Khám phá danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản được phân loại khoa học theo chủ đề giúp bạn tự học nhẹ nhàng và nhớ sâu hằng ngày
Khi mới bắt đầu học tiếng Anh, hoặc khi muốn tìm lại những viên gạch nền tảng sau một thời gian dài bỏ bê, hầu hết chúng ta đều dễ rơi vào cảm giác quá tải. Việc đối mặt với hàng vạn từ vựng mới mỗi ngày dễ làm bạn kiệt sức và hoài nghi vào khả năng của bản thân.
Trong bài viết này, mình muốn chia sẻ một hướng đi tối giản hơn. Thay vì cố gắng học thật nhiều, chúng ta sẽ tập trung làm chủ nhóm 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản có tần suất sử dụng cao nhất hằng ngày. Khi sở hữu một bộ từ vựng cốt lõi được chọn lọc kỹ lưỡng, bạn sẽ thấy việc đọc hiểu và diễn đạt ý tưởng trở nên nhẹ nhàng hơn rất nhiều.
Bảng phân bổ 1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
Để việc học có mục tiêu và định hướng rõ ràng, toàn bộ lượng từ vựng cốt lõi này đã được mình phân chia khoa học thành 6 nhóm chủ đề gần gũi nhất với đời sống hằng ngày.

Tên nhóm chủ đề | Số lượng từ vựng |
Động từ, đại từ và mạo từ cốt lõi | 200 từ |
Đời sống hằng ngày, ăn uống và gia đình | 200 từ |
Thời gian, con số và trạng từ thông dụng | 150 từ |
Trường học, công việc và địa điểm | 150 từ |
Tính từ miêu tả và trạng thái cảm xúc | 150 từ |
Du lịch, giao thông và động từ chuyển động | 150 từ |
Tổng cộng | 1000 từ |
Chi tiết các nhóm từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
Thay vì chỉ đưa ra vài từ mẫu làm ví dụ, dưới đây là sự phân tích chi tiết và phân loại cụ thể cho toàn bộ các nhóm từ vựng, giúp bạn biết chính xác 1000 từ vựng này gồm những gì và học một cách trọn vẹn nhất.
Nhóm 1 - Động từ, đại từ và mạo từ - 200 từ
Đây là nhóm từ hạt nhân xuất hiện trong hầu hết mọi câu nói tiếng Anh. Nắm chắc nhóm này giúp bạn xây dựng được một khung xương vững chắc và linh hoạt cho mọi ý tưởng muốn diễn đạt. Thay vì chỉ cung cấp một vài ví dụ đại diện, mình đã hệ thống hóa đầy đủ cả 200 từ ngay trong bảng dưới đây để bạn tiện lưu lại hằng ngày.
STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
1 | I | Đại từ | /aɪ/ | Tôi (chủ ngữ) |
2 | You | Đại từ | /juː/ | Bạn, các bạn |
3 | He | Đại từ | /hiː/ | Anh ấy |
4 | She | Đại từ | /ʃiː/ | Cô ấy |
5 | It | Đại từ | /ɪt/ | Nó |
6 | We | Đại từ | /wiː/ | Chúng tôi, chúng ta |
7 | They | Đại từ | /ðeɪ/ | Họ, chúng nó |
8 | Me | Đại từ | /miː/ | Tôi (tân ngữ) |
9 | Him | Đại từ | /hɪm/ | Anh ấy (tân ngữ) |
10 | Her | Đại từ | /hɜːr/ | Cô ấy (tân ngữ) hoặc Của cô ấy |
11 | Us | Đại từ | /ʌs/ | Chúng tôi (tân ngữ) |
12 | Them | Đại từ | /ðem/ | Họ (tân ngữ) |
13 | My | Tính từ sở hữu | /maɪ/ | Của tôi |
14 | Your | Tính từ sở hữu | /jɔːr/ | Của bạn |
15 | His | Tính từ sở hữu | /hɪz/ | Của anh ấy |
16 | Its | Tính từ sở hữu | /ɪts/ | Của nó |
17 | Our | Tính từ sở hữu | /aʊər/ | Của chúng tôi |
18 | Their | Tính từ sở hữu | /ðeər/ | Của họ |
19 | Mine | Đại từ sở hữu | /maɪn/ | Cái của tôi |
20 | Yours | Đại từ sở hữu | /jɔːrz/ | Cái của bạn |
21 | Ours | Đại từ sở hữu | /ˈaʊəz/ | Cái của chúng tôi |
22 | Theirs | Đại từ sở hữu | /ðeəz/ | Cái của họ |
23 | Myself | Đại từ phản thân | /maɪˈself/ | Chính tôi |
24 | Yourself | Đại từ phản thân | /jɔːˈself/ | Chính bạn |
25 | Himself | Đại từ phản thân | /hɪmˈself/ | Chính anh ấy |
26 | Who | Đại từ | /huː/ | Ai |
27 | What | Đại từ | /wɒt/ | Cái gì |
28 | Where | Trạng từ | /weər/ | Ở đâu |
29 | When | Trạng từ | /wen/ | Khi nào |
30 | Why | Trạng từ | /waɪ/ | Tại sao |
31 | How | Trạng từ | /haʊ/ | Như thế nào |
32 | Which | Đại từ | /wɪtʃ/ | Cái nào, người nào |
33 | Whose | Đại từ | /huːz/ | Của ai |
34 | This | Chỉ định từ | /ðɪs/ | Đây, cái này |
35 | That | Chỉ định từ | /ðæt/ | Kia, cái kia |
36 | These | Chỉ định từ | /ðiːz/ | Những cái này |
37 | Those | Chỉ định từ | /ðəʊz/ | Những cái kia |
38 | Here | Trạng từ | /hɪər/ | Ở đây |
39 | There | Trạng từ | /ðeər/ | Ở kia, có |
40 | Somewhere | Trạng từ | /ˈsʌm.weər/ | Đâu đó |
41 | Anywhere | Trạng từ | /ˈen.i.weər/ | Bất kỳ đâu |
42 | Everywhere | Trạng từ | /ˈev.ri.weər/ | Khắp nơi |
43 | Nowhere | Trạng từ | /ˈnəʊ.weər/ | Không nơi nào |
44 | Inside | Trạng từ | /ɪnˈsaɪd/ | Bên trong |
45 | Outside | Trạng từ | /ˌaʊtˈsaɪd/ | Bên ngoài |
46 | Above | Giới từ | /əˈbʌv/ | Phía trên |
47 | Below | Giới từ | /bɪˈləʊ/ | Phía dưới |
48 | Near | Giới từ | /nɪər/ | Gần |
49 | Far | Trạng từ | /fɑːr/ | Xa |
50 | Next | Tính từ | /nekst/ | Tiếp theo |
51 | A | Mạo từ | /ə/ | Một (đứng trước phụ âm) |
52 | An | Mạo từ | /ən/ | Một (đứng trước nguyên âm) |
53 | The | Mạo từ | /ðiː/ | Xác định (chỉ đối tượng đã biết) |
54 | In | Giới từ | /ɪn/ | Trong, ở trong |
55 | On | Giới từ | /ɒn/ | Trên, ở trên |
56 | At | Giới từ | /æt/ | Tại, lúc |
57 | By | Giới từ | /baɪ/ | Bởi, bằng cách, cạnh bên |
58 | For | Giới từ | /fɔːr/ | Cho, dành cho |
59 | With | Giới từ | /wɪð/ | Với, cùng với |
60 | About | Giới từ | /əˈbaʊt/ | Về, khoảng |
61 | To | Giới từ | /tuː/ | Đến, hướng tới |
62 | From | Giới từ | /frɒm/ | Từ (địa điểm hoặc thời gian) |
63 | Of | Giới từ | /ɒv/ | Của |
64 | Under | Giới từ | /ˈʌn.dər/ | Dưới, ở dưới |
65 | Over | Giới từ | /ˈəʊ.vər/ | Qua, vượt qua |
66 | Between | Giới từ | /bɪˈtwiːn/ | Ở giữa hai đối tượng |
67 | Among | Giới từ | /əˈmʌŋ/ | Giữa nhiều đối tượng |
68 | Through | Giới từ | /θruː/ | Xuyên qua, thông qua |
69 | During | Giới từ | /ˈdjʊə.rɪŋ/ | Trong suốt khoảng thời gian |
70 | Before | Giới từ | /bɪˈfɔːr/ | Trước, trước khi |
71 | After | Giới từ | /ˈɑːf.tər/ | Sau, sau khi |
72 | Without | Giới từ | /wɪˈðaʊt/ | Không có, thiếu |
73 | Against | Giới từ | /əˈɡeɪnst/ | Chống lại, tựa vào |
74 | Behind | Giới từ | /bɪˈhaɪnd/ | Đằng sau |
75 | In front of | Cụm giới từ | /ɪn frʌnt ɒv/ | Đằng trước |
76 | Up | Giới từ | /ʌp/ | Lên, hướng lên |
77 | Down | Giới từ | /daʊn/ | Xuống, hướng xuống |
78 | Into | Giới từ | /ˈɪn.tuː/ | Vào trong |
79 | Out of | Cụm giới từ | /aʊt ɒv/ | Ra khỏi, hết sạch |
80 | Onto | Giới từ | /ˈɒn.tuː/ | Lên trên bề mặt |
81 | Off | Giới từ | /ɒf/ | Rời khỏi, tắt |
82 | Towards | Giới từ | /təˈwɔːdz/ | Hướng về phía |
83 | Across | Giới từ | /əˈkrɒs/ | Băng qua |
84 | Along | Giới từ | /əˈlɒŋ/ | Dọc theo |
85 | Past | Giới từ | /pɑːst/ | Trôi qua, đi qua |
86 | Until | Giới từ | /ʌnˈtɪl/ | Cho đến khi |
87 | Since | Giới từ | /sɪns/ | Từ khi, kể từ |
88 | Ago | Trạng từ | /əˈɡəʊ/ | Cách đây |
89 | Out | Trạng từ | /aʊt/ | Ra ngoài |
90 | Beside | Giới từ | /bɪˈsaɪd/ | Bên cạnh |
91 | Beyond | Giới từ | /bɪˈjɒnd/ | Vượt ra ngoài |
92 | Within | Giới từ | /wɪˈðɪn/ | Trong vòng, trong phạm vi |
93 | Throughout | Giới từ | /θruːˈaʊt/ | Suốt, khắp nơi |
94 | Like | Giới từ | /laɪk/ | Giống như |
95 | As | Giới từ | /æz/ | Như là, khi |
96 | Than | Giới từ | /ðæn/ | Hơn (dùng trong so sánh) |
97 | Except | Giới từ | /ɪkˈsept/ | Ngoại trừ |
98 | Despite | Giới từ | /dɪˈspaɪt/ | Mặc dù, bất chấp |
99 | Instead of | Cụm giới từ | /ɪnˈsted ɒv/ | Thay vì |
100 | Because of | Cụm giới từ | /bɪˈkɒz ɒv/ | Bởi vì |
101 | Be | Động từ | /biː/ | Thì, là, ở |
102 | Have | Động từ | /hæv/ | Có |
103 | Do | Động từ | /duː/ | Làm |
104 | Will | Trợ động từ | /wɪl/ | Sẽ |
105 | Can | Trợ động từ | /kæn/ | Có thể |
106 | Should | Trợ động từ | /ʃʊd/ | Nên |
107 | Would | Trợ động từ | /wʊd/ | Sẽ (quá khứ của will) |
108 | May | Trợ động từ | /meɪ/ | Có thể, có lẽ |
109 | Must | Trợ động từ | /mʌst/ | Phải |
110 | Say | Động từ | /seɪ/ | Nói |
111 | Go | Động từ | /ɡəʊ/ | Đi |
112 | Get | Động từ | /ɡet/ | Nhận lấy, có được |
113 | Make | Động từ | /meɪk/ | Chế tạo, làm ra |
114 | Take | Động từ | /teɪk/ | Cầm, lấy, mang đi |
115 | See | Động từ | /siː/ | Nhìn, thấy |
116 | Know | Động từ | /nəʊ/ | Biết |
117 | Think | Động từ | /θɪŋk/ | Nghĩ, suy nghĩ |
118 | Come | Động từ | /kʌm/ | Đến, tới |
119 | Give | Động từ | /ɡɪv/ | Cho, tặng |
120 | Look | Động từ | /lʊk/ | Nhìn, xem |
121 | Use | Động từ | /juːz/ | Sử dụng |
122 | Find | Động từ | /faɪnd/ | Tìm thấy |
123 | Want | Động từ | /wɒnt/ | Muốn |
124 | Tell | Động từ | /tel/ | Kể, bảo |
125 | Ask | Động từ | /ɑːsk/ | Hỏi, yêu cầu |
126 | Work | Động từ | /wɜːk/ | Làm việc |
127 | Seem | Động từ | /siːm/ | Dường như, có vẻ |
128 | Feel | Động từ | /fiːl/ | Cảm thấy |
129 | Try | Động từ | /traɪ/ | Thử, cố gắng |
130 | Leave | Động từ | /liːv/ | Rời đi, bỏ lại |
131 | Call | Động từ | /kɔːl/ | Gọi, gọi điện |
132 | Keep | Động từ | /kiːp/ | Giữ, duy trì |
133 | Provide | Động từ | /prəˈvaɪd/ | Cung cấp |
134 | Hold | Động từ | /həʊld/ | Cầm, nắm, giữ |
135 | Turn | Động từ | /tɜːn/ | Xoay, quay, rẽ |
136 | Show | Động từ | /ʃəʊ/ | Cho xem, chỉ ra |
137 | Hear | Động từ | /hɪər/ | Nghe thấy |
138 | Play | Động từ | /pleɪ/ | Chơi |
139 | Run | Động từ | /rʌn/ | Chạy |
140 | Move | Động từ | /muːv/ | Di chuyển |
141 | Live | Động từ | /lɪv/ | Sống, sinh sống |
142 | Believe | Động từ | /bɪˈliːv/ | Tin, tin tưởng |
143 | Bring | Động từ | /brɪŋ/ | Mang đến, mang lại |
144 | Write | Động từ | /raɪt/ | Viết |
145 | Sit | Động từ | /sɪt/ | Ngồi |
146 | Stand | Động từ | /stænd/ | Đứng |
147 | Lose | Động từ | /luːz/ | Mất, thua |
148 | Pay | Động từ | /peɪ/ | Trả tiền, thanh toán |
149 | Meet | Động từ | /miːt/ | Gặp gỡ |
150 | Include | Động từ | /ɪnˈkluːd/ | Bao gồm |
151 | Continue | Động từ | /kənˈtɪn.juː/ | Tiếp tục |
152 | Set | Động từ | /set/ | Thiết lập, đặt để |
153 | Learn | Động từ | /lɜːn/ | Học |
154 | Change | Động từ | /tʃeɪndʒ/ | Thay đổi |
155 | Lead | Động từ | /liːd/ | Dẫn dắt, dẫn đầu |
156 | Understand | Động từ | /ˌʌn.dəˈstænd/ | Hiểu |
157 | Watch | Động từ | /wɒtʃ/ | Xem, theo dõi |
158 | Follow | Động từ | /ˈfɒl.əʊ/ | Đi theo, theo dõi |
159 | Stop | Động từ | /stɒp/ | Dừng lại |
160 | Create | Động từ | /kriːˈeɪt/ | Tạo ra |
161 | Speak | Động từ | /spiːk/ | Nói (ngôn ngữ) |
162 | Read | Động từ | /riːd/ | Đọc |
163 | Allow | Động từ | /əˈlaʊ/ | Cho phép |
164 | Add | Động từ | /æd/ | Thêm vào |
165 | Spend | Động từ | /spend/ | Tiêu xài, dành (thời gian, tiền bạc) |
166 | Grow | Động từ | /ɡəʊ/ | Lớn lên, phát triển |
167 | Open | Động từ | /ˈəʊ.pən/ | Mở ra |
168 | Walk | Động từ | /wɔːk/ | Đi bộ |
169 | Win | Động từ | /wɪn/ | Chiến thắng |
170 | Offer | Động từ | /ˈɒf.ər/ | Đề nghị, cung cấp |
171 | Remember | Động từ | /rɪˈmem.bər/ | Nhớ, ghi nhớ |
172 | Love | Động từ | /lʌv/ | Yêu, yêu mến |
173 | Consider | Động từ | /kənˈsɪd.ər/ | Xem xét, cân nhắc |
174 | Appear | Động từ | /əˈpɪər/ | Xuất hiện, hóa ra |
175 | Buy | Động từ | /baɪ/ | Mua |
176 | Serve | Động từ | /sɜːv/ | Phục vụ |
177 | Die | Động từ | /daɪ/ | Chết, qua đời |
178 | Send | Động từ | /send/ | Gửi đi |
179 | Expect | Động từ | /ɪkˈspekt/ | Mong đợi, kỳ vọng |
180 | Build | Động từ | /bɪld/ | Xây dựng |
181 | Stay | Động từ | /steɪ/ | Ở lại, duy trì |
182 | Fall | Động từ | /fɔːl/ | Rơi, ngã |
183 | Cut | Động từ | /kʌt/ | Cắt |
184 | Reach | Động từ | /riːt/ | Chạm tới, đạt tới |
185 | Kill | Động từ | /kɪl/ | Tiêu diệt, giết |
186 | Remain | Động từ | /rɪˈmeɪn/ | Còn lại, duy trì trạng thái |
187 | Let | Động từ | /let/ | Cho phép, để cho |
188 | Put | Động từ | /pʊt/ | Đặt, để |
189 | Mean | Động từ | /miːn/ | Có nghĩa là |
190 | Begin | Động từ | /bɪˈɡɪn/ | Bắt đầu |
191 | Start | Động từ | /stɑːt/ | Khởi đầu, bắt đầu |
192 | Help | Động từ | /help/ | Giúp đỡ |
193 | Talk | Động từ | /tɔːk/ | Trò chuyện, nói chuyện |
194 | Play | Động từ | /pleɪ/ | Chơi |
195 | Run | Động từ | /rʌn/ | Chạy |
196 | Move | Động từ | /muːv/ | Di chuyển, chuyển động |
197 | Show | Động từ | /ʃəʊ/ | Cho thấy, trình bày |
198 | Feel | Động từ | /fiːl/ | Cảm nhận |
199 | Learn | Động từ | /lɜːn/ | Học hỏi |
200 | Live | Động từ | /lɪv/ | Sống, sinh sống |
Nhóm 2 - Đời sống hằng ngày, ăn uống và gia đình - 200 từ
STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
201 | Father | Danh từ | /ˈfɑː.ðər/ | Bố, cha |
202 | Mother | Danh từ | /ˈmʌð.ər/ | Mẹ |
203 | Parent | Danh từ | /ˈpeə.rənt/ | Cha mẹ |
204 | Child | Danh từ | /tʃaɪld/ | Đứa trẻ |
205 | Children | Danh từ | /ˈtʃɪl.drən/ | Trẻ em, con cái (số nhiều) |
206 | Baby | Danh từ | Em bé, trẻ sơ sinh | |
207 | Son | Danh từ | /sʌn/ | Con trai (đối với cha mẹ) |
208 | Daughter | Danh từ | /ˈdɔː.tər/ | Con gái (đối với cha mẹ) |
209 | Brother | Danh từ | /ˈbrʌð.ər/ | Anh, em trai |
210 | Sister | Danh từ | /ˈsɪs.tər/ | Chị, em gái |
211 | Husband | Danh từ | /ˈhʌz.bənd/ | Chồng |
212 | Wife | Danh từ | /waɪf/ | Vợ |
213 | Grandfather | Danh từ | /ˈɡræn.fɑː.ðər/ | Ông nội, ông ngoại |
214 | Grandmother | Danh từ | /ˈɡræn.mʌð.ər/ | Bà nội, bà ngoại |
215 | Uncle | Danh từ | /ˈʌŋ.kəl/ | Bác, chú, cậu |
216 | Aunt | Danh từ | /ɑːnt/ | Bác, cô, dì |
217 | Cousin | Danh từ | /ˈkʌz.ən/ | Anh chị em họ |
218 | Friend | Danh từ | /frend/ | Bạn bè |
219 | Neighbor | Danh từ | /ˈneɪ.bər/ | Hàng xóm |
220 | Guest | Danh từ | /ɡest/ | Khách khứa, khách mời |
221 | Partner | Danh từ | /ˈpɑːt.nər/ | Bạn đời, đối tác |
222 | Boss | Danh từ | /bɒs/ | Sếp, ông chủ |
223 | Colleague | Danh từ | /ˈkɒl.iːɡ/ | Đồng nghiệp |
224 | Member | Danh từ | /ˈmem.bər/ | Thành viên |
225 | Family | Danh từ | /ˈfæm.əl.i/ | Gia đình |
226 | Relative | Danh từ | /ˈrel.ə.tɪv/ | Họ hàng, người thân |
227 | Boyfriend | Danh từ | /ˈbɔɪ.frend/ | Bạn trai |
228 | Girlfriend | Danh từ | /ˈɡɜːl.frend/ | Bạn gái |
229 | Classmate | Danh từ | /ˈklɑːs.meɪt/ | Bạn cùng lớp |
230 | Person | Danh từ | /ˈpɜː.sən/ | Người, cá nhân |
231 | House | Danh từ | /haʊs/ | Ngôi nhà |
232 | Home | Danh từ | /həʊm/ | Nhà, tổ ấm |
233 | Room | Danh từ | /ruːm/ | Căn phòng |
234 | Kitchen | Danh từ | /ˈkɪtʃ.ən/ | Nhà bếp |
235 | Bedroom | Danh từ | /ˈbed.ruːm/ | Phòng ngủ |
236 | Bathroom | Danh từ | /ˈbɑːθ.ruːm/ | Phòng tắm |
237 | Living room | Danh từ | /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ | Phòng khách |
238 | Garden | Danh từ | /ˈɡɑː.dən/ | Khu vườn |
239 | Wall | Danh từ | /wɔːl/ | Bức tường |
240 | Floor | Danh từ | /flɔːr/ | Sàn nhà, tầng nhà |
241 | Door | Danh từ | /dɔːr/ | Cửa ra vào |
242 | Window | Danh từ | /ˈwɪn.dəʊ/ | Cửa sổ |
243 | Bed | Danh từ | /bed/ | Cái giường |
244 | Table | Danh từ | /ˈteɪ.bəl/ | Cái bàn |
245 | Chair | Danh từ | /tʃeər/ | Cái ghế |
246 | Desk | Danh từ | /desk/ | Bàn làm việc, bàn học |
247 | Sofa | Danh từ | /ˈsəʊ.fə/ | Ghế sô pha |
248 | Key | Danh từ | /kiː/ | Chìa khóa |
249 | Clock | Danh từ | /klɒk/ | Đồng hồ treo tường |
250 | Cup | Danh từ | /kʌp/ | Cái tách, cái cúp |
251 | Glass | Danh từ | /ɡlɑːs/ | Ly thủy tinh, kính |
252 | Plate | Danh từ | /pleɪt/ | Cái đĩa |
253 | Bowl | Danh từ | /bəʊl/ | Cái bát, cái tô |
254 | Spoon | Danh từ | /spuːn/ | Cái thìa, cái muỗng |
255 | Fork | Danh từ | /fɔːk/ | Cái nĩa, cái dĩa |
256 | Knife | Danh từ | /naɪf/ | Con dao |
257 | Bottle | Danh từ | /ˈbɒt.əl/ | Cái chai |
258 | Bag | Danh từ | /bæɡ/ | Cái túi, cái cặp |
259 | Box | Danh từ | /bɒks/ | Cái hộp, cái thùng |
260 | Phone | Danh từ | /fəʊn/ | Điện thoại |
261 | Computer | Danh từ | /kəmˈpjuː.tər/ | Máy vi tính |
262 | Television | Danh từ | /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ | Vô tuyến, ti vi |
263 | Light | Danh từ | /laɪt/ | Ánh sáng, bóng đèn |
264 | Mirror | Danh từ | /ˈmɪr.ər/ | Tấm gương |
265 | Brush | Danh từ | /brʌʃ/ | Bàn chải |
266 | Soap | Danh từ | /səʊp/ | Xà phòng |
267 | Towel | Danh từ | /taʊəl/ | Khăn tắm, khăn lau |
268 | Blanket | Danh từ | /ˈblæŋ.kɪt/ | Cái chăn, cái mền |
269 | Pillow | Danh từ | /ˈpɪl.əʊ/ | Cái gối |
270 | Fan | Danh từ | /fæn/ | Cái quạt |
271 | Roof | Danh từ | /ruːf/ | Mái nhà |
272 | Gate | Danh từ | /ɡeɪt/ | Cổng |
273 | Stairs | Danh từ | /steəz/ | Cầu thang bộ |
274 | Cabinet | Danh từ | /ˈkæb.ɪ.nət/ | Tủ có nhiều ngăn |
275 | Fridge | Danh từ | /frɪdʒ/ | Tủ lạnh |
276 | Oven | Danh từ | /ˈʌv.ən/ | Lò nướng |
277 | Lamp | Danh từ | /læmp/ | Đèn ngủ, đèn để bàn |
278 | Curtain | Danh từ | /ˈkɜː.tən/ | Rèm cửa |
279 | Bin | Danh từ | /bɪn/ | Thùng rác |
280 | Doorbell | Danh từ | /ˈdɔː.bel/ | Chuông cửa |
281 | Food | Danh từ | /fuːd/ | Thức ăn, thực phẩm |
282 | Water | Danh từ | /ˈwɔː.tər/ | Nước |
283 | Bread | Danh từ | /bred/ | Bánh mì |
284 | Rice | Danh từ | /raɪs/ | Gạo, cơm |
285 | Noodle | Danh từ | /ˈnuː.dəl/ | Mì, sợi mì |
286 | Meat | Danh từ | /miːt/ | Thịt |
287 | Beef | Danh từ | /biːf/ | Thịt bò |
288 | Pork | Danh từ | /pɔːk/ | Thịt lợn, thịt heo |
289 | Chicken | Danh từ | /ˈtʃɪk.ɪn/ | Thịt gà, con gà |
290 | Fish | Danh từ | /fɪʃ/ | Cá, thịt cá |
291 | Egg | Danh từ | /eɡ/ | Quả trứng |
292 | Soup | Danh từ | /suːp/ | Súp, canh |
293 | Salad | Danh từ | /ˈsæl.əd/ | Món rau trộn, xà lách |
294 | Fruit | Danh từ | /fruːt/ | Trái cây, hoa quả |
295 | Apple | Danh từ | /ˈæp.əl/ | Quả táo |
296 | Banana | Danh từ | /bəˈnɑː.nə/ | Quả chuối |
297 | Orange | Danh từ | /ˈɒr.ɪndʒ/ | Quả cam |
298 | Lemon | Danh từ | /ˈlem.ən/ | Quả chanh vàng |
299 | Grape | Danh từ | /ɡreɪp/ | Quả nho |
300 | Vegetable | Danh từ | /ˈvedʒ.tə.bəl/ | Rau củ |
301 | Potato | Danh từ | /pəˈteɪ.təʊ/ | Củ khoai tây |
302 | Tomato | Danh từ | /təˈmɑː.təʊ/ | Quả cà chua |
303 | Onion | Danh từ | /ˈʌn.jən/ | Củ hành tây |
304 | Carrot | Danh từ | /ˈkær.ət/ | Củ cà rốt |
305 | Garlic | Danh từ | /ˈɡɑː.lɪk/ | Củ tỏi |
306 | Salt | Danh từ | /sɒlt/ | Muối ăn |
307 | Sugar | Danh từ | /ˈʃʊɡ.ər/ | Đường ăn |
308 | Milk | Danh từ | /mɪlk/ | Sữa |
309 | Butter | Danh từ | /ˈbʌt.ər/ | Bơ thực vật / bơ sữa |
310 | Cheese | Danh từ | /tʃiːz/ | Phô mai |
311 | Tea | Danh từ | /tiː/ | Trà |
312 | Coffee | Danh từ | /ˈɒf.i/ | Cà phê |
313 | Juice | Danh từ | /dʒuːs/ | Nước ép trái cây |
314 | Beer | Danh từ | /bɪər/ | Bia |
315 | Wine | Danh từ | /waɪn/ | Rượu vang |
316 | Ice | Danh từ | /aɪs/ | Đá lạnh |
317 | Sweet | Danh từ | /swiːt/ | Kẹo, đồ ngọt |
318 | Cake | Danh từ | /keɪk/ | Bánh ngọt, bánh kem |
319 | Cookie | Danh từ | /ˈkʊk.i/ | Bánh quy |
320 | Chocolate | Danh từ | /ˈtʃɒk.lət/ | Sô-cô-la |
321 | Pizza | Danh từ | /ˈpiːt.sə/ | Bánh pizza |
322 | Burger | Danh từ | /ˈbɜː.ɡər/ | Bánh kẹp thịt |
323 | Sandwich | Danh từ | /ˈsæn.wɪdʒ/ | Bánh mì kẹp lát |
324 | Sausage | Danh từ | /ˈsɒs.ɪdʒ/ | Xúc xích |
325 | Ham | Danh từ | /hæm/ | Thịt nguội, giăm bông |
326 | Seafood | Danh từ | /ˈsiː.fuːd/ | Hải sản |
327 | Shrimp | Danh từ | /ʃrɪmp/ | Con tôm |
328 | Crab | Danh từ | /kræb/ | Con cua |
329 | Pasta | Danh từ | /ˈpæs.tə/ | Mì Ý, mì ống |
330 | Flour | Danh từ | /flauər/ | Bột mì, bột |
331 | Sauce | Danh từ | /sɔːs/ | Nước sốt, nước chấm |
332 | Pepper | Danh từ | /ˈpep.ər/ | Hạt tiêu, quả ớt chuông |
333 | Chili | Danh từ | /ˈtʃɪl.i/ | Quả ớt |
334 | Ginger | Danh từ | /ˈdʒɪn.dʒər/ | Củ gừng |
335 | Bean | Danh từ | /biːn/ | Hạt đậu |
336 | Nut | Danh từ | /nʌt/ | Quả hạch, hạt khô |
337 | Coconut | Danh từ | /ˈkəʊ.kə.nʌt/ | Quả dừa |
338 | Strawberry | Danh từ | /ˈstrɔː.bər.i/ | Quả dâu tây |
339 | Peach | Danh từ | /piːtʃ/ | Quả đào |
340 | Mango | Danh từ | /ˈmæŋ.ɡəʊ/ | Quả xoài |
341 | Watermelon | Danh từ | /ˈwɔː.tə.mel.ən/ | Quả dưa hấu |
342 | Cabbage | Danh từ | /ˈkæb.ɪdʒ/ | Bắp cải |
343 | Cucumber | Danh từ | /ˈkjuː.kʌm.bər/ | Dưa chuột, dưa leo |
344 | Corn | Danh từ | /kɔːn/ | Ngô, bắp |
345 | Mushroom | Danh từ | /ˈmʌʃ.ruːm/ | Nấm |
346 | Oil | Danh từ | /ɔɪl/ | Dầu ăn, dầu máy |
347 | Vinegar | Danh từ | /ˈvɪn.ɪ.ɡər/ | Giấm |
348 | Honey | Danh từ | /ˈhʌn.i/ | Mật ong |
349 | Jam | Danh từ | /dʒæm/ | Mứt trái cây |
350 | Dessert | Danh từ | /dɪˈzɜːt/ | Món tráng miệng |
351 | Wake | Động từ | /weɪk/ | Thức giấc, tỉnh dậy |
352 | Sleep | Động từ | /sliːp/ | Ngủ |
353 | Eat | Động từ | /iːt/ | Ăn |
354 | Drink | Động từ | /drɪŋk/ | Uống |
355 | Wash | Động từ | /wɒʃ/ | Rửa, giặt |
356 | Clean | Động từ | /kliːn/ | Lau dọn, làm sạch |
357 | Cook | Động từ | /kʊk/ | Nấu ăn |
358 | Sweep | Động từ | /swiːp/ | Quét (nhà, sân) |
359 | Iron | Động từ | /aɪən/ | Là, ủi (quần áo) |
360 | Brush | Động từ | /brʌʃ/ | Chải (răng, tóc) |
361 | Dress | Động từ | /dres/ | Mặc quần áo |
362 | Bath | Động từ | /bɑːθ/ | Tắm bồn |
363 | Shower | Động từ | /ʃaʊər/ | Tắm vòi hoa sen |
364 | Rest | Động từ | /rest/ | Nghỉ ngơi |
365 | Talk | Động từ | /tɔːk/ | Trò chuyện, nói chuyện |
366 | Listen | Động từ | /ˈlɪs.ən/ | Lắng nghe |
367 | Watch | Động từ | /wɒtʃ/ | Xem, theo dõi |
368 | Read | Động từ | /riːd/ | Đọc |
369 | Write | Động từ | /raɪt/ | Viết |
370 | Call | Động từ | /kɔːl/ | Gọi điện, gọi tên |
371 | Text | Động từ | /tekst/ | Nhắn tin |
372 | Laugh | Động từ | /lɑːf/ | Cười lớn |
373 | Cry | Động từ | /kraɪ/ | Khóc |
374 | Smile | Động từ | /smaɪl/ | Mỉm cười |
375 | Sit | Động từ | /sɪt/ | Ngồi |
376 | Stand | Động từ | /stænd/ | Đứng |
377 | Walk | Động từ | /wɔːk/ | Đi bộ |
378 | Run | Động từ | /rʌn/ | Chạy |
379 | Buy | Động từ | /baɪ/ | Mua |
380 | Pay | Động từ | /peɪ/ | Thanh toán, trả tiền |
381 | Open | Động từ | /ˈəʊ.pən/ | Mở ra |
382 | Close | Động từ | /kləʊz/ | Đóng lại |
383 | Turn on | Động từ | /tɜːn ɒn/ | Bật (thiết bị) |
384 | Turn off | Động từ | /tɜːn ɒf/ | Tắt (thiết bị) |
385 | Lock | Động từ | /lɒk/ | Khóa lại |
386 | Unlock | Động từ | /ʌnˈlɒk/ | Mở khóa |
387 | Pray | Động từ | /preɪ/ | Cầu nguyện |
388 | Exercise | Động từ | /ˈek.sə.saɪz/ | Tập thể dục |
389 | Study | Động từ | /ˈstʌd.i/ | Học bài, học tập |
390 | Garden | Động từ | /ˈɡɑː.dən/ | Làm vườn |
391 | Relax | Động từ | /rɪˈlæks/ | Thư giãn, giải trí |
392 | Feed | Động từ | /fiːd/ | Cho ăn (em bé, thú cưng) |
393 | Play | Động từ | /pleɪ/ | Chơi đùa |
394 | Sing | Động từ | /sɪŋ/ | Hát |
395 | Dance | Động từ | /dɑːns/ | Nhảy múa |
396 | Paint | Động từ | /peɪnt/ | Vẽ tranh, sơn tường |
397 | Sew | Động từ | /səʊ/ | May, khâu vá |
398 | Wait | Động từ | /weɪt/ | Chờ đợi |
399 | Work | Động từ | /wɜːk/ | Làm việc |
400 | Dream | Động từ | /driːm/ | Mơ mộng, mơ thấy |
Nhóm 3 - Thời gian, con số và trạng từ thông dụng - 150 từ
Thời gian trôi đi một cách thầm lặng, và cuộc sống của chúng ta được đong đếm bằng những khoảnh khắc, những con số và mức độ mà chúng ta hiện diện trong từng trải nghiệm hằng ngày. Khi học nhóm từ vựng về thời gian, con số và trạng từ, chúng ta đang học cách định lượng, định hình và mang lại sự ngăn nắp, rõ ràng cho từng câu nói của mình.
Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 từ vựng thuộc nhóm Thời gian, con số và trạng từ thông dụng (tiếp nối từ số thứ tự 401 đến 550). Hy vọng sự chi tiết và hệ thống hóa này sẽ giúp bạn có một cái nhìn thật rõ ràng, mạch lạc, dễ tiếp nhận hằng ngày.
STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
401 | Time | Danh từ | /taɪm/ | Thời gian, thời điểm, lần |
402 | Year | Danh từ | /jɪər/ | Năm |
403 | Month | Danh từ | /mʌnθ/ | Tháng |
404 | Week | Danh từ | /wiːk/ | Tuần |
405 | Day | Danh từ | /deɪ/ | Ngày, ban ngày |
406 | Hour | Danh từ | /aʊər/ | Giờ, tiếng đồng hồ |
407 | Minute | Danh từ | /ˈmɪn.ɪt/ | Phút |
408 | Second | Danh từ | /ˈsek.ənd/ | Giây, thứ hai |
409 | Morning | Danh từ | /ˈmɔː.nɪŋ/ | Buổi sáng |
410 | Afternoon | Danh từ | /ˌɑːf.təˈnuːn/ | Buổi chiều |
411 | Evening | Danh từ | /ˈiːv.nɪŋ/ | Buổi tối |
412 | Night | Danh từ | /naɪt/ | Ban đêm |
413 | Today | Danh từ / Trạng từ | /təˈdeɪ/ | Hôm nay |
414 | Yesterday | Danh từ / Trạng từ | /ˈjes.tə.deɪ/ | Hôm qua |
415 | Tomorrow | Danh từ / Trạng từ | /təˈmɒr.əʊ/ | Ngày mai |
416 | Weekend | Danh từ | /ˈwiːk.end/ | Cuối tuần |
417 | Monday | Danh từ | /ˈmʌn.deɪ/ | Thứ Hai |
418 | Tuesday | Danh từ | /ˈtʃuːz.deɪ/ | Thứ Ba |
419 | Wednesday | Danh từ | /ˈwenz.deɪ/ | Thứ Tư |
420 | Thursday | Danh từ | /ˈθɜːz.deɪ/ | Thứ Năm |
421 | Friday | Danh từ | /ˈfraɪ.deɪ/ | Thứ Sáu |
422 | Saturday | Danh từ | /ˈsæt.ə.deɪ/ | Thứ Bảy |
423 | Sunday | Danh từ | /ˈsʌn.deɪ/ | Chủ Nhật |
424 | January | Danh từ | /ˈdʒæn.ju.ə.ri/ | Tháng Một |
425 | February | Danh từ | /ˈfeb.ru.ə.ri/ | Tháng Hai |
426 | March | Danh từ | /mɑːtʃ/ | Tháng Ba |
427 | April | Danh từ | /ˈeɪ.prəl/ | Tháng Tư |
428 | May | Danh từ | /meɪ/ | Tháng Năm |
429 | June | Danh từ | /dʒuːn/ | Tháng Sáu |
430 | July | Danh từ | /dʒuˈlaɪ/ | Tháng Bảy |
431 | August | Danh từ | /ɔːˈɡʌst/ | Tháng Tám |
432 | September | Danh từ | /sepˈtem.bər/ | Tháng Chín |
433 | October | Danh từ | /ɒkˈtəʊ.bər/ | Tháng Mười |
434 | November | Danh từ | /nəʊˈvem.bər/ | Tháng Mười Một |
435 | December | Danh từ | /dɪˈsem.bər/ | Tháng Mười Hai |
436 | Spring | Danh từ | /sprɪŋ/ | Mùa xuân |
437 | Summer | Danh từ | /ˈsʌm.ər/ | Mùa hè, mùa hạ |
438 | Autumn | Danh từ | /ˈɔː.təm/ | Mùa thu |
439 | Winter | Danh từ | /ˈwɪn.tər/ | Mùa đông |
440 | Future | Danh từ / Tính từ | /ˈfjuː.tʃər/ | Tương lai |
441 | Past | Danh từ / Tính từ | /pɑːst/ | Quá khứ, đã qua |
442 | Present | Danh từ / Tính từ | /ˈprez.ənt/ | Hiện tại, món quà |
443 | Clock | Danh từ | /klɒk/ | Đồng hồ treo tường |
444 | Watch | Danh từ / Động từ | /wɒtʃ/ | Đồng hồ đeo tay, xem |
445 | Early | Tính từ / Trạng từ | Sớm | |
446 | Late | Tính từ / Trạng từ | /leɪt/ | Muộn, trễ |
447 | Century | Danh từ | /ˈsen.tʃər.i/ | Thế kỷ |
448 | Decade | Danh từ | /ˈdek.eɪd/ | Thập kỷ |
449 | Season | Danh từ | /ˈsiː.zən/ | Mùa trong năm |
450 | Moment | Danh từ | /ˈməʊ.mənt/ | Khoảnh khắc, lúc |
451 | One | Số từ | /wʌn/ | Số một |
452 | Two | Số từ | /tuː/ | Số hai |
453 | Three | Số từ | /θriː/ | Số ba |
454 | Four | Số từ | /fɔːr/ | Số bốn |
455 | Five | Số từ | /faɪv/ | Số năm |
456 | Six | Số từ | /sɪks/ | Số sáu |
457 | Seven | Số từ | /ˈsev.ən/ | Số bảy |
458 | Eight | Số từ | /eɪt/ | Số tám |
459 | Nine | Số từ | /naɪn/ | Số chín |
460 | Ten | Số từ | /ten/ | Số mười |
461 | Eleven | Số từ | /ɪˈlev.ən/ | Số mười một |
462 | Twelve | Số từ | /twelv/ | Số mười hai |
463 | Thirteen | Số từ | /ˌθɜːˈtiːn/ | Số mười ba |
464 | Fourteen | Số từ | /ˌfɔːˈtiːn/ | Số mười bốn |
465 | Fifteen | Số từ | /ˌfɪfˈtiːn/ | Số mười lăm |
466 | Sixteen | Số từ | /ˌsɪkˈstiːn/ | Số mười sáu |
467 | Seventeen | Số từ | /ˌsev.ənˈtiːn/ | Số mười bảy |
468 | Eighteen | Số từ | /ˌeɪˈtiːn/ | Số mười tám |
469 | Nineteen | Số từ | /ˌnaɪnˈtiːn/ | Số mười chín |
470 | Twenty | Số từ | /ˈtwen.ti/ | Số hai mươi |
471 | Thirty | Số từ | /ˈθɜː.ti/ | Số ba mươi |
472 | Forty | Số từ | /ˈfɔː.ti/ | Số bốn mươi |
473 | Fifty | Số từ | /ˈfɪf.ti/ | Số năm mươi |
474 | Sixty | Số từ | /ˈsɪk.sti/ | Số sáu mươi |
475 | Seventy | Số từ | /ˈsev.ən.ti/ | Số bảy mươi |
476 | Eighty | Số từ | /ˈeɪ.ti/ | Số tám mươi |
477 | Ninety | Số từ | /ˈnaɪn.ti/ | Số chín mươi |
478 | Hundred | Số từ | /ˈhʌn.drəd/ | Trăm |
479 | Thousand | Số từ | /ˈθaʊ.zənd/ | Nghìn, ngàn |
480 | Million | Số từ | /ˈmɪl.jən/ | Triệu |
481 | First | Số thứ tự | /fɜːst/ | Thứ nhất, đầu tiên |
482 | Second | Số thứ tự | /ˈsek.ənd/ | Thứ hai |
483 | Third | Số thứ tự | /θɜːd/ | Thứ ba |
484 | Last | Tính từ / Trạng từ | /lɑːst/ | Cuối cùng, vừa qua |
485 | Next | Tính từ / Trạng từ | /nekst/ | Tiếp theo |
486 | All | Lượng từ | /ɔːl/ | Tất cả |
487 | Some | Lượng từ | /sʌm/ | Một vài, một ít |
488 | Any | Lượng từ | /ˈen.i/ | Bất kỳ |
489 | Many | Lượng từ | /ˈmen.i/ | Nhiều (dùng với danh từ đếm được) |
490 | Much | Lượng từ | /mʌtʃ/ | Nhiều (dùng với danh từ không đếm được) |
491 | Few | Lượng từ | /fjuː/ | Một ít, vài (dạng đếm được) |
492 | Little | Lượng từ | /ˈlɪt.əl/ | Một ít, ít (dạng không đếm được) |
493 | More | Lượng từ | /mɔːr/ | Nhiều hơn |
494 | Most | Lượng từ | /məʊst/ | Hầu hết, nhiều nhất |
495 | No | Chỉ định từ | /nəʊ/ | Không có |
496 | None | Đại từ | /nʌn/ | Không ai, không cái gì |
497 | Each | Lượng từ | /iːtʃ/ | Mỗi, từng |
498 | Every | Lượng từ | /ˈev.ri/ | Mọi, mỗi |
499 | Both | Lượng từ | /bəʊθ/ | Cả hai |
500 | Half | Lượng từ | /hɑːf/ | Một nửa |
501 | Always | Trạng từ | /ˈɔːl.weɪz/ | Luôn luôn |
502 | Usually | Trạng từ | Thường xuyên | |
503 | Often | Trạng từ | /ˈɒf.ən/ | Thường |
504 | Sometimes | Trạng từ | /ˈsʌm.taɪmz/ | Thỉnh thoảng |
505 | Rarely | Trạng từ | Hiếm khi | |
506 | Never | Trạng từ | /ˈnev.ər/ | Không bao giờ |
507 | Hard | Trạng từ / Tính từ | /hɑːd/ | Chăm chỉ, khó khăn |
508 | Easily | Trạng từ | Một cách dễ dàng | |
509 | Quickly | Trạng từ | Một cách nhanh chóng | |
510 | Slowly | Trạng từ | Một cách chậm chạp | |
511 | Very | Trạng từ | /ˈver.i/ | Rất |
512 | Too | Trạng từ | /tuː/ | Quá, cũng vậy |
513 | Quite | Trạng từ | /kwaɪt/ | Khá, hoàn toàn |
514 | Extremely | Trạng từ | Cực kỳ, vô cùng | |
515 | Almost | Trạng từ | /ˈɔːl.məʊst/ | Hầu như, suýt nữa |
516 | Already | Trạng từ | /ɔːlˈred.i/ | Đã... rồi |
517 | Yet | Trạng từ | /jet/ | Chưa (dùng trong câu phủ định/nghi vấn) |
518 | Still | Trạng từ | /stɪl/ | Vẫn, vẫn còn |
519 | Only | Trạng từ | Chỉ, duy nhất | |
520 | Just | Trạng từ | /dʒʌst/ | Vừa mới, chỉ |
521 | Also | Trạng từ | /ˈɔːl.səʊ/ | Cũng, cũng thế |
522 | Even | Trạng từ | /ˈiː.vən/ | Ngay cả, thậm chí |
523 | Perhaps | Trạng từ | /pəˈhæps/ | Có lẽ, có thể |
524 | Maybe | Trạng từ | Có lẽ | |
525 | Suddenly | Trạng từ | Đột nhiên, bỗng nhiên | |
526 | Especially | Trạng từ | /ɪˈspeʃ.əl.i/ | Đặc biệt là |
527 | Finally | Trạng từ | /ˈfaɪ.nəl.i/ | Cuối cùng thì |
528 | Together | Trạng từ | /təˈɡeð.ər/ | Cùng nhau |
529 | Alone | Trạng từ / Tính từ | /əˈləʊn/ | Một mình |
530 | Here | Trạng từ | /hɪər/ | Ở đây |
531 | There | Trạng từ | /ðeər/ | Ở đó, ở kia |
532 | Everywhere | Trạng từ | /ˈev.ri.weər/ | Khắp mọi nơi |
533 | Nowhere | Trạng từ | /ˈnəʊ.weər/ | Không nơi nào |
534 | Clearly | Trạng từ | Một cách rõ ràng | |
535 | Carefully | Trạng từ | /ˈkeə.fəl.i/ | Một cách cẩn thận |
536 | Well | Trạng từ / Tính từ | /wel/ | Tốt, khỏe mạnh |
537 | Badly | Trạng từ | Tồi tệ, rất nhiều | |
538 | Deeply | Trạng từ | Sâu sắc | |
539 | Nearly | Trạng từ | Gần như | |
540 | Completely | Trạng từ | Hoàn toàn | |
541 | Absolutely | Trạng từ | Tuyệt đối, hoàn toàn | |
542 | Possibly | Trạng từ | /ˈpɒs.ə.bli/ | Có khả năng, có lẽ |
543 | Probably | Trạng từ | /ˈprɒb.ə.bli/ | Có lẽ, có khả năng cao |
544 | Certainly | Trạng từ | Chắc chắn | |
545 | Fast | Trạng từ / Tính từ | /fɑːst/ | Nhanh |
546 | Quietly | Trạng từ | Lặng lẽ, nhẹ nhàng | |
547 | Loudly | Trạng từ | Ồn ào, lớn tiếng | |
548 | Softly | Trạng từ | Nhẹ nhàng, êm ái | |
549 | Simply | Trạng từ | /ˈsɪm.pli/ | Đơn giản, một cách đơn giản |
550 | Barely | Trạng từ | Vừa vặn, hầu như không |
Nhóm 4 - Trường học, công việc và địa điểm - 150 từ
Học tập và làm việc chiếm một phần rất lớn trong hành trình trưởng thành của mỗi chúng ta. Đó là nơi chúng ta tìm kiếm tri thức, kết nối với đồng nghiệp, xây dựng sự nghiệp và định vị bản thân trong xã hội. Khi đi dạo qua những con phố trong thành phố, bước vào một ngôi trường hay một văn phòng bận rộn, việc gọi tên được những địa điểm, đồ vật hay hoạt động xung quanh sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin và chủ động hơn rất nhiều.
Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 từ vựng thuộc nhóm Trường học, công việc và địa điểm (tiếp nối từ số thứ tự 551 đến 700). Hy vọng bộ từ vựng thực tế này sẽ giúp bạn mở rộng không gian giao tiếp hằng ngày một cách tự nhiên và hiệu quả.
STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
551 | School | Danh từ | /skuːl/ | Trường học |
552 | University | Danh từ | /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/ | Trường đại học |
553 | College | Danh từ | /ˈkɒl.ɪdʒ/ | Trường cao đẳng, trường đại học |
554 | Class | Danh từ | /klɑːs/ | Lớp học, khóa học |
555 | Classroom | Danh từ | /ˈklɑːs.ruːm/ | Phòng học |
556 | Student | Danh từ | /ˈstjuː.dənt/ | Học sinh, sinh viên |
557 | Teacher | Danh từ | /ˈtiː.tʃər/ | Giáo viên, thầy cô |
558 | Principal | Danh từ | /ˈprɪn.sə.pəl/ | Hiệu trưởng |
559 | Lesson | Danh từ | /ˈles.ən/ | Bài học |
560 | Subject | Danh từ | /ˈsʌb.dʒekt/ | Môn học, chủ đề |
561 | Math | Danh từ | /mæθ/ | Môn toán |
562 | Science | Danh từ | /ˈsaɪ.əns/ | Khoa học, môn khoa học |
563 | History | Danh từ | /ˈhɪs.tər.i/ | Lịch sử, môn lịch sử |
564 | Art | Danh từ | /ɑːt/ | Nghệ thuật, mỹ thuật |
565 | English | Danh từ | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | Tiếng Anh, môn tiếng Anh |
566 | Book | Danh từ | /bʊk/ | Quyển sách |
567 | Notebook | Danh từ | /ˈnəʊt.bʊk/ | Quyển vở, sổ ghi chép |
568 | Pen | Danh từ | /pen/ | Bút bi, cái bút |
569 | Pencil | Danh từ | /ˈpen.səl/ | Bút chì |
570 | Eraser | Danh từ | /ɪˈreɪ.zər/ | Cục tẩy, cục gôm |
571 | Ruler | Danh từ | /ˈruː.lər/ | Thước kẻ |
572 | Desk | Danh từ | /desk/ | Bàn học, bàn làm việc |
573 | Blackboard | Danh từ | /ˈblæk.bɔːd/ | Bảng đen |
574 | Computer | Danh từ | /kəmˈpjuː.tər/ | Máy vi tính |
575 | Library | Danh từ | /ˈlaɪ.brər.i/ | Thư viện |
576 | Homework | Danh từ | /ˈhəʊm.wɜːk/ | Bài tập về nhà |
577 | Test | Danh từ | /test/ | Bài kiểm tra |
578 | Exam | Danh từ | /ɪɡˈzæm/ | Kỳ thi, bài thi |
579 | Grade | Danh từ | /ɡreɪd/ | Lớp học (grade 1, 2...), điểm số |
580 | Degree | Danh từ | /dɪˈɡriː/ | Bằng cấp, học vị, độ |
581 | Study | Động từ | /ˈstʌd.i/ | Học tập, nghiên cứu |
582 | Learn | Động từ | /lɜːn/ | Học, tiếp thu kiến thức |
583 | Read | Động từ | /riːd/ | Đọc |
584 | Write | Động từ | /raɪt/ | Viết |
585 | Listen | Động từ | /ˈlɪs.ən/ | Nghe, lắng nghe |
586 | Speak | Động từ | /spiːk/ | Nói (ngôn ngữ, phát biểu) |
587 | Explain | Động từ | /ɪkˈspleɪn/ | Giải thích |
588 | Ask | Động từ | /ɑːsk/ | Hỏi, yêu cầu |
589 | Answer | Động từ / Danh từ | /ˈɑːn.sər/ | Trả lời, câu trả lời |
590 | Pass | Động từ | /pɑːs/ | Đỗ, vượt qua (kỳ thi, bài kiểm tra) |
591 | Fail | Động từ | /feɪl/ | Trượt, hỏng (kỳ thi, bài kiểm tra) |
592 | Course | Danh từ | /kɔːs/ | Khóa học |
593 | Dictionary | Danh từ | /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ | Từ điển |
594 | Lecture | Danh từ | /ˈlek.tʃər/ | Bài giảng |
595 | Professor | Danh từ | /prəˈfes.ər/ | Giáo sư |
596 | Laboratory | Danh từ | /ləˈbɒr.ə.tər.i/ | Phòng thí nghiệm |
597 | Certificate | Danh từ | /səˈtɪf.ɪ.kət/ | Chứng chỉ, chứng nhận |
598 | Semester | Danh từ | /sɪˈmes.tər/ | Học kỳ |
599 | Uniform | Danh từ | /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ | Đồng phục |
600 | Schedule | Danh từ | /ˈʃedʒ.uːl/ | Lịch trình, thời khóa biểu |
601 | Work | Động từ / Danh từ | /wɜːk/ | Làm việc, công việc |
602 | Job | Danh từ | /dʒɒb/ | Nghề nghiệp, việc làm |
603 | Career | Danh từ | /kəˈrɪər/ | Sự nghiệp |
604 | Office | Danh từ | /ˈɒf.ɪs/ | Văn phòng |
605 | Company | Danh từ | Công ty | |
606 | Department | Danh từ | /dɪˈpɑːt.mənt/ | Bộ phận, phòng ban |
607 | Boss | Danh từ | /bɒs/ | Sếp, ông chủ |
608 | Manager | Danh từ | /ˈmæn.ɪ.dʒər/ | Người quản lý |
609 | Employee | Danh từ | /ɪmˈplɔɪ.iː/ | Nhân viên |
610 | Worker | Danh từ | /ˈwɜː.kər/ | Công nhân, người lao động |
611 | Colleague | Danh từ | /ˈkɒl.iːɡ/ | Đồng nghiệp |
612 | Business | Danh từ | /ˈbɪz.nɪs/ | Việc kinh doanh, doanh nghiệp |
613 | Industry | Danh từ | /ˈtʃɪk.ɪn/ | Công nghiệp, ngành công nghiệp |
614 | Service | Danh từ | /ˈsɜː.vɪs/ | Dịch vụ |
615 | Salary | Danh từ | /ˈsæl.ər.i/ | Tiền lương |
616 | Pay | Động từ | /peɪ/ | Trả lương, thanh toán |
617 | Money | Danh từ | /ˈmʌn.i/ | Tiền bạc |
618 | Tax | Danh từ | /tæks/ | Thuế |
619 | Meeting | Danh từ | /ˈmiː.tɪŋ/ | Cuộc họp |
620 | Report | Danh từ / Động từ | /rɪˈpɔːt/ | Báo cáo, bản báo cáo |
621 | Document | Danh từ | /ˈdɒk.jə.mənt/ | Tài liệu, công văn |
622 | Danh từ | /ˈiː.meɪl/ | Thư điện tử | |
623 | Phone | Danh từ | /fəʊn/ | Điện thoại |
624 | Client | Danh từ | /ˈklaɪ.ənt/ | Khách hàng (sử dụng dịch vụ) |
625 | Customer | Danh từ | /ˈkʌs.tə.mər/ | Khách hàng mua hàng |
626 | Hire | Động từ | /haɪər/ | Thuê, tuyển dụng |
627 | Fire | Động từ | /faɪər/ | Sa thải, đuổi việc |
628 | Apply | Động từ | /əˈplaɪ/ | Nộp đơn, ứng tuyển |
629 | Interview | Danh từ / Động từ | /ˈɪn.tə.vjuː/ | Phỏng vấn, cuộc phỏng vấn |
630 | Signature | Danh từ | /ˈsɪɡ.nə.tʃər/ | Chữ ký |
631 | Project | Danh từ | /ˈpɒdʒ.ekt/ | Dự án |
632 | Task | Danh từ | /tɑːsk/ | Nhiệm vụ, công việc được giao |
633 | Plan | Danh từ / Động từ | /plæn/ | Kế hoạch, lập kế hoạch |
634 | Target | Danh từ | /ˈtɑː.ɡɪt/ | Mục tiêu nhắm tới |
635 | Success | Danh từ | /səkˈses/ | Sự thành công |
636 | Failure | Danh từ | /ˈfeɪ.ljər/ | Sự thất bại |
637 | Staff | Danh từ | /stɑːf/ | Đội ngũ nhân viên |
638 | Bonus | Danh từ | /ˈbəʊ.nəs/ | Tiền thưởng |
639 | Team | Danh từ | /tiːm/ | Đội, nhóm |
640 | Contract | Danh từ | /ˈkɒn.trækt/ | Hợp đồng |
641 | Workplace | Danh từ | /ˈwɜːk.pleɪs/ | Nơi làm việc |
642 | Resume | Danh từ | /ˈrez.juː.meɪ/ | Sơ yếu lý lịch |
643 | Promotion | Danh từ | /prəˈməʊ.ʃən/ | Sự thăng tiến, thăng chức |
644 | Retirement | Danh từ | /rɪˈtaɪə.mənt/ | Sự nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu |
645 | Break | Danh từ | /breɪk/ | Giờ nghỉ giải lao |
646 | Cost | Danh từ / Động từ | /kɒst/ | Chi phí, có giá là |
647 | Price | Danh từ | /praɪs/ | Giá cả |
648 | Profit | Danh từ | /ˈprɒf.ɪt/ | Lợi nhuận |
649 | Product | Danh từ | /ˈprɒd.ʌkt/ | Sản phẩm |
650 | Brand | Danh từ | /brænd/ | Thương hiệu |
651 | City | Danh từ | /ˈsɪt.i/ | Thành phố |
652 | Town | Danh từ | /taʊn/ | Thị trấn, thị xã |
653 | Village | Danh từ | /ˈvɪl.ɪdʒ/ | Ngôi làng |
654 | Street | Danh từ | /striːt/ | Con đường, tuyến đường |
655 | Road | Danh từ | /rəʊd/ | Đường lộ |
656 | Building | Danh từ | /ˈbɪl.dɪŋ/ | Tòa nhà, tòa cao ốc |
657 | Country | Danh từ | /ˈkʌn.tri/ | Đất nước, quốc gia, vùng nông thôn |
658 | Bridge | Danh từ | /brɪdʒ/ | Cây cầu |
659 | Square | Danh từ | /skweər/ | Quảng trường, hình vuông |
660 | Shop | Danh từ | /ʃɒp/ | Cửa hàng |
661 | Store | Danh từ | /stɔːr/ | Cửa hiệu, tiệm tạp hóa |
662 | Market | Danh từ | /ˈmɑː.kɪt/ | Chợ |
663 | Supermarket | Danh từ | /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ | Siêu thị |
664 | Bank | Danh từ | /bæŋk/ | Ngân hàng |
665 | Post office | Danh từ | /ˈpəʊst ˌɒf.ɪs/ | Bưu điện |
666 | Hospital | Danh từ | /ˈhɒs.pɪ.təl/ | Bệnh viện |
667 | Clinic | Danh từ | /ˈklɪn.ɪk/ | Phòng khám y tế |
668 | Pharmacy | Danh từ | Hiệu thuốc, nhà thuốc | |
669 | Park | Danh từ | /pɑːk/ | Công viên |
670 | Garden | Danh từ | /ˈɡɑː.dən/ | Khu vườn |
671 | Restaurant | Danh từ | /ˈres.trɒnt/ | Nhà hàng, tiệm ăn |
672 | Cafe | Danh từ | /ˈkæf.eɪ/ | Quán cà phê |
673 | Hotel | Danh từ | /həʊˈtel/ | Khách sạn |
674 | Cinema | Danh từ | /ˈsɪn.ə.mɑː/ | Rạp chiếu phim |
675 | Theater | Danh từ | /ˈθɪə.tər/ | Nhà hát, rạp hát |
676 | Museum | Danh từ | /mjuːˈziː.əm/ | Bảo tàng |
677 | Church | Danh từ | /tʃɜːtʃ/ | Nhà thờ thiên chúa giáo |
678 | Temple | Danh từ | /ˈtem.pəl/ | Ngôi đền, ngôi chùa |
679 | Station | Danh từ | /ˈsteɪ.ʃən/ | Nhà ga, bến đỗ |
680 | Airport | Danh từ | /ˈeə.pɔːt/ | Sân bay |
681 | Stop | Danh từ | /stɒp/ | Điểm dừng xe |
682 | Police station | Danh từ | /pəˈliːs ˌsteɪ.ʃən/ | Đồn cảnh sát |
683 | Fire station | Danh từ | /ˈfaɪə ˌsteɪ.ʃən/ | Trạm cứu hỏa |
684 | Gas station | Danh từ | /ˈɡæs ˌsteɪ.ʃən/ | Trạm xăng |
685 | Bakery | Danh từ | /ˈbeɪ.kər.i/ | Tiệm bánh mì, tiệm bánh ngọt |
686 | Bookstore | Danh từ | /ˈbʊk.stɔːr/ | Hiệu sách |
687 | Gym | Danh từ | /dʒɪm/ | Phòng tập thể dục |
688 | Stadium | Danh từ | /ˈsteɪ.di.əm/ | Sân vận động |
689 | Zoo | Danh từ | /zuː/ | Vườn bách thú, sở thú |
690 | Parking lot | Danh từ | /ˈpɑː.kɪŋ ˌlɒt/ | Bãi đỗ xe |
691 | Bus stop | Danh từ | /ˈbʌs ˌstɒp/ | Trạm dừng xe buýt |
692 | Playground | Danh từ | /ˈpleɪ.ɡraʊnd/ | Sân chơi trẻ em |
693 | Mall | Danh từ | /mɔːl/ | Trung tâm thương mại |
694 | Sea | Danh từ | /siː/ | Biển, vùng biển |
695 | Lake | Danh từ | /leɪk/ | Hồ nước |
696 | River | Danh từ | /ˈrɪv.ər/ | Sông, con sông |
697 | Forest | Danh từ | /ˈfɒr.ɪst/ | Khu rừng |
698 | Beach | Danh từ | /biːtʃ/ | Bãi biển |
699 | Castle | Danh từ | /ˈkɑː.səl/ | Tòa lâu đài |
700 | Factory | Danh từ | /ˈfæk.tər.i/ | Nhà máy, xí nghiệp |
Nhóm 5 - Tính từ miêu tả và trạng thái cảm xúc - 150 từ
Ngôn từ là tấm gương soi chiếu thế giới bên ngoài và cả thế giới nội tâm sâu kín của mỗi chúng ta. Nếu danh từ cho ta cái tên của sự vật, động từ cho ta hành động, thì tính từ chính là chất liệu vẽ nên màu sắc, hình dáng, và những tầng cảm xúc tinh tế cho mọi cuộc trò chuyện. Khi biết cách diễn đạt những tính chất khách quan của cuộc sống hay những trạng thái cảm xúc của chính mình, câu nói của bạn sẽ lập tức trở nên chân thành và chạm đến trái tim người nghe.
Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 tính từ thuộc nhóm Tính từ miêu tả và trạng thái cảm xúc (tiếp nối từ số thứ tự 701 đến 850). Hy vọng bộ từ vựng đầy cảm xúc này sẽ giúp bạn tô điểm thêm sự ấm áp, sâu sắc cho những câu chuyện hằng ngày của mình.
STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
701 | Big | Tính từ | /bɪɡ/ | To, lớn |
702 | Small | Tính từ | /smɔːl/ | Nhỏ, bé |
703 | Large | Tính từ | /lɑːdʒ/ | Rộng lớn, to lớn |
704 | Huge | Tính từ | /hjuːdʒ/ | Khổng lồ, cực kỳ lớn |
705 | Tiny | Tính từ | Tí hon, rất nhỏ | |
706 | Tall | Tính từ | /tɔːl/ | Cao (chiều cao của người, cây, tòa nhà) |
707 | Short | Tính từ | /ʃɔːt/ | Ngắn, thấp |
708 | High | Tính từ | /haɪ/ | Cao (vị trí cao so với mặt đất) |
709 | Low | Tính từ | /ləʊ/ | Thấp (vị trí thấp, mức độ thấp) |
710 | Long | Tính từ | /lɒŋ/ | Dài, lâu |
711 | Wide | Tính từ | /waɪd/ | Rộng, rộng rãi |
712 | Narrow | Tính từ | /ˈnær.əʊ/ | Hẹp, chật hẹp |
713 | Heavy | Tính từ | /ˈhev.i/ | Nặng, nặng nề |
714 | Light | Tính từ | /laɪt/ | Nhẹ, sáng sủa |
715 | Hot | Tính từ | /hɒt/ | Nóng, nóng bức |
716 | Cold | Tính từ | /kəʊld/ | Lạnh, lạnh lẽo |
717 | Warm | Tính từ | /wɔːm/ | Ấm, ấm áp |
718 | Cool | Tính từ | /kuːl/ | Mát mẻ, mát dịu, ngầu |
719 | Clean | Tính từ | /kliːn/ | Sạch sẽ, trong sạch |
720 | Dirty | Tính từ | /ˈdɜː.ti/ | Bẩn thỉu, dơ bẩn |
721 | Fast | Tính từ | /fɑːst/ | Nhanh, mau lẹ |
722 | Slow | Tính từ | /sləʊ/ | Chậm chạp |
723 | Cheap | Tính từ | /tʃiːp/ | Rẻ tiền, giá thấp |
724 | Expensive | Tính từ | /ɪkˈspen.sɪv/ | Đắt đỏ, giá cao |
725 | Rich | Tính từ | /rɪtʃ/ | Giàu có, phong phú |
726 | Poor | Tính từ | /pɔːr/ | Nghèo khổ, đáng thương |
727 | Full | Tính từ | /fʊl/ | Đầy, no |
728 | Empty | Tính từ | /ˈemp.ti/ | Trống rỗng, trống không |
729 | New | Tính từ | /njuː/ | Mới, mới mẻ |
730 | Old | Tính từ | /əʊld/ | Cũ, già |
731 | Young | Tính từ | /jʌŋ/ | Trẻ, trẻ tuổi |
732 | Beautiful | Tính từ | /ˈbjuː.tɪ.fəl/ | Đẹp, xinh đẹp |
733 | Ugly | Tính từ | Xấu xí, khó nhìn | |
734 | Safe | Tính từ | /seɪf/ | An toàn |
735 | Dangerous | Tính từ | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | Nguy hiểm |
736 | Easy | Tính từ | /ˈiː.zi/ | Dễ dàng |
737 | Difficult | Tính từ | /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ | Khó khăn, phức tạp |
738 | Hard | Tính từ | /hɑːd/ | Cứng, khó khăn, chăm chỉ |
739 | Soft | Tính từ | /sɒft/ | Mềm, mềm mại |
740 | Strong | Tính từ | /strɒŋ/ | Mạnh mẽ, khỏe mạnh |
741 | Weak | Tính từ | /wiːk/ | Yếu ớt, yếu đuối |
742 | Dark | Tính từ | /dɑːk/ | Tối tăm, u ám |
743 | Wet | Tính từ | /wet/ | Ướt, ẩm ướt |
744 | Dry | Tính từ | /draɪ/ | Khô, khô ráo |
745 | Open | Tính từ | /ˈəʊ.pən/ | Mở, cởi mở |
746 | Closed | Tính từ | /kləʊzd/ | Đóng, khép kín |
747 | Quiet | Tính từ | /ˈkwaɪ.ət/ | Yên tĩnh, lặng lẽ |
748 | Noisy | Tính từ | /ˈnɔɪ.zi/ | Ồn ào, náo nhiệt |
749 | Fat | Tính từ | /fæt/ | Béo, mập |
750 | Thin | Tính từ | /θɪn/ | Mỏng, gầy |
751 | Thick | Tính từ | /θɪk/ | Dày, đậm |
752 | Sweet | Tính từ | /swiːt/ | Ngọt ngào, dịu dàng |
753 | Sour | Tính từ | /saʊər/ | Chua |
754 | Bitter | Tính từ | /ˈbɪt.ər/ | Đắng, cay đắng |
755 | Salty | Tính từ | /ˈsɒl.ti/ | Mặn, nhiều muối |
756 | Fresh | Tính từ | /freʃ/ | Tươi, tươi mát |
757 | Delicious | Tính từ | /dɪˈlɪʃ.əs/ | Ngon miệng, thơm ngon |
758 | Deep | Tính từ | /diːp/ | Sâu, sâu sắc |
759 | Shallow | Tính từ | /ˈʃæl.əʊ/ | Nông, nông cạn |
760 | Flat | Tính từ | /flæt/ | Bằng phẳng, tẹt |
761 | Rough | Tính từ | /rʌf/ | Gồ ghề, thô ráp |
762 | Smooth | Tính từ | /smuːð/ | Mượt mà, trôi chảy |
763 | Sharp | Tính từ | /ʃɑːp/ | Sắc, bén, nhạy bén |
764 | Dull | Tính từ | /dʌl/ | Cùn, đần độn, tẻ nhạt |
765 | Tight | Tính từ | /taɪt/ | Chật, chặt chẽ |
766 | Loose | Tính từ | /luːs/ | Lỏng, rộng |
767 | Loud | Tính từ | /laʊd/ | To, lớn (âm thanh) |
768 | Silent | Tính từ | /ˈsaɪ.lənt/ | Im lặng, tĩnh lặng |
769 | Bright | Tính từ | /braɪt/ | Sáng sủa, tươi sáng |
770 | Clear | Tính từ | /klɪər/ | Rõ ràng, trong suốt |
771 | Cloudy | Tính từ | /ˈklaʊ.di/ | Nhiều mây, u ám |
772 | Sunny | Tính từ | /ˈsʌn.i/ | Có nắng, đầy nắng |
773 | Rainy | Tính từ | Có mưa, nhiều mưa | |
774 | Windy | Tính từ | /ˈwɪn.di/ | Có gió, lộng gió |
775 | Perfect | Tính từ | /ˈpɜː.fekt/ | Hoàn hảo, hoàn mỹ |
776 | Real | Tính từ | /rɪəl/ | Thật, thực tế |
777 | Fake | Tính từ | /feɪk/ | Giả, giả tạo |
778 | Simple | Tính từ | /ˈsɪm.pəl/ | Đơn giản, giản dị |
779 | Complex | Tính từ | /ˈkɒm.pleks/ | Phức tạp, rắc rối |
780 | Modern | Tính từ | /ˈmɒd.ən/ | Hiện đại, tân tiến |
781 | Happy | Tính từ | /ˈhæp.i/ | Vui vẻ, hạnh phúc |
782 | Sad | Tính từ | /sæd/ | Buồn bã, đau khổ |
783 | Angry | Tính từ | /ˈæŋ.ɡri/ | Tức giận, phẫn nộ |
784 | Tired | Tính từ | /taɪəd/ | Mệt mỏi |
785 | Excited | Tính từ | /ɪkˈsaɪ.tɪd/ | Hào hứng, phấn khích |
786 | Bored | Tính từ | /bɔːd/ | Buồn chán, tẻ nhạt |
787 | Worried | Tính từ | Lo lắng, bồn chồn | |
788 | Scared | Tính từ | /skeəd/ | Sợ hãi |
789 | Nervous | Tính từ | /ˈnɜː.vəs/ | Căng thẳng, lo âu |
790 | Surprised | Tính từ | /səˈpraɪzd/ | Ngạc nhiên |
791 | Calm | Tính từ | /kɑːm/ | Điềm tĩnh, bình tĩnh |
792 | Proud | Tính từ | /praʊd/ | Tự hào, kiêu hãnh |
793 | Lonely | Tính từ | Cô đơn, hiu quạnh | |
794 | Shy | Tính từ | /ʃaɪ/ | Nhút nhát, rụt rè |
795 | Brave | Tính từ | /breɪv/ | Dũng cảm |
796 | Kind | Tính từ | /kaɪnd/ | Tốt bụng, tử tế |
797 | Nice | Tính từ | /naɪs/ | Thân thiện, tốt, dễ mến |
798 | Friendly | Tính từ | Thân thiện, cởi mở | |
799 | Funny | Tính từ | /ˈfʌn.i/ | Hài hước, buồn cười |
800 | Polite | Tính từ | /pəˈlaɪt/ | Lịch sự, lễ phép |
801 | Honest | Tính từ | /ˈɒn.ɪst/ | Trung thực, thật thà |
802 | Lazy | Tính từ | /ˈleɪ.zi/ | Lười biếng |
803 | Hard-working | Tính từ | /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/ | Chăm chỉ, siêng năng |
804 | Smart | Tính từ | /smɑːt/ | Thông minh, sáng sủa |
805 | Clever | Tính từ | /ˈklev.ər/ | Khéo léo, thông minh |
806 | Stupid | Tính từ | /ˈstjuː.pɪd/ | Ngốc nghếch, ngu ngốc |
807 | Crazy | Tính từ | /ˈkreɪ.zi/ | Điên cuồng, điên rồ |
808 | Patient | Tính từ | /ˈpeɪ.ʃənt/ | Kiên nhẫn, chịu đựng |
809 | Generous | Tính từ | /ˈdʒen.ər.əs/ | Hào phóng, rộng lượng |
810 | Selfish | Tính từ | /ˈsel.fɪʃ/ | Ích kỷ |
811 | Helpful | Tính từ | /ˈhelp.fəl/ | Có ích, hay giúp đỡ |
812 | Serious | Tính từ | /ˈsɪə.ri.əs/ | Nghiêm túc, nghiêm trọng |
813 | Active | Tính từ | /ˈæk.tɪv/ | Tích cực, năng nổ |
814 | Jealous | Tính từ | /ˈdʒel.əs/ | Ghen tị, đố kỵ |
815 | Confident | Tính từ | /ˈkɒn.fɪ.dənt/ | Tự tin |
816 | Curious | Tính từ | /ˈkjʊə.ri.əs/ | Tò mò, hiếu kỳ |
817 | Creative | Tính từ | /kriˈeɪ.tɪv/ | Sáng tạo |
818 | Cheerful | Tính từ | /ˈtʃɪə.fəl/ | Vui tươi, phấn khởi |
819 | Gentle | Tính từ | /ˈdʒen.təl/ | Nhẹ nhàng, dịu dàng |
820 | Strict | Tính từ | /strɪkt/ | Nghiêm khắc, khắt khe |
821 | Sensitive | Tính từ | /ˈsen.sɪ.tɪv/ | Nhạy cảm |
822 | Sensible | Tính từ | /ˈsen.sə.bəl/ | Khôn ngoan, thực tế |
823 | Stubborn | Tính từ | /ˈsʌb.ən/ | Bướng bỉnh, cứng đầu |
824 | Impatient | Tính từ | /ɪmˈpeɪ.ʃənt/ | Thiếu kiên nhẫn, nóng nảy |
825 | Aggressive | Tính từ | /əˈɡres.ɪv/ | Hung hăng, hiếu chiến |
826 | Modest | Tính từ | /ˈmɒd.ɪst/ | Khiêm tốn |
827 | Dishonest | Tính từ | /dɪsˈɒn.ɪst/ | Không trung thực, giả dối |
828 | Loyal | Tính từ | /ˈlɔɪ.əl/ | Trung thành |
829 | Mature | Tính từ | /məˈtʃʊər/ | Trưởng thành, chín chắn |
830 | Childish | Tính từ | /ˈtʃaɪl.dɪʃ/ | Trẻ con, ngây ngô |
831 | Energetic | Tính từ | /ˌen.əˈdʒet.ɪk/ | Tràn đầy năng lượng, năng động |
832 | Peaceful | Tính từ | /ˈpiːs.fəl/ | Bình yên, hòa bình |
833 | Hopeful | Tính từ | /ˈhəʊp.fəl/ | Tràn đầy hy vọng |
834 | Hopeless | Tính từ | /ˈhəʊp.ləs/ | Vô vọng, tuyệt vọng |
835 | Anxious | Tính từ | /ˈæŋk.ʃəs/ | Lo âu, bồn chồn |
836 | Depressed | Tính từ | /dɪˈprest/ | Chán nản, trầm cảm |
837 | Confused | Tính từ | /kənˈfjuːzd/ | Bối rối, lúng túng |
838 | Independent | Tính từ | /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ | Độc lập, tự lập |
839 | Dependent | Tính từ | /dɪˈpen.dənt/ | Phụ thuộc, lệ thuộc |
840 | Passionate | Tính từ | Đam mê, nồng nhiệt | |
841 | Romantic | Tính từ | /rəʊˈmæn.tɪk/ | Lãng mạn |
842 | Careful | Tính từ | /ˈkeə.fəl/ | Cẩn thận, chu đáo |
843 | Careless | Tính từ | /ˈkeə.ləs/ | Cẩu thả, bất cẩn |
844 | Wise | Tính từ | /waɪz/ | Sáng suốt, khôn ngoan |
845 | Foolish | Tính từ | /ˈfuː.lɪʃ/ | Ngớ ngẩn, dại dột |
846 | Grateful | Tính từ | /ˈɡreɪt.fəl/ | Biết ơn |
847 | Satisfied | Tính từ | /ˈsæt.ɪs.faɪd/ | Hài lòng, thỏa mãn |
848 | Disappointed | Tính từ | /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ | Thất vọng |
849 | Stingy | Tính từ | /ˈstɪn.dʒi/ | Keo kiệt, bủn xỉn |
850 | Ambitious | Tính từ | /æmˈbɪʃ.əs/ | Tham vọng, hoài bão |
Nhóm 6 - Du lịch, giao thông và động từ chuyển động - 150 từ
Cuộc sống không bao giờ đứng yên mà luôn là một dòng chảy chuyển động không ngừng. Mỗi bước chân bạn đi, mỗi phương tiện bạn chọn hay những miền đất mới mà bạn đặt chân đến đều mang lại cho cuộc sống những trải nghiệm phong phú và mở rộng thế giới quan của bản thân. Khi học về phương tiện giao thông, các hoạt động du lịch và động từ chỉ sự chuyển động, bạn đang chuẩn bị hành trang để bước ra thế giới rộng lớn ngoài kia một cách tự tin nhất.
Dưới đây là bảng tra cứu đầy đủ và trọn vẹn gồm đúng 150 từ vựng cuối cùng thuộc nhóm Du lịch, giao thông và động từ chuyển động (tiếp nối từ số thứ tự 851 đến 1000). Bộ từ vựng này sẽ hoàn thành mảnh ghép cuối cùng giúp bạn chinh phục trọn vẹn mục tiêu của mình.
STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
851 | Car | Danh từ | /kɑːr/ | Xe ô tô |
852 | Bus | Danh từ | /bʌs/ | Xe buýt |
853 | Train | Danh từ | /treɪn/ | Tàu hỏa, xe lửa |
854 | Plane | Danh từ | /pleɪn/ | Máy bay |
855 | Bicycle | Danh từ | /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ | Xe đạp |
856 | Bike | Danh từ | /baɪk/ | Xe đạp, xe máy (nói chung) |
857 | Taxi | Danh từ | Xe taxi | |
858 | Boat | Danh từ | /bəʊt/ | Thuyền, xuồng |
859 | Ship | Danh từ | /ʃɪp/ | Tàu thủy, tàu lớn |
860 | Vehicle | Danh từ | /ˈvɪə.kəl/ | Phương tiện giao thông |
861 | Station | Danh từ | /ˈsteɪ.ʃən/ | Nhà ga, bến xe |
862 | Airport | Danh từ | /ˈeə.pɔːt/ | Sân bay |
863 | Stop | Danh từ | /stɒp/ | Trạm dừng, điểm dừng |
864 | Harbor | Danh từ | /ˈhɑː.bər/ | Bến cảng |
865 | Traffic | Danh từ | /ˈtræf.ɪk/ | Giao thông, lượng xe cộ |
866 | Light | Danh từ | /laɪt/ | Đèn tín hiệu, ánh sáng |
867 | Sign | Danh từ | /saɪn/ | Biển báo, dấu hiệu |
868 | Road | Danh từ | /rəʊd/ | Đường lộ, đường sá |
869 | Highway | Danh từ | /ˈhaɪ.weɪ/ | Đường quốc lộ, đường cao tốc |
870 | Street | Danh từ | /striːt/ | Con đường, tuyến phố |
871 | Bridge | Danh từ | /brɪdʒ/ | Cây cầu |
872 | Ticket | Danh từ | /ˈtɪk.ɪt/ | Vé xe, vé tàu, vé máy bay |
873 | Passenger | Danh từ | /ˈpæs.ən.dʒər/ | Hành khách |
874 | Driver | Danh từ | /ˈdraɪ.vər/ | Tài xế, người lái xe |
875 | Pilot | Danh từ | /ˈpaɪ.lət/ | Phi công |
876 | Seat | Danh từ | /siːt/ | Chỗ ngồi, ghế ngồi |
877 | Bag | Danh từ | /bæɡ/ | Cái túi, ba lô, cặp xách |
878 | Luggage | Danh từ | /ˈlʌɡ.ɪdʒ/ | Hành lý (nói chung) |
879 | Passport | Danh từ | /ˈpɑːs.pɔːt/ | Hộ chiếu |
880 | Visa | Danh từ | /ˈviː.zə/ | Thị thực, thị thực nhập cảnh |
881 | Truck | Danh từ | /trʌk/ | Xe tải |
882 | Motorcycle | Danh từ | /ˈməʊ.tə.saɪ.kəl/ | Xe máy, xe mô tô |
883 | Subway | Danh từ | /ˈsʌb.weɪ/ | Tàu điện ngầm |
884 | Helicopter | Danh từ | /ˈhel.ɪ.ˌkɒp.tər/ | Máy bay trực thăng |
885 | Flight | Danh từ | /flaɪt/ | Chuyến bay |
886 | Gate | Danh từ | /ɡeɪt/ | Cổng lên máy bay, cổng |
887 | Platform | Danh từ | /ˈplæt.fɔːm/ | Sân ga, thềm ga |
888 | Wheel | Danh từ | /wiːl/ | Bánh xe |
889 | Engine | Danh từ | /ˈen.dʒɪn/ | Động cơ, máy móc |
890 | Tire | Danh từ | /taɪər/ | Lốp xe, vỏ xe |
891 | Fuel | Danh từ | /fjuːəl/ | Nhiên liệu, chất đốt |
892 | Delay | Danh từ / Động từ | /dɪˈleɪ/ | Sự trì hoãn, làm chậm trễ |
893 | Route | Danh từ | /ruːt/ | Tuyến đường, lộ trình |
894 | Track | Danh từ | /træk/ | Đường ray, đường chạy |
895 | Seatbelt | Danh từ | /ˈsiːt ˌbelt/ | Dây an toàn |
896 | Trunk | Danh từ | /trʌŋk/ | Cốp xe ô tô, hòm lớn, vòi voi |
897 | Traffic jam | Danh từ | /ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/ | Sự tắc đường, kẹt xe |
898 | Commute | Động từ / Danh từ | /kəˈmjuːt/ | Đi lại đều đặn (đi học, đi làm) |
899 | Pedestrian | Danh từ | /pəˈdes.tri.ən/ | Người đi bộ |
900 | Crew | Danh từ | /kruː/ | Phi hành đoàn, đội lái |
901 | Travel | Động từ / Danh từ | /ˈtræv.əl/ | Du lịch, đi lại |
902 | Trip | Danh từ | /trɪp/ | Chuyến đi ngắn |
903 | Journey | Danh từ | Cuộc hành trình dài | |
904 | Tour | Danh từ | /tʊər/ | Chuyến du lịch vòng quanh |
905 | Holiday | Danh từ | /ˈhɒl.ə.deɪ/ | Ngày nghỉ, ngày lễ |
906 | Vacation | Danh từ | /veɪˈkeɪ.ʃən/ | Kỳ nghỉ dài |
907 | Beach | Danh từ | /biːtʃ/ | Bãi biển |
908 | Mountain | Danh từ | /ˈmaʊn.tɪn/ | Ngọn núi |
909 | Forest | Danh từ | /ˈfɒr.ɪst/ | Khu rừng |
910 | River | Danh từ | /ˈrɪv.ər/ | Con sông |
911 | Lake | Danh từ | /leɪk/ | Hồ nước |
912 | Sea | Danh từ | /siː/ | Biển |
913 | Ocean | Danh từ | /ˈəʊ.ʃən/ | Đại dương |
914 | Island | Danh từ | /ˈaɪ.lənd/ | Hòn đảo |
915 | Map | Danh từ | /mæp/ | Bản đồ |
916 | Hotel | Danh từ | /həʊˈtel/ | Khách sạn |
917 | Hostel | Danh từ | /ˈhɒs.təl/ | Nhà nghỉ giá rẻ |
918 | Room | Danh từ | /ruːm/ | Phòng ở |
919 | Book | Động từ | /bʊk/ | Đặt chỗ trước, đặt phòng |
920 | Check-in | Động từ / Danh từ | /ˈtʃek.ɪn/ | Làm thủ tục nhận phòng/lên tàu |
921 | Check-out | Động từ / Danh từ | /ˈtʃek.aʊt/ | Làm thủ tục trả phòng |
922 | Visit | Động từ | /ˈvɪz.ɪt/ | Ghé thăm, viếng thăm |
923 | Explore | Động từ | /ɪkˈsplɔːr/ | Thăm dò, khám phá |
924 | Discover | Động từ | /dɪˈskʌv.ər/ | Phát hiện, khám phá ra |
925 | Watch | Động từ | /wɒtʃ/ | Xem, quan sát |
926 | Photograph | Động từ / Danh từ | /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ | Chụp ảnh, bức ảnh |
927 | Souvenir | Danh từ | /ˌsuː.vənˈɪər/ | Đồ lưu niệm |
928 | Guide | Danh từ / Động từ | /ɡaɪd/ | Hướng dẫn viên, chỉ dẫn |
929 | Resort | Danh từ | /rɪˈzɔːt/ | Khu nghỉ dưỡng |
930 | Baggage | Danh từ | /ˈbæɡ.ɪdʒ/ | Hành lý (từ thường dùng ở sân bay) |
931 | Sight | Danh từ | /saɪt/ | Cảnh đẹp, tầm nhìn |
932 | Scenery | Danh từ | /ˈsiː.nər.i/ | Phong cảnh |
933 | Nature | Danh từ | /ˈneɪ.tʃər/ | Tự nhiên, thiên nhiên |
934 | Adventure | Danh từ | /ədˈven.tʃər/ | Cuộc phiêu lưu |
935 | Camp | Động từ / Danh từ | /kæmp/ | Cắm trại, trại |
936 | Cruise | Danh từ | /kruːz/ | Chuyến du thuyền trên biển |
937 | Agency | Danh từ | Đại lý, văn phòng môi giới | |
938 | Brochure | Danh từ | /ˈbrəʊ.ʃər/ | Sách thông tin quảng cáo du lịch |
939 | Camera | Danh từ | /ˈkæm.rə/ | Máy ảnh, máy quay phim |
940 | Suitcase | Danh từ | /ˈsuːt.keɪs/ | Va-li đựng quần áo |
941 | Tourist | Danh từ | /ˈtʊə.rɪst/ | Khách du lịch |
942 | Packing | Danh từ | /ˈpæk.ɪŋ/ | Việc sửa soạn, thu xếp hành lý |
943 | Foreign | Tính từ | /ˈfɒr.ən/ | Nước ngoài, xa lạ |
944 | Local | Tính từ / Danh từ | /ˈləʊ.kəl/ | Địa phương, người địa phương |
945 | Culture | Danh từ | /ˈkʌl.tʃər/ | Văn hóa |
946 | Attraction | Danh từ | /əˈtræk.ʃən/ | Điểm thu hút du khách, sức hút |
947 | Landmark | Danh từ | /ˈlænd.mɑːk/ | Cột mốc, điểm mốc nổi bật |
948 | Hiking | Danh từ | /ˈhaɪ.kɪŋ/ | Đi bộ đường dài dã ngoại |
949 | Boarding pass | Danh từ | /ˈbɔː.dɪŋ ˌpɑːs/ | Thẻ lên máy bay/tàu |
950 | Itinerary | Danh từ | /aɪˈtɪn.ər.ər.i/ | Lịch trình chi tiết của chuyến đi |
951 | Walk | Động từ | /wɔːk/ | Đi bộ |
952 | Run | Động từ | /rʌn/ | Chạy |
953 | Fly | Động từ | /flaɪ/ | Bay |
954 | Drive | Động từ | /draɪv/ | Lái xe ô tô |
955 | Ride | Động từ | /raɪd/ | Lái xe hai bánh, cưỡi ngựa |
956 | Sail | Động từ | /seɪl/ | Đi thuyền buồm, chèo thuyền |
957 | Swim | Động từ | /swɪm/ | Bơi lội |
958 | Climb | Động từ | /klaɪm/ | Leo, trèo |
959 | Jump | Động từ | /dʒʌmp/ | Nhảy lên |
960 | Fall | Động từ | /fɔːl/ | Rơi, ngã |
961 | Rise | Động từ | /raɪz/ | Nâng lên, mọc lên, tăng lên |
962 | Move | Động từ | /muːv/ | Di chuyển |
963 | Turn | Động từ | /tɜːn/ | Xoay, quay, rẽ |
964 | Stop | Động từ | /stɒp/ | Dừng lại |
965 | Start | Động từ | /stɑːt/ | Bắt đầu, khởi hành |
966 | Leave | Động từ | /liːv/ | Rời đi, rời khỏi |
967 | Arrive | Động từ | /əˈraɪv/ | Đến nơi |
968 | Enter | Động từ | /ˈen.tər/ | Đi vào, bước vào |
969 | Exit | Động từ | /ˈek.sɪt/ | Đi ra, lối ra |
970 | Sit | Động từ | /sɪt/ | Ngồi |
971 | Stand | Động từ | /stænd/ | Đứng |
972 | Follow | Động từ | /ˈfɒl.əʊ/ | Đi theo, theo dõi |
973 | Cross | Động từ | /krɒs/ | Băng qua, vượt qua |
974 | Pass | Động từ | /pɑːs/ | Đi ngang qua, vượt lên |
975 | Push | Động từ | /pʊʃ/ | Đẩy, nhấn |
976 | Pull | Động từ | /pʊl/ | Kéo |
977 | Carry | Động từ | /ˈkær.i/ | Mang, vác, bế |
978 | Bring | Động từ | /brɪŋ/ | Mang đến, mang lại |
979 | Send | Động từ | /send/ | Gửi đi |
980 | Return | Động từ | /rɪˈtɜːn/ | Quay trở lại, trả lại |
981 | Lift | Động từ | /lɪft/ | Nâng lên, nhấc lên |
982 | Drop | Động từ | /drɒp/ | Thả xuống, làm rơi |
983 | Shake | Động từ | /ʃeɪk/ | Rung, lắc, bắt tay |
984 | Roll | Động từ | /rəʊl/ | Lăn, cuộn tròn |
985 | Slide | Động từ | /slaɪd/ | Trượt, lướt |
986 | Swing | Động từ | /swɪŋ/ | Đu đưa, xoay tròn |
987 | Throw | Động từ | /θrəʊ/ | Ném, quăng |
988 | Catch | Động từ | /kætʃ/ | Bắt lấy, bắt tàu xe |
989 | Press | Động từ | /pres/ | Ấn, đè, nhấn nút |
990 | Stretch | Động từ | /stretʃ/ | Vươn vai, kéo dài ra |
991 | Rush | Động từ | /rʌʃ/ | Vội vã, lao nhanh đi |
992 | Escape | Động từ | /ɪˈskeɪp/ | Trốn thoát, thoát khỏi |
993 | Chase | Động từ | /tʃeɪs/ | Đuổi theo, săn đuổi |
994 | Step | Động từ | /step/ | Bước đi, dẫm lên |
995 | Hop | Động từ | /hɒp/ | Nhảy lò cò, nhảy ngắn |
996 | Crawl | Động từ | /krɔːl/ | Bò, trườn (trẻ con, côn trùng) |
997 | Kneel | Động từ | /niːl/ | Quỳ gối |
998 | Lean | Động từ | /liːn/ | Tựa vào, nghiêng người |
999 | Float | Động từ | /fləʊt/ | Nổi trên mặt nước, trôi lững lờ |
1000 | Dive | Động từ | /daɪv/ | Lặn sâu dưới nước, lao đầu xuống |
Lộ trình 60 ngày tự học 1000 từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Học từ vựng là một hành trình bền bỉ, không thể vội vã. Nhiều bạn cố gắng ép bản thân học 40 đến 50 từ mỗi ngày, để rồi nhanh chóng bỏ cuộc vì quá mệt mỏi. Thực tế, một lộ trình 60 ngày tự học nhẹ nhàng với tốc độ 15 đến 20 từ mỗi ngày sẽ giúp não bộ ghi nhớ sâu sắc và tự nhiên hơn rất nhiều.
Giai đoạn 1 từ ngày 1 đến ngày 20 học nhóm từ vựng cốt lõi và đời sống
Ở giai đoạn khởi động, chúng ta sẽ làm quen với nhóm 1 và nhóm 2 với tổng cộng 400 từ vựng. Đây là những từ gần gũi nhất mà bạn có thể nhìn thấy và áp dụng ngay trong chính căn nhà của mình.
Mục tiêu mỗi ngày: Học từ 15 đến 20 từ.
Cách thực hiện: Buổi sáng bạn dành ra 15 phút để đọc qua danh sách từ mới, chú ý đến phần phiên âm IPA để phát âm chuẩn. Buổi tối, hãy tập viết từ 3 đến 5 câu cực kỳ ngắn liên quan đến bản thân, ví dụ như câu viết về thói quen ăn uống hoặc các thành viên trong gia đình bạn.
Giai đoạn 2 từ ngày 21 đến ngày 40 mở rộng sang thời gian và công việc
Giai đoạn này tập trung vào 300 từ mới thuộc nhóm 3 và nhóm 4, giúp bạn có thể đưa các mốc thời gian, con số và bối cảnh trường lớp, công sở vào trong câu nói của mình.
Mục tiêu mỗi ngày: Duy trì đều đặn 15 từ mới mỗi ngày.
Cách thực hiện: Tiếp tục nạp từ mới theo chủ đề. Điểm mấu chốt ở giai đoạn này là bạn cần dành ra khoảng 15 phút cuối tuần để ôn tập lại toàn bộ các từ vựng đã học ở giai đoạn trước nhằm đảm bảo bạn không bị quên các từ cũ khi tiếp nhận thông tin mới.
Giai đoạn 3 từ ngày 41 đến ngày 60 hoàn thành các từ miêu tả và du lịch
20 ngày cuối cùng là thời gian để bạn tích lũy 300 từ thuộc nhóm 5 và nhóm 6. Những tính từ miêu tả cảm xúc và động từ di chuyển sẽ giúp các đoạn giao tiếp của bạn trở nên sống động và tự nhiên hơn.
Mục tiêu mỗi ngày: Học từ 15 đến 20 từ mới.
Cách thực hiện: Tương tự các giai đoạn trước, hãy gắn liền từ mới vào các tình huống thực tế. Bạn có thể tập thói quen viết nhật ký hằng ngày ngắn gọn khoảng 3 câu sử dụng các từ vựng đã tích lũy trong cả lộ trình để quen dần với việc tư duy bằng tiếng Anh.
Phương pháp ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng hiệu quả
Sự thông minh trong phương pháp học luôn mang lại kết quả vượt trội so với việc chỉ học vẹt một cách chăm chỉ. Dưới đây là những nguyên lý lưu trữ thông tin của não bộ mà bạn có thể ứng dụng dễ dàng hằng ngày.
Học từ vựng thông qua chơi nối từ và các trò chơi tương tác
Học từ vựng qua sách vở đôi khi mang lại cảm giác nhàm chán và thụ động. Để kích hoạt sự nhạy bén của não bộ, bạn nên đan xen việc tự học hằng ngày bằng cách thực hành phản xạ thông qua chơi nối từ hoặc tham gia các trò chơi tương tác từ vựng đơn giản cùng bạn bè. Cách tiếp cận này giúp bạn ghi nhớ từ vựng tự nhiên, vui vẻ và biến từ mới thành phản xạ tức thì của bản thân.
Áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng Spaced Repetition
Đừng bao giờ cố gắng học thuộc lòng một từ vựng chỉ trong một ngày. Thay vào đó, hãy phân bổ thời gian để ôn tập lại từ vựng đó vào các khoảng thời gian tăng dần như sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 30 ngày. Phương pháp khoa học này giúp chuyển thông tin từ vùng trí nhớ ngắn hạn sang vùng trí nhớ dài hạn một cách bền bỉ.
Tự tạo Flashcards chủ động gợi nhớ Active Recall

Bạn có thể tự làm những tấm thẻ giấy nhỏ cầm tay, mặt trước ghi từ tiếng Anh, mặt sau ghi nghĩa tiếng Việt. Khi tự kiểm tra, hãy cố gắng lục lọi trong trí nhớ để đoán nghĩa của từ trước khi lật mặt sau để xem đáp án. Việc ép bộ não phải chủ động vận động tìm kiếm thông tin sẽ tạo ra các liên kết thần kinh mạnh mẽ, giúp bạn ghi nhớ lâu hơn.
Cơ sở khoa học của danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
Nhiều người học thường băn khoăn liệu một nghìn từ vựng có thực sự đủ dùng hay không. Các nghiên cứu ngôn ngữ học thực tế đã chứng minh tính hiệu quả vượt trội của con số này.
Nghiên cứu của Giáo sư Paul Nation về độ bao phủ ngôn ngữ
Theo các nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng nổi tiếng của Giáo sư Paul Nation từ Đại học Victoria, nhóm một nghìn từ vựng thông dụng nhất chiếm khoảng 74% đến 80% dung lượng từ vựng xuất hiện trong hầu hết các văn bản viết thông thường. Đặc biệt, trong giao tiếp nói hằng ngày, nhóm từ cốt lõi này chiếm tỷ lệ bao phủ lên tới 94% ngữ cảnh giao tiếp thực tế. Điều này chứng minh rằng thay vì học dàn trải, việc ưu tiên làm chủ bộ từ vựng cơ bản này mang lại hiệu suất học tập cực kỳ cao.

Tiêu chuẩn lọc từ vựng dựa trên Oxford 3000
Toàn bộ danh sách này được đối chiếu kỹ lưỡng dựa trên hệ thống Oxford 3000, vốn là bộ khung từ vựng quan trọng nhất được các nhà ngôn ngữ học của Đại học Oxford chọn lọc dựa trên tần suất xuất hiện thực tế của ngôn ngữ đương đại. Điều này giúp bạn hoàn toàn an tâm rằng từng từ vựng mình học đều có tính ứng dụng cao và xuất hiện thường xuyên trong đời sống thực tế.
Bài tập thực hành củng cố vốn từ vựng
Hãy thử sức với bài tập điền từ đơn giản dưới đây để kiểm tra ngay mức độ ghi nhớ của bạn đối với các từ vựng đã học trong bài viết.
Đề bài: Hãy điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống dựa trên nghĩa tiếng Việt gợi ý trong ngoặc.
My father usually has bread and milk for his _ (bữa sáng).
The company plans to hire a new _ (người quản lý) next week.
She felt very _ (mệt mỏi) after working for eight hours.
Please show me your _ (vé) before getting on the train.
He is an _ (trung thực) person who never tells lies.
Đáp án tham khảo:
breakfast
manager
tired
ticket
honest
Kết luận về cách học 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản
Làm chủ vốn từ vựng nền tảng là bước đi đầu tiên và ý nghĩa nhất trên hành trình chinh phục tiếng Anh của mỗi người. Việc tập trung tối đa vào nhóm từ vựng cơ bản thông dụng không chỉ giúp bạn tiết kiệm năng lượng mà còn tạo dựng một sự tự tin cần thiết trong giao tiếp hằng ngày. Mình tin rằng, bằng sự kiên nh trì cùng một lộ trình 60 ngày tự học thong thả và khoa học, bạn sẽ sớm biến một nghìn từ vựng này thành trợ thủ đắc lực cho riêng mình.
Quý Lê
Thành viên thuộc đội ngũ biên tập nội dung của Word Fight. Chia sẻ kiến thức bổ ích về từ vựng và game trí tuệ.
