốt

771

Cloudy

Tính từ

/ˈklaʊ.di/

Nhiều mây, u ám

772

Sunny

Tính từ

/ˈsʌn.i/

Có nắng, đầy nắng

773

Rainy

Tính từ

/ˈreɪ.ni/

Có mưa, nhiều mưa

774

Windy

Tính từ

/ˈwɪn.di/

Có gió, lộng gió

775

Perfect

Tính từ

/ˈpɜː.fekt/

Hoàn hảo, hoàn mỹ

776

Real

Tính từ

/rɪəl/

Thật, thực tế

777

Fake

Tính từ

/feɪk/

Giả, giả tạo

778

Simple

Tính từ

/ˈsɪm.pəl/

Đơn giản, giản dị

779

Complex

Tính từ

/ˈkɒm.pleks/

Phức tạp, rắc rối

780

Modern

Tính từ

/ˈmɒd.ən/

Hiện đại, tân tiến

781

Happy

Tính từ

/ˈhæp.i/

Vui vẻ, hạnh phúc

782

Sad

Tính từ

/sæd/

Buồn bã, đau khổ

783

Angry

Tính từ

/ˈæŋ.ɡri/

Tức giận, phẫn nộ

784

Tired

Tính từ

/taɪəd/

Mệt mỏi

785

Excited

Tính từ

/ɪkˈsaɪ.tɪd/

Hào hứng, phấn khích

786

Bored

Tính từ

/bɔːd/

Buồn chán, tẻ nhạt

787

Worried

Tính từ

/ˈwʌr.id/

Lo lắng, bồn chồn

788

Scared

Tính từ

/skeəd/

Sợ hãi

789

Nervous

Tính từ

/ˈnɜː.vəs/

Căng thẳng, lo âu

790

Surprised

Tính từ

/səˈpraɪzd/

Ngạc nhiên

791

Calm

Tính từ

/kɑːm/

Điềm tĩnh, bình tĩnh

792

Proud

Tính từ

/praʊd/

Tự hào, kiêu hãnh

793

Lonely

Tính từ

/ˈləʊn.li/

Cô đơn, hiu quạnh

794

Shy

Tính từ

/ʃaɪ/

Nhút nhát, rụt rè

795

Brave

Tính từ

/breɪv/

Dũng cảm

796

Kind

Tính từ

/kaɪnd/

Tốt bụng, tử tế

797

Nice

Tính từ

/naɪs/

Thân thiện, tốt, dễ mến

798

Friendly

Tính từ

/ˈfrend.li/

Thân thiện, cởi mở

799

Funny

Tính từ

/ˈfʌn.i/

Hài hước, buồn cười

800

Polite

Tính từ

/pəˈlaɪt/

Lịch sự, lễ phép

801

Honest

Tính từ

/ˈɒn.ɪst/

Trung thực, thật thà

802

Lazy

Tính từ

/ˈleɪ.zi/

Lười biếng

803

Hard-working

Tính từ

/ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/

Chăm chỉ, siêng năng

804

Smart

Tính từ

/smɑːt/

Thông minh, sáng sủa

805

Clever

Tính từ

/ˈklev.ər/

Khéo léo, thông minh

806

Stupid

Tính từ

/ˈstjuː.pɪd/

Ngốc nghếch, ngu ngốc

807

Crazy

Tính từ

/ˈkreɪ.zi/

Điên cuồng, điên rồ

808

Patient

Tính từ

/ˈpeɪ.ʃənt/

Kiên nhẫn, chịu đựng

809

Generous

Tính từ

/ˈdʒen.ər.əs/

Hào phóng, rộng lượng

810

Selfish

Tính từ

/ˈsel.fɪʃ/

Ích kỷ

811

Helpful

Tính từ

/ˈhelp.fəl/

Có ích, hay giúp đỡ

812

Serious

Tính từ

/ˈsɪə.ri.əs/

Nghiêm túc, nghiêm trọng

813

Active

Tính từ

/ˈæk.tɪv/

Tích cực, năng nổ

814

Jealous

Tính từ

/ˈdʒel.əs/

Ghen tị, đố kỵ

815

Confident

Tính từ

/ˈkɒn.fɪ.dənt/

Tự tin

816

Curious

Tính từ

/ˈkjʊə.ri.əs/

Tò mò, hiếu kỳ

817

Creative

Tính từ

/kriˈeɪ.tɪv/

Sáng tạo

818

Cheerful

Tính từ

/ˈtʃɪə.fəl/

Vui tươi, phấn khởi

819

Gentle

Tính từ

/ˈdʒen.təl/

Nhẹ nhàng, dịu dàng

820

Strict

Tính từ

/strɪkt/

Nghiêm khắc, khắt khe

821

Sensitive

Tính từ

/ˈsen.sɪ.tɪv/

Nhạy cảm

822

Sensible

Tính từ

/ˈsen.sə.bəl/

Khôn ngoan, thực tế

823

Stubborn

Tính từ

/ˈsʌb.ən/

Bướng bỉnh, cứng đầu

824

Impatient

Tính từ

/ɪmˈpeɪ.ʃənt/

Thiếu kiên nhẫn, nóng nảy

825

Aggressive

Tính từ

/əˈɡres.ɪv/

Hung hăng, hiếu chiến

826

Modest

Tính từ

/ˈmɒd.ɪst/

Khiêm tốn

827

Dishonest

Tính từ

/dɪsˈɒn.ɪst/

Không trung thực, giả dối

828

Loyal

Tính từ

/ˈlɔɪ.əl/

Trung thành

829

Mature

Tính từ

/məˈtʃʊər/

Trưởng thành, chín chắn

830

Childish

Tính từ

/ˈtʃaɪl.dɪʃ/

Trẻ con, ngây ngô

831

Energetic

Tính từ

/ˌen.əˈdʒet.ɪk/

Tràn đầy năng lượng, năng động

832

Peaceful

Tính từ

/ˈpiːs.fəl/

Bình yên, hòa bình

833

Hopeful

Tính từ

/ˈhəʊp.fəl/

Tràn đầy hy vọng

834

Hopeless

Tính từ

/ˈhəʊp.ləs/

Vô vọng, tuyệt vọng

835

Anxious

Tính từ

/ˈæŋk.ʃəs/

Lo âu, bồn chồn

836

Depressed

Tính từ

/dɪˈprest/

Chán nản, trầm cảm

837

Confused

Tính từ

/kənˈfjuːzd/

Bối rối, lúng túng

838

Independent

Tính từ

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

Độc lập, tự lập

839

Dependent

Tính từ

/dɪˈpen.dənt/

Phụ thuộc, lệ thuộc

840

Passionate

Tính từ

/ˈpæʃ.ən.et/

Đam mê, nồng nhiệt

841

Romantic

Tính từ

/rəʊˈmæn.tɪk/

Lãng mạn

842

Careful

Tính từ

/ˈkeə.fəl/

Cẩn thận, chu đáo

843

Careless

Tính từ

/ˈkeə.ləs/

Cẩu thả, bất cẩn

844

Wise

Tính từ

/waɪz/

Sáng suốt, khôn ngoan

845

Foolish

Tính từ

/ˈfuː.lɪʃ/

Ngớ ngẩn, dại dột

846

Grateful

Tính từ

/ˈɡreɪt.fəl/

Biết ơn

847

Satisfied

Tính từ

/ˈsæt.ɪs.faɪd/

Hài lòng, thỏa mãn

848

Disappointed

Tính từ

/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/

Thất vọng

849

Stingy

Tính từ

/ˈstɪn.dʒi/

Keo kiệt, bủn xỉn

850

Ambitious

Tính từ

/æmˈbɪʃ.əs/

Tham vọng, hoài bão

Nhóm 6 - Du lịch, giao thông và động từ chuyển động - 150 từ

Cuộc sống không bao giờ đứng yên mà luôn là một dòng chảy chuyển động không ngừng. Mỗi bước chân bạn đi, mỗi phương tiện bạn chọn hay những miền đất mới mà bạn đặt chân đến đều mang lại cho cuộc sống những trải nghiệm phong phú và mở rộng thế giới quan của bản thân. Khi học về phương tiện giao thông, các hoạt động du lịch và động từ chỉ sự chuyển động, bạn đang chuẩn bị hành trang để bước ra thế giới rộng lớn ngoài kia một cách tự tin nhất.

Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 từ vựng cuối cùng thuộc nhóm Du lịch, giao thông và động từ chuyển động (tiếp nối từ số thứ tự 851 đến 1000). Bộ từ vựng này sẽ hoàn thành mảnh ghép cuối cùng giúp bạn chinh phục trọn vẹn mục tiêu của mình.

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa tiếng Việt

851

Car

Danh từ

/kɑːr/

Xe ô tô

852

Bus

Danh từ

/bʌs/

Xe buýt

853

Train

Danh từ

/treɪn/

Tàu hỏa, xe lửa

854

Plane

Danh từ

/pleɪn/

Máy bay

855

Bicycle

Danh từ

/ˈbaɪ.sɪ.kəl/

Xe đạp

856

Bike

Danh từ

/baɪk/

Xe đạp, xe máy (nói chung)

857

Taxi

Danh từ

/ˈtæk.si/

Xe taxi

858

Boat

Danh từ

/bəʊt/

Thuyền, xuồng

859

Ship

Danh từ

/ʃɪp/

Tàu thủy, tàu lớn

860

Vehicle

Danh từ

/ˈvɪə.kəl/

Phương tiện giao thông

861

Station

Danh từ

/ˈsteɪ.ʃən/

Nhà ga, bến xe

862

Airport

Danh từ

/ˈeə.pɔːt/

Sân bay

863

Stop

Danh từ

/stɒp/

Trạm dừng, điểm dừng

864

Harbor

Danh từ

/ˈhɑː.bər/

Bến cảng

865

Traffic

Danh từ

/ˈtræf.ɪk/

Giao thông, lượng xe cộ

866

Light

Danh từ

/laɪt/

Đèn tín hiệu, ánh sáng

867

Sign

Danh từ

/saɪn/

Biển báo, dấu hiệu

868

Road

Danh từ

/rəʊd/

Đường lộ, đường sá

869

Highway

Danh từ

/ˈhaɪ.weɪ/

Đường quốc lộ, đường cao tốc

870

Street

Danh từ

/striːt/

Con đường, tuyến phố

871

Bridge

Danh từ

/brɪdʒ/

Cây cầu

872

Ticket

Danh từ

/ˈtɪk.ɪt/

Vé xe, vé tàu, vé máy bay

873

Passenger

Danh từ

/ˈpæs.ən.dʒər/

Hành khách

874

Driver

Danh từ

/ˈdraɪ.vər/

Tài xế, người lái xe

875

Pilot

Danh từ

/ˈpaɪ.lət/

Phi công

876

Seat

Danh từ

/siːt/

Chỗ ngồi, ghế ngồi

877

Bag

Danh từ

/bæɡ/

Cái túi, ba lô, cặp xách

878

Luggage

Danh từ

/ˈlʌɡ.ɪdʒ/

Hành lý (nói chung)

879

Passport

Danh từ

/ˈpɑːs.pɔːt/

Hộ chiếu

880

Visa

Danh từ

/ˈviː.zə/

Thị thực, thị thực nhập cảnh

881

Truck

Danh từ

/trʌk/

Xe tải

882

Motorcycle

Danh từ

/ˈməʊ.tə.saɪ.kəl/

Xe máy, xe mô tô

883

Subway

Danh từ

/ˈsʌb.weɪ/

Tàu điện ngầm

884

Helicopter

Danh từ

/ˈhel.ɪ.ˌkɒp.tər/

Máy bay trực thăng

885

Flight

Danh từ

/flaɪt/

Chuyến bay

886

Gate

Danh từ

/ɡeɪt/

Cổng lên máy bay, cổng

887

Platform

Danh từ

/ˈplæt.fɔːm/

Sân ga, thềm ga

888

Wheel

Danh từ

/wiːl/

Bánh xe

889

Engine

Danh từ

/ˈen.dʒɪn/

Động cơ, máy móc

890

Tire

Danh từ

/taɪər/

Lốp xe, vỏ xe

891

Fuel

Danh từ

/fjuːəl/

Nhiên liệu, chất đốt

892

Delay

Danh từ / Động từ

/dɪˈleɪ/

Sự trì hoãn, làm chậm trễ

893

Route

Danh từ

/ruːt/

Tuyến đường, lộ trình

894

Track

Danh từ

/træk/

Đường ray, đường chạy

895

Seatbelt

Danh từ

/ˈsiːt ˌbelt/

Dây an toàn

896

Trunk

Danh từ

/trʌŋk/

Cốp xe ô tô, hòm lớn, vòi voi

897

Traffic jam

Danh từ

/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/

Sự tắc đường, kẹt xe

898

Commute

Động từ / Danh từ

/kəˈmjuːt/

Đi lại đều đặn (đi học, đi làm)

899

Pedestrian

Danh từ

/pəˈdes.tri.ən/

Người đi bộ

900

Crew

Danh từ

/kruː/

Phi hành đoàn, đội lái

901

Travel

Động từ / Danh từ

/ˈtræv.əl/

Du lịch, đi lại

902

Trip

Danh từ

/trɪp/

Chuyến đi ngắn

903

Journey

Danh từ

/ˈdʒɜː.ni/

Cuộc hành trình dài

904

Tour

Danh từ

/tʊər/

Chuyến du lịch vòng quanh

905

Holiday

Danh từ

/ˈhɒl.ə.deɪ/

Ngày nghỉ, ngày lễ

906

Vacation

Danh từ

/veɪˈkeɪ.ʃən/

Kỳ nghỉ dài

907

Beach

Danh từ

/biːtʃ/

Bãi biển

908

Mountain

Danh từ

/ˈmaʊn.tɪn/

Ngọn núi

909

Forest

Danh từ

/ˈfɒr.ɪst/

Khu rừng

910

River

Danh từ

/ˈrɪv.ər/

Con sông

911

Lake

Danh từ

/leɪk/

Hồ nước

912

Sea

Danh từ

/siː/

Biển

913

Ocean

Danh từ

/ˈəʊ.ʃən/

Đại dương

914

Island

Danh từ

/ˈaɪ.lənd/

Hòn đảo

915

Map

Danh từ

/mæp/

Bản đồ

916

Hotel

Danh từ

/həʊˈtel/

Khách sạn

917

Hostel

Danh từ

/ˈhɒs.təl/

Nhà nghỉ giá rẻ

918

Room

Danh từ

/ruːm/

Phòng ở

919

Book

Động từ

/bʊk/

Đặt chỗ trước, đặt phòng

920

Check-in

Động từ / Danh từ

/ˈtʃek.ɪn/

Làm thủ tục nhận phòng/lên tàu

921

Check-out

Động từ / Danh từ

/ˈtʃek.aʊt/

Làm thủ tục trả phòng

922

Visit

Động từ

/ˈvɪz.ɪt/

Ghé thăm, viếng thăm

923

Explore

Động từ

/ɪkˈsplɔːr/

Thăm dò, khám phá

924

Discover

Động từ

/dɪˈskʌv.ər/

Phát hiện, khám phá ra

925

Watch

Động từ

/wɒtʃ/

Xem, quan sát

926

Photograph

Động từ / Danh từ

/ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/

Chụp ảnh, bức ảnh

927

Souvenir

Danh từ

/ˌsuː.vənˈɪər/

Đồ lưu niệm

928

Guide

Danh từ / Động từ

/ɡaɪd/

Hướng dẫn viên, chỉ dẫn

929

Resort

Danh từ

/rɪˈzɔːt/

Khu nghỉ dưỡng

930

Baggage

Danh từ

/ˈbæɡ.ɪdʒ/

Hành lý (từ thường dùng ở sân bay)

931

Sight

Danh từ

/saɪt/

Cảnh đẹp, tầm nhìn

932

Scenery

Danh từ

/ˈsiː.nər.i/

Phong cảnh

933

Nature

Danh từ

/ˈneɪ.tʃər/

Tự nhiên, thiên nhiên

934

Adventure

Danh từ

/ədˈven.tʃər/

Cuộc phiêu lưu

935

Camp

Động từ / Danh từ

/kæmp/

Cắm trại, trại

936

Cruise

Danh từ

/kruːz/

Chuyến du thuyền trên biển

937

Agency

Danh từ

/ˈeɪ.dʒən.si/

Đại lý, văn phòng môi giới

938

Brochure

Danh từ

/ˈbrəʊ.ʃər/

Sách thông tin quảng cáo du lịch

939

Camera

Danh từ

/ˈkæm.rə/

Máy ảnh, máy quay phim

940

Suitcase

Danh từ

/ˈsuːt.keɪs/

Va-li đựng quần áo

941

Tourist

Danh từ

/ˈtʊə.rɪst/

Khách du lịch

942

Packing

Danh từ

/ˈpæk.ɪŋ/

Việc sửa soạn, thu xếp hành lý

943

Foreign

Tính từ

/ˈfɒr.ən/

Nước ngoài, xa lạ

944

Local

Tính từ / Danh từ

/ˈləʊ.kəl/

Địa phương, người địa phương

945

Culture

Danh từ

/ˈkʌl.tʃər/

Văn hóa

946

Attraction

Danh từ

/əˈtræk.ʃən/

Điểm thu hút du khách, sức hút

947

Landmark

Danh từ

/ˈlænd.mɑːk/

Cột mốc, điểm mốc nổi bật

948

Hiking

Danh từ

/ˈhaɪ.kɪŋ/

Đi bộ đường dài dã ngoại

949

Boarding pass

Danh từ

/ˈbɔː.dɪŋ ˌpɑːs/

Thẻ lên máy bay/tàu

950

Itinerary

Danh từ

/aɪˈtɪn.ər.ər.i/

Lịch trình chi tiết của chuyến đi

951

Walk

Động từ

/wɔːk/

Đi bộ

952

Run

Động từ

/rʌn/

Chạy

953

Fly

Động từ

/flaɪ/

Bay

954

Drive

Động từ

/draɪv/

Lái xe ô tô

955

Ride

Động từ

/raɪd/

Lái xe hai bánh, cưỡi ngựa

956

Sail

Động từ

/seɪl/

Đi thuyền buồm, chèo thuyền

957

Swim

Động từ

/swɪm/

Bơi lội

958

Climb

Động từ

/klaɪm/

Leo, trèo

959

Jump

Động từ

/dʒʌmp/

Nhảy lên

960

Fall

Động từ

/fɔːl/

Rơi, ngã

961

Rise

Động từ

/raɪz/

Nâng lên, mọc lên, tăng lên

962

Move

Động từ

/muːv/

Di chuyển

963

Turn

Động từ

/tɜːn/

Xoay, quay, rẽ

964

Stop

Động từ

/stɒp/

Dừng lại

965

Start

Động từ

/stɑːt/

Bắt đầu, khởi hành

966

Leave

Động từ

/liːv/

Rời đi, rời khỏi

967

Arrive

Động từ

/əˈraɪv/

Đến nơi

968

Enter

Động từ

/ˈen.tər/

Đi vào, bước vào

969

Exit

Động từ

/ˈek.sɪt/

Đi ra, lối ra

970

Sit

Động từ

/sɪt/

Ngồi

971

Stand

Động từ

/stænd/

Đứng

972

Follow

Động từ

/ˈfɒl.əʊ/

Đi theo, theo dõi

973

Cross

Động từ

/krɒs/

Băng qua, vượt qua

974

Pass

Động từ

/pɑːs/

Đi ngang qua, vượt lên

975

Push

Động từ

/pʊʃ/

Đẩy, nhấn

976

Pull

Động từ

/pʊl/

Kéo

977

Carry

Động từ

/ˈkær.i/

Mang, vác, bế

978

Bring

Động từ

/brɪŋ/

Mang đến, mang lại

979

Send

Động từ

/send/

Gửi đi

980

Return

Động từ

/rɪˈtɜːn/

Quay trở lại, trả lại

981

Lift

Động từ

/lɪft/

Nâng lên, nhấc lên

982

Drop

Động từ

/drɒp/

Thả xuống, làm rơi

983

Shake

Động từ

/ʃeɪk/

Rung, lắc, bắt tay

984

Roll

Động từ

/rəʊl/

Lăn, cuộn tròn

985

Slide

Động từ

/slaɪd/

Trượt, lướt

986

Swing

Động từ

/swɪŋ/

Đu đưa, xoay tròn

987

Throw

Động từ

/θrəʊ/

Ném, quăng

988

Catch

Động từ

/kætʃ/

Bắt lấy, bắt tàu xe

989

Press

Động từ

/pres/

Ấn, đè, nhấn nút

990

Stretch

Động từ

/stretʃ/

Vươn vai, kéo dài ra

991

Rush

Động từ

/rʌʃ/

Vội vã, lao nhanh đi

992

Escape

Động từ

/ɪˈskeɪp/

Trốn thoát, thoát khỏi

993

Chase

Động từ

/tʃeɪs/

Đuổi theo, săn đuổi

994

Step

Động từ

/step/

Bước đi, dẫm lên

995

Hop

Động từ

/hɒp/

Nhảy lò cò, nhảy ngắn

996

Crawl

Động từ

/krɔːl/

Bò, trườn (trẻ con, côn trùng)

997

Kneel

Động từ

/niːl/

Quỳ gối

998

Lean

Động từ

/liːn/

Tựa vào, nghiêng người

999

Float

Động từ

/fləʊt/

Nổi trên mặt nước, trôi lững lờ

1000

Dive

Động từ

/daɪv/

Lặn sâu dưới nước, lao đầu xuống

Lộ trình 60 ngày tự học 1000 từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Lộ trình 60 ngày học 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản chi tiết
Chia nhỏ mục tiêu theo từng giai đoạn giúp duy trì động lực tự học.

Học từ vựng là một hành trình bền bỉ, không thể vội vã. Nhiều bạn cố gắng ép bản thân học 40 đến 50 từ mỗi ngày, để rồi nhanh chóng bỏ cuộc vì quá mệt mỏi. Thực tế, một lộ trình 60 ngày tự học nhẹ nhàng với tốc độ 15 đến 20 từ mỗi ngày sẽ giúp não bộ ghi nhớ sâu sắc và tự nhiên hơn rất nhiều.

Giai đoạn 1 từ ngày 1 đến ngày 20 học nhóm từ vựng cốt lõi và đời sống

Ở giai đoạn khởi động, chúng ta sẽ làm quen với nhóm 1 và nhóm 2 với tổng cộng 400 từ vựng. Đây là những từ gần gũi nhất mà bạn có thể nhìn thấy và áp dụng ngay trong chính căn nhà của mình.

  • Mục tiêu mỗi ngày: Học từ 15 đến 20 từ.

  • Cách thực hiện: Buổi sáng bạn dành ra 15 phút để đọc qua danh sách từ mới, chú ý đến phần phiên âm IPA để phát âm chuẩn. Buổi tối, hãy tập viết từ 3 đến 5 câu cực kỳ ngắn liên quan đến bản thân, ví dụ như câu viết về thói quen ăn uống hoặc các thành viên trong gia đình bạn.

Giai đoạn 2 từ ngày 21 đến ngày 40 mở rộng sang thời gian và công việc

Giai đoạn này tập trung vào 300 từ mới thuộc nhóm 3 và nhóm 4, giúp bạn có thể đưa các mốc thời gian, con số và bối cảnh trường lớp, công sở vào trong câu nói của mình.

  • Mục tiêu mỗi ngày: Duy trì đều đặn 15 từ mới mỗi ngày.

  • Cách thực hiện: Tiếp tục nạp từ mới theo chủ đề. Điểm mấu chốt ở giai đoạn này là bạn cần dành ra khoảng 15 phút cuối tuần để ôn tập lại toàn bộ các từ vựng đã học ở giai đoạn trước nhằm đảm bảo bạn không bị quên các từ cũ khi tiếp nhận thông tin mới.

Giai đoạn 3 từ ngày 41 đến ngày 60 hoàn thành các từ miêu tả và du lịch

20 ngày cuối cùng là thời gian để bạn tích lũy 300 từ thuộc nhóm 5 và nhóm 6. Những tính từ miêu tả cảm xúc và động từ di chuyển sẽ giúp các đoạn giao tiếp của bạn trở nên sống động và tự nhiên hơn.

  • Mục tiêu mỗi ngày: Học từ 15 đến 20 từ mới.

  • Cách thực hiện: Tương tự các giai đoạn trước, hãy gắn liền từ mới vào các tình huống thực tế. Bạn có thể tập thói quen viết nhật ký hằng ngày ngắn gọn khoảng 3 câu sử dụng các từ vựng đã tích lũy trong cả lộ trình để quen dần với việc tư duy bằng tiếng Anh.

Phương pháp ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng hiệu quả

Sự thông minh trong phương pháp học luôn mang lại kết quả vượt trội so với việc chỉ học vẹt một cách chăm chỉ. Dưới đây là những nguyên lý lưu trữ thông tin của não bộ mà bạn có thể ứng dụng dễ dàng hằng ngày.

Học từ vựng thông qua chơi nối từ và các trò chơi tương tác

Học từ vựng qua sách vở đôi khi mang lại cảm giác nhàm chán và thụ động. Để kích hoạt sự nhạy bén của não bộ, bạn nên đan xen việc tự học hằng ngày bằng cách thực hành phản xạ thông qua chơi nối từ hoặc tham gia các trò chơi tương tác từ vựng đơn giản cùng bạn bè. Cách tiếp cận này giúp bạn ghi nhớ từ vựng tự nhiên, vui vẻ và biến từ mới thành phản xạ tức thì của bản thân.

Áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng Spaced Repetition

Đừng bao giờ cố gắng học thuộc lòng một từ vựng chỉ trong một ngày. Thay vào đó, hãy phân bổ thời gian để ôn tập lại từ vựng đó vào các khoảng thời gian tăng dần như sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 30 ngày. Phương pháp khoa học này giúp chuyển thông tin từ vùng trí nhớ ngắn hạn sang vùng trí nhớ dài hạn một cách bền bỉ.

Tự tạo Flashcards chủ động gợi nhớ Active Recall

Ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản qua phương pháp flashcard
Sử dụng flashcard kết hợp lặp lại ngắt quãng để ghi nhớ lâu dài.

Bạn có thể tự làm những tấm thẻ giấy nhỏ cầm tay, mặt trước ghi từ tiếng Anh, mặt sau ghi nghĩa tiếng Việt. Khi tự kiểm tra, hãy cố gắng lục lọi trong trí nhớ để đoán nghĩa của từ trước khi lật mặt sau để xem đáp án. Việc ép bộ não phải chủ động vận động tìm kiếm thông tin sẽ tạo ra các liên kết thần kinh mạnh mẽ, giúp bạn ghi nhớ lâu hơn.

Cơ sở khoa học của danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Nhiều người học thường băn khoăn liệu một nghìn từ vựng có thực sự đủ dùng hay không. Các nghiên cứu ngôn ngữ học thực tế đã chứng minh tính hiệu quả vượt trội của con số này.

Nghiên cứu của Giáo sư Paul Nation về độ bao phủ ngôn ngữ

Theo các nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng nổi tiếng của Giáo sư Paul Nation từ Đại học Victoria, nhóm một nghìn từ vựng thông dụng nhất chiếm khoảng 74% đến 80% dung lượng từ vựng xuất hiện trong hầu hết các văn bản viết thông thường. Đặc biệt, trong giao tiếp nói hằng ngày, nhóm từ cốt lõi này chiếm tỷ lệ bao phủ lên tới 94% ngữ cảnh giao tiếp thực tế. Điều này chứng minh rằng thay vì học dàn trải, việc ưu tiên làm chủ bộ từ vựng cơ bản này mang lại hiệu suất học tập cực kỳ cao.

Tỷ lệ bao phủ của 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản theo nghiên cứu
Nghiên cứu thực tế chứng minh hiệu quả bao phủ vượt trội của bộ từ

Tiêu chuẩn lọc từ vựng dựa trên Oxford 3000

Toàn bộ danh sách này được đối chiếu kỹ lưỡng dựa trên hệ thống Oxford 3000, vốn là bộ khung từ vựng quan trọng nhất được các nhà ngôn ngữ học của Đại học Oxford chọn lọc dựa trên tần suất xuất hiện thực tế của ngôn ngữ đương đại. Điều này giúp bạn hoàn toàn an tâm rằng từng từ vựng mình học đều có tính ứng dụng cao và xuất hiện thường xuyên trong đời sống thực tế.

Bài tập thực hành củng cố vốn từ vựng

Hãy thử sức với bài tập điền từ đơn giản dưới đây để kiểm tra ngay mức độ ghi nhớ của bạn đối với các từ vựng đã học trong bài viết.

Đề bài: Hãy điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống dựa trên nghĩa tiếng Việt gợi ý trong ngoặc.

  1. My father usually has bread and milk for his _ (bữa sáng).

  2. The company plans to hire a new _ (người quản lý) next week.

  3. She felt very _ (mệt mỏi) after working for eight hours.

  4. Please show me your _ (vé) before getting on the train.

  5. He is an _ (trung thực) person who never tells lies.

Đáp án tham khảo:

  1. breakfast

  2. manager

  3. tired

  4. ticket

  5. honest

Kết luận về cách học 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản

Làm chủ vốn từ vựng nền tảng là bước đi đầu tiên và ý nghĩa nhất trên hành trình chinh phục tiếng Anh của mỗi người. Việc tập trung tối đa vào nhóm từ vựng cơ bản thông dụng không chỉ giúp bạn tiết kiệm năng lượng mà còn tạo dựng một sự tự tin cần thiết trong giao tiếp hằng ngày. Mình tin rằng, bằng sự kiên nh trì cùng một lộ trình 60 ngày tự học thong thả và khoa học, bạn sẽ sớm biến một nghìn từ vựng này thành trợ thủ đắc lực cho riêng mình.

Quý Lê
Tác giả bài viết

Quý Lê

Thành viên thuộc đội ngũ biên tập nội dung của Word Fight. Chia sẻ kiến thức bổ ích về từ vựng và game trí tuệ.