Từ vựng B1 tiếng Anh trọn bộ ôn thi VSTEP và Cambridge PET 

Từ vựng B1 tiếng Anh trọn bộ ôn thi VSTEP và Cambridge PET 
Quý Lê
Quý LêXem tác giả

Học từ vựng B1 tiếng Anh hiệu quả qua các chủ đề thi VSTEP, PET và sách Destination B1 giúp nâng cao điểm số qua bài tập thực hành chi tiết.

Khi bước vào hành trình học tiếng Anh ở trình độ trung cấp, nhiều người trong chúng ta thường rơi vào cảm giác mông lung trước lượng kiến thức mới. Việc tích lũy từ vựng b1 không đơn thuần là học thuộc lòng càng nhiều từ càng tốt, mà là học cách sử dụng chúng một cách độc lập và tự tin trong đời sống . Bài viết này chia sẻ góc nhìn thực tế về cách phân loại, hệ thống hóa vốn từ theo các chủ đề thực tế, giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi VSTEP hay Cambridge mà không bị quá tải.

Từ vựng B1 là gì và các tiêu chuẩn đánh giá

Bậc thang mô tả năng lực ngôn ngữ B1 theo khung chuẩn châu Âu
Bậc thang mô tả năng lực ngôn ngữ B1 theo khung chuẩn châu Âu

Trước khi bắt tay vào học, việc định hình rõ mục tiêu sẽ giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức. Ở trình độ trung cấp, cách chúng ta tiếp cận ngôn ngữ cũng cần có sự thay đổi so với giai đoạn mới bắt đầu.

Bản chất của năng lực ngôn ngữ bậc trung cấp

Theo Khung tham chiếu ngôn ngữ chung Châu Âu CEFR, B1 là cột mốc đánh dấu khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách độc lập . Ở ngưỡng này, bạn không còn dừng lại ở việc ghép các từ đơn lẻ để giao tiếp cơ bản. Bạn cần hiểu được ý chính của các văn bản quen thuộc, tự tin xử lý hầu hết các tình huống khi đi du lịch, và có khả năng viết những đoạn văn ngắn để trình bày quan điểm cá nhân.

Tại Việt Nam, kỳ thi VSTEP bậc 3 được Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng tương đương với trình độ B1 quốc tế. Cả hai hệ thống đều tập trung đánh giá xem bạn có khả năng diễn đạt suy nghĩ một cách mạch lạc và tự nhiên hay không.

Yêu cầu về vốn từ vựng theo các nguồn uy tín toàn cầu

Để đạt đến trình độ này, việc học từ vựng cần dựa trên các nền tảng khoa học và có chọn lọc. Theo các tài liệu nghiên cứu từ Oxford Learner's Word Lists (danh mục Oxford 3000) và Cambridge English Vocabulary Profile, một người học cần tích lũy khoảng 2.000 đến 3.000 từ vựng hoạt dụng để tự tin vượt qua các bài kiểm tra nghe, nói, đọc, viết ở cấp độ B1.

Vốn từ này không đòi hỏi những thuật ngữ quá chuyên sâu hay học thuật cao siêu. Điều quan trọng là bạn biết cách kết hợp chúng thành cụm từ có nghĩa (collocations), nhận biết đúng từ loại (word family) và áp dụng linh hoạt vào ngữ cảnh thực tế. Việc tập trung đúng trọng tâm nhóm từ trung cấp sẽ giúp bạn tránh được sự mệt mỏi khi cố gắng nhồi nhét những từ vựng hiếm gặp.

Sự khác biệt thực tế giữa đề thi VSTEP và Cambridge

Dù cùng quy đổi về một cấp độ năng lực, cấu trúc và định hướng của kỳ thi VSTEP trong nước và kỳ thi Cambridge quốc tế lại có những đặc trưng riêng biệt mà bạn nên lưu ý để ôn luyện đúng hướng.

Nhóm từ vựng thường gặp trong đề thi VSTEP

Hệ thống đề thi và từ vựng b1 vstep được thiết kế sát với đời sống học tập, làm việc của người Việt Nam . Các đề thi nói hoặc viết luận thường xoay quanh những chủ đề quen thuộc như tình cảm gia đình, hoạt động công sở, học tập tại trường đại học, hay các địa danh du lịch trong nước. Đặc biệt, phần thi viết của VSTEP rất chú trọng đến các liên từ nối. Do đó, việc nắm chắc nhóm từ nối chỉ nguyên nhân, kết quả, sự tương phản sẽ là một điểm cộng lớn giúp bài viết của bạn mạch lạc hơn.

Đặc trưng từ vựng của bài thi Cambridge PET

Đối với bài thi PET của Cambridge, nhóm từ vựng tiếng anh b1 lại mang hơi hướng toàn cầu và học thuật quốc tế. Nội dung thi thường tập trung vào đời sống của học sinh, sinh viên nước ngoài như các câu lạc bộ ngoại khóa, hoạt động bảo vệ môi trường, văn hóa nghệ thuật đại chúng hay cảm xúc cá nhân. Đề thi PET đòi hỏi người viết có sự chính xác cao về chính tả và cách kết hợp từ tự nhiên theo thói quen của người bản xứ.

Bảng 100 từ vựng B1 thông dụng nhất theo Oxford

danh sách 100 từ vựng B1
Danh sách từ vựng B1 giúp xây dựng nền tảng giao tiếp vững chắc

Dưới đây là danh sách 100 từ vựng cốt lõi thuộc trình độ B1, được chọn lọc dựa trên tần suất xuất hiện cao nhất trong các tài liệu học thuật của Oxford và Cambridge. Việc làm chủ nhóm từ này sẽ giúp bạn xây dựng một khung xương vững chắc cho cả bốn kỹ năng.

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Abroad

Trạng từ

/əˈbrɔːd/

Ở nước ngoài

Academic

Tính từ

/ˌækəˈdemɪk/

Thuộc học thuật

Achieve

Động từ

/əˈtʃiːv/

Đạt được

Active

Tính từ

/ˈæktɪv/

Tích cực, năng động

Admire

Động từ

/ədˈmaɪər/

Ngưỡng mộ

Admit

Động từ

/ədˈmɪt/

Thừa nhận

Advertise

Động từ

/ˈædvətaɪz/

Quảng cáo

Afford

Động từ

/əˈfɔːd/

Có khả năng chi trả

Avoid

Động từ

/əˈvɔɪd/

Tránh

Behave

Động từ

/bɪˈheɪv/

Cư xử

Blame

Động từ

/bleɪm/

Đổ lỗi, khiển trách

Brilliant

Tính từ

/ˈbrɪliənt/

Xuất sắc, rực rỡ

Business

Danh từ

/ˈbɪznəs/

Kinh doanh, việc kinh doanh

Celebrate

Động từ

/ˈselɪbreɪt/

Ăn mừng, kỷ niệm

Century

Danh từ

/ˈsentʃəri/

Thế kỷ

Champion

Danh từ

/ˈtʃæmpiən/

Nhà vô địch

Character

Danh từ

/ˈkærəktər/

Tính cách, nhân vật

Climate

Danh từ

/ˈklaɪmət/

Khí hậu

Colleague

Danh từ

/ˈkɒliːɡ/

Đồng nghiệp

Communicate

Động từ

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Giao tiếp

Compare

Động từ

/kəˈmpeər/

So sánh

Compete

Động từ

/kəˈmpiːt/

Cạnh tranh, thi đấu

Complain

Động từ

/kəmˈpleɪn/

Phàn nàn

Concentrate

Động từ

/ˈkɒnsntreɪt/

Tập trung

Conclude

Động từ

/kənˈkluːd/

Kết luận

Confident

Tính từ

/ˈkɒnfɪdənt/

Tự tin

Confuse

Động từ

/kənˈfjuːz/

Gây bối rối

Congratulate

Động từ

/kənˈɡrætʃuleɪt/

Chúc mừng

Connect

Động từ

/kəˈnekt/

Kết nối

Consequence

Danh từ

/ˈkɒnsɪkwəns/

Hậu quả

Consider

Động từ

/kənˈsɪdər/

Cân nhắc, xem xét

Contain

Động từ

/kənˈteɪn/

Chứa đựng

Continue

Động từ

/kənˈtɪnjuː/

Tiếp tục

Contribute

Động từ

/kənˈtrɪbjuːt/

Đóng góp

Control

Động từ

/kənˈtrəʊl/

Kiểm soát

Convenient

Tính từ

/kənˈviːniənt/

Tiện lợi

Convince

Động từ

/kənˈvɪns/

Thuyết phục

Create

Động từ

/kəˈriːɪt/

Tạo ra

Culture

Danh từ

/ˈkʌltʃər/

Văn hóa

Damage

Động từ / Danh từ

/ˈdæmɪdʒ/

Gây hại, thiệt hại

Decide

Động từ

/dɪˈsaɪd/

Quyết định

Decorate

Động từ

/ˈdekəreɪt/

Trang trí

Defend

Động từ

/dɪˈfend/

Bảo vệ, phòng thủ

Delay

Động từ / Danh từ

/dɪˈleɪ/

Trì hoãn

Deliver

Động từ

/dɪˈlɪvər/

Giao hàng

Demand

Động từ / Danh từ

/dɪˈmɑːnd/

Yêu cầu, nhu cầu

Depart

Động từ

/dɪˈpɑːt/

Khởi hành

Depend

Động từ

/dɪˈpend/

Phụ thuộc

Describe

Động từ

/dɪˈskraɪb/

Miêu tả

Deserve

Động từ

/zɜːv/

Xứng đáng

Design

Động từ / Danh từ

/dɪˈzaɪn/

Thiết kế

Destroy

Động từ

/dɪˈstrɔɪ/

Phá hủy

Determine

Động từ

/dɪˈtɜːmɪn/

Xác định, quyết tâm

Develop

Động từ

/dɪˈveləp/

Phát triển

Diet

Danh từ

/ˈdaɪət/

Chế độ ăn uống

Different

Tính từ

/ˈdɪfrənt/

Khác biệt

Difficult

Tính từ

/ˈdɪfɪkəlt/

Khó khăn

Direct

Tính từ / Động từ

/daɪˈrekt/

Trực tiếp, hướng dẫn

Disappoint

Động từ

/ˌdɪsəˈpɔɪnt/

Gây thất vọng

Disaster

Danh từ

/dɪˈzɑːstər/

Thảm họa

Discover

Động từ

/dɪˈskʌvər/

Khám phá

Discuss

Động từ

/dɪˈskʌs/

Thảo luận

Disease

Danh từ

/dɪˈziːz/

Bệnh tật

Dismiss

Động từ

/dɪsˈmɪs/

Sa thải, giải tán

Display

Động từ / Danh từ

/dɪˈspleɪ/

Trưng bày, hiển thị

Distance

Danh từ

/ˈdɪstəns/

Khoảng cách

Distribute

Động từ

/dɪˈstrɪbjuːt/

Phân phối

Divide

Động từ

/dɪˈvaɪd/

Chia ra

Dream

Danh từ / Động từ

/driːm/

Giấc mơ, mơ ước

Earn

Động từ

/ɜːn/

Kiếm tiền, giành được

Educate

Động từ

/ˈedʒukeɪt/

Giáo dục

Effect

Danh từ

/ɪˈfekt/

Ảnh hưởng, tác động

Effort

Danh từ

/ˈefət/

Nỗ lực

Elegant

Tính từ

/ˈelɪɡənt/

Thanh lịch, nhã nhặn

Emotional

Tính từ

/ɪˈməʊʃənl/

Thuộc về cảm xúc

Encourage

Động từ

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

Khuyến khích

Energy

Danh từ

/ˈenədʒ/

Năng lượng

Engage

Động từ

/ɪnˈɡeɪdʒ/

Tham gia, gắn kết

Enjoy

Động từ

/ɪnˈdʒɔɪ/

Thưởng thức, yêu thích

Enormous

Tính từ

/ɪˈnɔːməs/

Khổng lồ, to lớn

Entertain

Động từ

/ˌentəˈteɪn/

Giải trí

Environment

Danh từ

/ɪnˈvaɪrənmənt/

Môi trường

Equal

Tính từ

/ˈiːkwəl/

Ngang bằng, bình đẳng

Escape

Động từ

/ɪˈskeɪp/

Trốn thoát

Establish

Động từ

/ɪˈstæblɪʃ/

Thành lập, thiết lập

Estimate

Động từ

/ˈestɪmeɪt/

Ước tính

Evaluate

Động từ

/ɪˈvæljueɪt/

Đánh giá

Event

Danh từ

/ɪˈvent/

Sự kiện

Evidence

Danh từ

/ˈevɪdəns/

Bằng chứng

Examine

Động từ

/ɪɡˈzæmɪn/

Khảo sát, kiểm tra

Excellent

Tính từ

/ˈeksələnt/

Xuất sắc

Excuse

Danh từ / Động từ

/ɪkˈskjuːs/

Lời xin lỗi, cái cớ

Executive

Danh từ

/ɪɡˈzekjətɪv/

Người điều hành

Exhibit

Động từ / Danh từ

/ɪɡˈzɪbɪt/

Triển lãm, trưng bày

Exist

Động từ

/ɪɡˈzɪst/

Tồn tại

Expect

Động từ

/ɪkˈspekt/

Mong đợi, kỳ vọng

Expensive

Tính từ

/ɪkˈspensɪv/

Đắt đỏ

Experience

Danh từ / Động từ

/ɪkˈspɪəriəns/

Kinh nghiệm, trải nghiệm

Explain

Động từ

/ɪkˈspleɪn/

Giải thích

Explore

Động từ

/ɪkˈsplɔːr/

Khám phá, thám hiểm

Export

Động từ / Danh từ

/ɪkˈspɔːt/

Xuất khẩu

Nhóm từ vựng B1 xuất hiện nhiều trong kỳ thi VSTEP

Đối với các thí sinh tại Việt Nam ôn tập theo định hướng VSTEP, việc nắm chắc nhóm từ vựng gắn liền với môi trường học tập, công sở và các hoạt động cộng đồng là vô cùng cần thiết. Dưới đây là 20 từ vựng có tần suất xuất hiện cao nhất trong các đề thi VSTEP những năm gần đây.

  • Benefit (Danh từ / Động từ - /ˈbenɪfɪt/): Lợi ích, mang lại lợi ích.

    • Ví dụ: Using public transport brings many benefits to the environment.

  • Volunteer (Danh từ / Động từ - /ˌvɒlənˈtɪər/): Tình nguyện viên, làm tình nguyện.

    • Ví dụ: She decided to volunteer at a local charity center on weekends.

  • Community (Danh từ - /kəˈmjuːnəti/): Cộng đồng.

    • Ví dụ: Local authorities are working hard to support the minority community.

  • Facility (Danh từ - /fəˈsɪləti/): Cơ sở vật chất, trang thiết bị.

    • Ví dụ: The university has modern facilities for sports and research.

  • Propose (Động từ - /prəˈpəʊz/): Đề xuất.

    • Ví dụ: The student union proposed organizing a green campaign next month.

  • Standard (Danh từ - /ˈstændəd/): Tiêu chuẩn.

    • Ví dụ: The government aims to improve the living standard of rural areas.

  • Resource (Danh từ - /rɪˈsɔːs/): Nguồn lực, tài nguyên.

    • Ví dụ: We need to make better use of our limited natural resources.

  • Transition (Danh từ - /trænˈzɪʃn/): Sự chuyển đổi.

    • Ví dụ: The transition from high school to university can be challenging for some.

  • Opportunity (Danh từ - /ˌɒpəˈtjuːnəti/): Cơ hội.

    • Ví dụ: Studying abroad offers a great opportunity to explore new cultures.

  • Balance (Danh từ / Động từ - /ˈbæləns/): Sự cân bằng, giữ cân bằng.

    • Ví dụ: It is important to keep a balance between work and life.

  • Issue (Danh từ - /ˈɪʃuː/): Vấn đề (đang gây tranh cãi).

    • Ví dụ: Water pollution is a serious issue that needs an immediate solution.

  • Dynamic (Tính từ - /daɪˈnæmɪk/): Năng động, sôi nổi.

    • Ví dụ: She enjoys working in a dynamic and supportive environment.

  • Relationship (Danh từ - /rɪˈleɪʃnʃɪp/): Mối quan hệ.

    • Ví dụ: Building a good relationship with your colleagues is crucial.

  • Solution (Danh từ - /səˈluːʃn/): Giải pháp.

    • Ví dụ: They are trying to find a practical solution to the traffic jam.

  • Necessary (Tính từ - /ˈnesəsəri/): Cần thiết.

    • Ví dụ: A good preparation is necessary for the final exam.

  • Policy (Danh từ - /ˈpɒləsi/): Chính sách.

    • Ví dụ: The company has a strict policy regarding working hours.

  • Regular (Tính từ - /ˈreɡjələr/): Thường xuyên, đều đặn.

    • Ví dụ: Regular physical exercise is recommended for healthy living.

  • Flexible (Tính từ - /ˈfleksəbl/): Linh hoạt.

    • Ví dụ: Many students look for jobs with flexible working hours.

  • Local (Tính từ - /ˈləʊkl/): Thuộc địa phương.

    • Ví dụ: We should support local businesses by buying their products.

  • Modern (Tính từ - /ˈmɒdn/): Hiện đại.

    • Ví dụ: Technology plays an important role in modern communication.

Danh sách từ vựng tiếng Anh B1 theo các chủ đề cốt lõi

Phân chia từ vựng theo chủ đề là phương pháp học có hệ thống giúp bạn dễ dàng liên kết các ý tưởng khi làm bài thi viết và nói. Dưới đây là các nhóm từ mở rộng cho năm chủ đề trọng tâm.

Từ vựng về Giáo dục học thuật

Chủ đề này giúp bạn chuẩn bị tốt cho các bài đọc hiểu và thảo luận về phương pháp học tập.

  • Curriculum (Danh từ - /kəˈrɪkjələm/): Chương trình học.

  • Attend (Động từ - /əˈtend/): Tham dự.

  • Evaluate (Động từ - /ɪˈvæljueɪt/): Đánh giá.

  • Major (Danh từ / Động từ - /ˈmeɪdʒər/): Chuyên ngành, học chuyên ngành.

  • Qualify (Động từ - /ˈkwɒlɪfaɪ/): Đủ điều kiện.

  • Scholarship (Danh từ - /ˈskɒləʃɪp/): Học bổng.

  • Instruction (Danh từ - /ɪnˈstrʌkʃn/): Sự hướng dẫn.

  • Assignment (Danh từ - /əˈsaɪnmənt/): Bài tập về nhà, nhiệm vụ được giao.

  • Discipline (Danh từ - /ˈdɪsəplɪn/): Kỷ luật.

  • Enroll (Động từ - /ɪnˈrəʊl/): Đăng ký nhập học.

Từ vựng về Công việc và Sự nghiệp

Nhóm từ vựng thực tế xuất hiện nhiều trong các bài đọc liên quan đến tuyển dụng và giao tiếp công sở .

  • Apply (Động từ - /əˈplaɪ/): Nộp đơn xin việc.

  • Colleague (Danh từ - /ˈcolliːɡ/): Đồng nghiệp.

  • Dismiss (Động từ - /dɪsˈmɪs/): Sa thải.

  • Income (Danh từ - /ˈɪnkʌm/): Thu nhập.

  • Promote (Động từ - /prəˈməʊt/): Thăng chức.

  • Salary (Danh từ - /ˈsæləri/): Lương tháng.

  • Candidate (Danh từ - /ˈkændɪdət/): Ứng viên.

  • Contract (Danh từ - /ˈkɒntrækt/): Hợp đồng.

  • Retire (Động từ - /rɪˈtaɪər/): Nghỉ hưu.

  • Vacancy (Danh từ - /ˈveɪkənsi/): Vị trí trống, chỗ khuyết.

Từ vựng về Giao thông và Du lịch

Chủ đề quen thuộc trong các bài nghe mô tả phương hướng, hành trình hoặc bài nói chia sẻ về một chuyến đi đáng nhớ .

  • Commute (Động từ - /kəˈmjuːt/): Đi lại đều đặn hàng ngày.

  • Delay (Động từ / Danh từ - /dɪˈleɪ/): Trì hoãn.

  • Destination (Danh từ - /ˌdestɪˈneɪʃn/): Điểm đến.

  • Fare (Danh từ - /feər/): Giá vé (tàu, xe).

  • Journey (Danh từ - /ˈdʒɜːni/): Hành trình.

  • Luggage (Danh từ - /ˈlʌɡɪdʒ/): Hành lý.

  • Accommodation (Danh từ - /əˌkɒməˈdeɪʃn/): Nơi ở, chỗ trọ.

  • Itinerary (Danh từ - /aɪˈtɪnərəri/): Lịch trình chuyến đi.

  • Explore (Động từ - /ɪkˈsplɔːr/): Khám phá.

  • Souvenir (Danh từ - /ˌsuːvəˈnɪər/): Quà lưu niệm.

Từ vựng về Công nghệ và Truyền thông

Chủ đề công nghệ thường xuyên xuất hiện trong các bài luận thảo luận về tác động của internet và thiết bị thông minh đối với cuộc sống .

  • Access (Động từ / Danh từ - /ˈækses/): Truy cập.

  • Broadcast (Động từ - /ˈbrɔːdkɑːst/): Phát sóng.

  • Device (Danh từ - /dɪˈvaɪs/): Thiết bị.

  • Interact (Động từ - /ˌɪntərˈækt/): Tương tác.

  • Privacy (Danh từ - /ˈprɪvəsi/): Sự riêng tư.

  • Update (Động từ / Danh từ - /ˌʌpˈdeɪt/): Cập nhật.

  • Network (Danh từ - /ˈnetwɜːk/): Mạng lưới.

  • Security (Danh từ - /sɪˈkjʊərəti/): An ninh, bảo mật.

  • Digital (Tính từ - /ˈdɪdʒɪtl/): Thuộc kỹ thuật số.

  • Connection (Danh từ - /kəˈnekʃn/): Kết nối.

Từ vựng về Môi trường và Thời tiết

Các bài đọc hiểu dài trong đề thi B1 thường sử dụng nhóm từ này để thảo luận về tự nhiên và ý thức bảo vệ môi trường .

  • Conservation (Danh từ - /ˌkɒnsəˈveɪʃn/): Sự bảo tồn.

  • Eco-friendly (Tính từ - /ˌiːkəʊ ˈfrendli/): Thân thiện với môi trường.

  • Forecast (Danh từ - /ˈfɔːkɑːst/): Dự báo.

  • Pollute (Động từ - /pəˈluːt/): Gây ô nhiễm.

  • Preserve (Động từ - /prɪˈzɜːv/): Gìn giữ, bảo tồn.

  • Protect (Động từ - /prəˈtekt/): Bảo vệ.

  • Climate (Danh từ - /ˈklaɪmət/): Khí hậu.

  • Disaster (Danh từ - /dɪˈzɑːstər/): Thảm họa.

  • Recycle (Động từ - /ˌriːˈsaɪkl/): Tái chế.

  • Resource (Danh từ - /rɪˈsɔːs/): Tài nguyên.


Trọng tâm từ vựng từ giáo trình Destination B1

Nếu đang tự học tại nhà, giáo trình Destination B1 Grammar & Vocabulary chắc chắn là người bạn đồng hành quen thuộc. Điểm giá trị nhất của cuốn sách này là cách hệ thống hóa từ vựng thông qua các cụm giới từ và các cụm động từ thường gặp.

  • In contact with (Liên lạc với): I still keep in contact with some of my childhood friends.

  • In common (Có điểm chung): They are close because they have many hobbies in common.

  • By chance (Tình cờ): We met our teacher by chance at the bookstore.

  • On purpose (Cố ý): She did not step on your foot on purpose, it was an accident.

  • On holiday (Trong kỳ nghỉ): They prefer to go camping when they are on holiday.

  • Bring up (Nuôi nấng ai đó): He was brought up by his aunt in a quiet countryside.

  • Carry on (Tiếp tục làm gì đó): You should carry on practicing despite the initial setbacks.

  • Find out (Tìm ra thông tin): I need to find out the departure time of our train.

  • Give up (Từ bỏ một thói quen): She decided to give up sugar to improve her health.

  • Look after (Chăm sóc ai đó): Could you help me look after my dog this weekend?

Phương pháp ghi nhớ từ vựng tự nhiên và bền vững

Sở hữu một danh mục từ vựng tốt mới chỉ là bước khởi đầu. Để những từ ngữ này thực sự trở thành một phần trong tư duy của bạn, hãy áp dụng những phương pháp ghi nhớ khoa học, nhẹ nhàng dưới đây.

Sử dụng sơ đồ tư duy (Mindmap) là cách tuyệt vời để trực quan hóa từ vựng. Bạn hãy chọn một chủ đề lớn làm gốc ở trung tâm, vẽ các nhánh phụ và liên kết các từ liên quan lại với nhau để giúp não bộ dễ dàng tiếp nhận thông tin bằng hình ảnh.

sơ đồ tư duy từ vựng B1
Hệ thống hóa từ vựng B1 bằng sơ đồ tư duy trực quan và dễ nhớ

Bên cạnh đó, việc áp dụng nguyên lý lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) sẽ giúp thông tin được khắc sâu từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn.

Sau khi đã đi qua một lượt danh sách từ vựng B1, việc tiếp theo chúng ta cần làm là biến chúng thành phản xạ của bản thân. Nếu việc lật từng tấm flashcard khiến bạn cảm thấy có chút đơn điệu, bạn có thể thử rèn luyện phản xạ ghi nhớ qua trò chơi nối từ. Đây là một cách nhẹ nhàng giúp bạn vừa thư giãn vừa ôn tập, biến quá trình học vốn khô khan trở thành một thói quen vui vẻ mỗi ngày.

Bài tập rèn luyện và đánh giá năng lực tại chỗ

Dưới đây là một bài tập nhỏ giúp bạn kiểm tra ngay những từ vựng vừa đọc được ở các phần trên. Bạn hãy đọc kỹ ngữ cảnh và chọn đáp án thích hợp nhất.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống

  1. The university decided to update its __ to include more practical computer science classes.
    A. luggage
    B. curriculum
    C. fare
    D. colleague

  2. Many young graduates face severe competition when they __ for their first jobs.
    A. evaluate
    B. dismiss
    C. apply
    D. achieve

  3. To maintain your health, you should __ eating processed foods that contain too much sugar.
    A. delay
    B. avoid
    C. interact
    D. qualify

  4. She has been working very hard, and she hopes she will get __ to manager soon.
    A. promoted
    B. attended
    C. commute
    D. recovered

  5. I met an old school friend __ while I was walking around the lake yesterday evening.
    A. in public
    B. in contact
    C. by chance
    D. on purpose

Đáp án và giải thích chi tiết

  1. Chọn B. curriculum

  • Dịch nghĩa: Nhà trường quyết định cập nhật chương trình học để đưa thêm nhiều lớp khoa học máy tính thực tiễn hơn.

  • Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh nhà trường (school) và lớp học (classes), từ "curriculum" (chương trình học) là phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa. Các phương án khác không liên quan: luggage (hành lý), fare (giá vé), colleague (đồng nghiệp).

  1. Chọn C. apply

  • Dịch nghĩa: Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt khi họ nộp đơn xin việc làm đầu tiên.

  • Giải thích: Cụm từ "apply for a job" (nộp đơn xin việc) là cấu trúc kết hợp từ cố định cực kỳ phổ biến. Các từ còn lại không đi với giới từ "for" trong ngữ cảnh này: evaluate (đánh giá), dismiss (sa thải), achieve (đạt được).

  1. Chọn B. avoid

  • Dịch nghĩa: Để duy trì sức khỏe, bạn nên tránh ăn các thực phẩm chế biến sẵn chứa quá nhiều đường.

  • Giải thích: Động từ "avoid" (tránh) đi kèm trực tiếp với danh động từ V-ing (avoid eating) mang ý nghĩa khuyên bảo chăm sóc sức khỏe. Các từ còn lại không phù hợp ngữ nghĩa: delay (trì hoãn), interact (tương tác), qualify (đủ điều kiện).

  1. Chọn A. promoted

  • Dịch nghĩa: Cô ấy đã làm việc vô cùng chăm chỉ, và cô ấy hy vọng mình sẽ sớm được thăng chức lên vị trí quản lý.

  • Giải thích: Cấu trúc "get promoted" (được thăng chức) rất phù hợp với ngữ cảnh làm việc chăm chỉ và vị trí quản lý (manager). Các phương án khác sai ngữ nghĩa: attended (tham dự), commute (đi lại đều đặn), recovered (hồi phục).

  1. Chọn C. by chance

  • Dịch nghĩa: Tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn học cũ khi tôi đang đi dạo quanh hồ vào tối hôm qua.

  • Giải thích: Cụm giới từ "by chance" mang nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, mô tả đúng việc gặp lại bạn cũ khi đi dạo. Các phương án khác không phù hợp: in public (nơi công cộng), in contact (đang liên lạc), on purpose (cố ý).

Việc tích lũy từ vựng b1 là một hành trình cần sự kiên trì và một phương pháp tiếp cận tự nhiên. Khi bạn phân loại từ vựng theo các chủ đề gần gũi, học cách sử dụng chúng theo cụm và duy trì thói quen ôn tập đều đặn, việc học tiếng Anh sẽ không còn là một áp lực thi cử nặng nề. Nếu bạn thấy việc học các từ vựng khô khan này khó khăn, hãy cân nhắc thử chơi nối từ tiếng Anh để vừa học từ vựng vừa chơi để bớt buồn chán. Hãy tiến từng bước nhỏ, bạn sẽ thấy vốn từ của mình phong phú và vững vàng hơn mỗi ngày.

Quý Lê
Tác giả bài viết

Quý Lê

Thành viên thuộc đội ngũ biên tập nội dung của Word Fight. Chia sẻ kiến thức bổ ích về từ vựng và game trí tuệ.